- HS nhận xét bổ sung.
* Gv giới thiệu thêm một số hoạt động nh: Khai thác quặng (ở văn bàn ), kim loai
đồng hồ (Bát Xát), lắp ráp ô tô, xe máyđều gọi là hoạt động công nghiệp.
b. Hoạt động 2: Hoạt động theo nhóm
* Mục tiêu: Biết đợc các hạot động công
nghiệp và ích lợi của hoạt động đó
* Tiến hành:
- Bớc 1: GV yêu cầu HS làm việc cá
nhân.
- Từng cá nhân quan sát hình trong SGK.
- Bớc 2: GV gọi 1 số HS nêu - HS nêu tên hoạt động đã quan sát đợc
- Bớc 3: GV gọi HS nêu - 1 số nêu ích lợi của các hoạt động
công nghiệp.
* GV giới thiệu và phân tích về các hoạt động và sản phẩm từ các hoạt động đó nh:
- Khoan dầu khí cung cấp chất đốt nhiên
liệu để chạy máy.
- Dệt cung cấp vải, lụa
* Kết luận: Các hoạt động nh khai thác
than, dầu khí, dệt .gọi là hoạt động
công nghiệp
c. Hoạt động 3: Làm việc theo nhóm
* Mục tiêu: Kể đợc tên một số chợ, siêu
thị, siêu thị, cửa hàng và một số mặt
hàng đợc mua bán ở đó.
* Tiến hành
- Bớc 1: GV chia nhóm - HS thảo luận theo yêu cầu trong SGK
- Bớc 2: GV gọi 1 số nhóm trình bày KQ - 1 số nhóm trình bày trớc lớp.
VD: ở siêu thị bán : Bánh kẹo, hoa quả,
đồ ăn sẵn, quần áo
*Kết luận: Các hoạt động mua bán gọi
là hoạt động thơng mại
d. Hoạt động 4: Chơi trò chơi bán hàng
* Mục tiêu: Giúp HS làm quen với HĐ
mua bán.
* Tiến hành:
- Bớc 1: GV đặt tình huống - Các nhóm chơi đóng vai : 1 vài ngời
bán, một số ngời mua.
- Bớc 2: - 1 số nhóm đóng vai
- nhóm khác nhận xét.
III. Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài ?
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
* Đánh giá tiết học.
Thứ ba ngày 19 tháng 12 năm 2006
Thể dục:
Tiết 31: Ôn đội hình đội ngũ và thể dục
rèn luyện t thế và kỹ năng vận động cơ bản.
I. Mục tiêu:
- Ôn tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số. Yêu cầu thực hiện động tác tơng đối
chính xác.
- Ôn đi vuợt chớng ngại vật, di chuyển hớng phải, trái. Yêu cầu thực hiện động tác
tơng đối chính xác.
II. Địa điểm - phơng tiện:
- Địa điểm: Trên sân trờng, vệ sinh sạch sẽ.
- Phơng tiện: Còi, kẻ sẵn các vạch chuẩn bị cho bài tập di chuyển hớng phải, trái.
III. Nội dung và phơng pháp lên lớp.
Nội dung Định lợng Phơng pháp tổ chức
A. Phần mở đầu
5 - 6
1. Nhận lớp:
- ĐHTT + KĐ
- Cán sự báo cáo sĩ số
- GV nhận lớp, phổ biến ND bài
học
x x x x x
2. Khởi động:
x x x x x
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc x x x x x
- Khởi động các khớp
- Trò chơi: Kết bạn
B. Phần cơ bản
22 - 25'
1. Ôn tập hợp hàng ngang, dóng
hàng, điểm số.
- ĐHTL:
x x x x x
x x x x x
+ Tập từ 2 -3 lần liên hoàn các
động tác
+ GV chia tổ cho HS tập luyện
- GV quan sát, sửa sai cho HS
2. Ôn đi vuợt chớng ngại vật thấp
di chuyển hớng phải, trái.
- ĐHTL:
x x
x x
x x
+ Cả lớp thực hiện - GV điều
khiển
- GV quan sát, sai cho HS.
- GV cho các tổ thi đua biểu
diễn tập hợp hàng ngang, dóng
hàng, điểm số, (1 lần)
- GV nhận xét đánh giá.
3. Chơi trò chơi: Đua ngựa
- GV cho HS khởi động kĩ các
khớp, nhắc lại cách phi ngựa.
- HS chơi trò chơi
- GV quan sát sửa sai.
C. Phần kết thúc:
5' - ĐHXC:
- Đứng tại chỗ vỗ tay, hát x x x x
- GV cùng HS hệ thống bài x x x x
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV giao bài tập về nhà
Toán
Tiết 77: Làm quen với biểu thức
A. Mục tiêu:
- Giúp HS:
+ Bớc đầu cho HS làm quen với biểu thức và giá trị của biểu thức.
+ Học sinh biết tính giá trị của các biểu thức đơn giản.
B. Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1. Hoạt động 1: Làm quen với biểu thức - Một số VD về biểu thức.
* HS nắm đợc biểu thức và nhớ.
GV viết nên bảng: 126 + 51 và nói " Ta
có 126 cộng 51. Ta cũng nói đây là 1
biểu thức 126 cộng 51"
- HS nghe
- Vài HS nhắc lại - cả lớp nhắc lại
- GV viết tiếp 62 - 11 lên bảng nói: " Ta
có biểu thức 61 trừ 11"
- HS nhắc lại nhiều lần
- GV viết lên bảng 13 x 3 - HS nêu: Ta có biểu thức 13 x 3
- GV làm tơng tự nh vậy với các biểu
thức 84 : 4; 125 + 10 - 4;
2. Hoạt động 2: Giá trị của biểu thức.
* Học sinh nắm đợc giá trị của biểu thức
- GV nói: Chúng ta xét biểu thức đầu
126 + 51.
+ Em tính xem 126 cộng 51 bằng bao
nhiêu ?
- 126 + 51 = 177
- GV: Vì 126 + 51 = 177 nên ta nói: Giá
trị của biểu thức 126 + 51 là 177"
- GV cho HS tính 62 - 11 - HS tính và nêu rõ giá trị của biểu thức
62 - 11 là 51.
- GV cho HS tính 13 x 3 - HS tính và nêu rõ giá trị của bài tập
13 x 3 là 39
- GV hớng dẫn HS làm việc nh vậy với
các biểu thức 84 : 4 và 125 + 10 - 4
3. Hoạt động 3: Thực hành:
* Bài tập 1 + 2: HS tính đợc các biểu
thức đơn giản.
a. Bài 1 (78): Gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu bài tập + đọc phần
mẫu.
- HS nêu cách làm - làm vào vở
a. 125 + 18 = 143
- GV theo dõi HS làm bài Giá trị của biểu thức 125 + 18 là 143
b. 161 + 18 = 11
Giá trị của biểu thức 161 - 150 là 11
- GV gọi HS đọc bài - 2 HS đọc bài - HS nhận xét.
- GV nhận xét - ghi điểm
b. Bài 2: (78):
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2HS yêu cầu BT
- HS làm vào SGK - chữa bài
150 75 52
53
43 360
4. Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài? (2HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Chính tả (nghe viết)
Tiết 31: Đôi bạn
I. Mục tiêu:
Rèn kĩ năng viết chính tả:
1. Nghe - viết chính xác, trình bày đúng đoạn 3 của truyện Đôi bạn.
2. Làm đúng các bài tập phân biệt âm đầu, dấu thanh dễ lẫn: ch/tr, dấu hỏi, dấu ngã
II. Đồ dùng dạy học:
- 3 băng viết 3 văn của BT 2 a
III. Các hoạt động dạy - học:
A. KTBC: GV đọc: Khung cửi, mát rợi, sởi ấm (HS viết bảng con)
- HS + GV nhận xét.
52 + 23 84 - 32
169 - 20 + 1
86 : 2
120 x 3
45 + 5 + 3
B. Bài mới.
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
2. H ớng dẫn nghe viết:
a. Hớng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc đoạn chính tả - HS chú ý nghe
- 2HS đọc lại bài.
- GV hớng dẫn HS nhận xét chính tả:
+ Đoạn viết có mấy câu ? - 6 câu
+ Những chữ nào trong đoạn viết hoa ? - Chữ đầu đoạn, đầu câu, tên riêng của
ngời
+ Lời của bốn viết nh thế nào ? - Viết sau dấu 2 chấm.
- GV đọc một số tiếng khó - HS luyện viết vào bảng con.
- GV quan sát, sửa sai cho HS
b. GV đọc bài - HS nghe viết vào vở
- GV theo dõi uấn nắn cho HS.
c. Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài - HS soát lỗi bằng bút chì
- GV thu bài chấm điểm
- GV nhẫn xét bài viết
3. HD làm bài tập
* Bài 2: 2 (a): Gọi HS nêu yêu cầu - HS nêu yêu cầu BT
- HS làm bài CN
- GV dán lên bảng 2 băng giấy - 3 HS lên bảng thi làm bài.
- HS đọc kết quả - HS khác nhận xét.
- GV nhận xét, kết luận bài đúng.
a. Chân trâu, châu chấu, chật chội - trật
tự chầu hẫu - ăn trầu
4. Củng cố - dặn dò:
- Nêu lại ND bài ? (1HS)
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
* Đánh giá tiết học.
Đạo đức:
Tiết 16: Biết ơn thơng binh liệt sĩ (T2)
I. Mục tiêu:
- Học sinh biết làm những công việc phù hợp để tỏ lòng biết ơn các thơng binh liệt
sĩ
- HS có thái độ tôn trọng biết ơn các thơng binh, gia đình liệt sĩ .
II. Tài liệu và phơng tiện:
- Một số bài hát về chủ đề bài học.
III. Các hoạt động dạy học.
1. KTBC: Em hiểu thơng binh, liệt sĩ kà những ngời nh thế nào? (2HS)
- HS + GV nhận xét.
2. Bài mới:
a. Hoạt động 1: Xem tranh và kể về những ngời anh hùng.
* Mục tiêu: Giúp HS hiểu rõ hơn về gơng chiến đấu, hi sinh của các anh hùng, liệt
sĩ thiếu niên.
* Tiến hành:
- GV chia nhóm và phát triển mỗi nhóm
1 tranh
- HS nhận tranh
- GV yêu cầu HS thảo luận theo yêu cầu
câu hỏi. VD:
- HS thảo luận trong nhóm theo câu gọi
ý.
+ Ngời trong tranh ảnh là ai ?
+ Em biết gì về gơng chiến đấu hi sinh
của anh hùng, liệt sĩ đó?
+ Hãy hát và đọc một bài thơ về anh
hùng, liệt sĩ đó ?
- GV gọi các nhóm trình bày. - Đại diện các nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét
- GV nhận xét, tuyên duơng
b. Hoạt động 2: Báo kết quả điều tra tìm hiểu về các hoạt động đền ơn đáp nghĩa
các thơng binh, gia đình liệt sĩ ở địa phơng.
* Mục tiêu: Giúp HS hiểu rõ các hoạt động đền ơn, đáp nghĩa các gia đình thơng
binh, liệt sĩ ở địa phơng có ý thức tham gia hoặc ủng hộ các hoạt động đó
* Tiên hành
- GV gọi các nhóm trình bày - Đại diện các nhóm lên trình bày kết
quả điều tra.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
- GV nhận xét, bổ sung và nhắc nhở HS
tích cực ủng hộ, tham gia các hoạt động
đền ơn đáp nghĩa ở địa phơng.
c. Hoạt động 3: HS múa hát, đọc thơ, kể
chuyện,về chủ đề biết ơn thơng binh,
liệt sĩ.
GV gọi HS - 1 số HS lên hát
- 1 số HS đọc thơ
- 1số HS kể chuyện
- GV nhận xét, tuyên dơng
- GV nêu kết luận chung: Thơng binh
liệt sĩ là những ngời đã hi sinh xơng máu
vì tổ quốc.
3. Dặn dò:
- Về nhà học bàI, chuẩn bị bài
* Đánh giá tiết học
Thủ công
Tiết 16: Cắt, dán chữ E
I. Mục tiêu:
- HS biết cách kẻ, cắt dán chữ E.
- Kẻ, cắt, dán đợc chữ E đúng qui trình kĩ thuật
- HS yêu thích cắt chữ.
II. Chuẩn bị của GV:
- Mẫu chữ E đã cắt dán và mẫu chữ dán.
- Tranh qui trình kể, dán chữ E.
- Giấy TC, thớc, kéo, hồ dán.
III. Các hoạt động dạy học:
T/gian Nội dung Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
5' 1. Hoạt động 1: - GV giới thiệu mẫu chữ E - HS quan sát
GV hớng dẫn
g/o và nhận xét
+ Nét chữ rộng mấy ô ? + Nét chữ rộng 1 ô.
+ Có đặc điểm gì giống nhau ? + Nửa phía trên và
phía dới giống nhau.
- GV dùng chữ mẫu gấp đôi theo
chiều ngang.
- HS quan sát
10' 2. Hoạt động 2:
GV hớng dẫn
mẫu
- Bớc 1: Kẻ chữ
E
- Lật mặt sau tờ giấu TC, kẻ, cắt
1 hình chữ nhật dài 5 ô, rộng 2 ô
rỡi.
- HS quan sát
- Chấm các điểm đánh dấu hình
chữ E vào HCN. Sau đó kẻ chữ E
theo các điểm đã đánh dấu.
- HS quan sát
- Bớc 2: Cắt chữ
E
- Gấp đôi hình chữ nhật kẻ chữ E
theo dấu giữa. Sau đó cắt theo đ-
ờng kẻ nửa chữ E, bỏ phần gạch
chéo.
- HS quan sát
- Bớc 3: Dán
chữ E
- Thực hiện dán tơng tự nh bài tr-
ớc
- HS quan sát
- GV tổ chức cho HS kẻ, cắt chữ
E.
- HS thực hành.
12' 3. Hoạt động 3:
Học sinh thực
hành cắt,dán
- Hãy nhắc lại cách kẻ, cắt, dán
chữ E
- HS nhắc lại
chữ E
- GV nhận xét và nhắc lại các bớc
+ B1: Kẻ chữ E
+ B2: Cắt chữ E
+ B3: Dán chữ E
- GV tổ chức cho HS thực hành - HS thực hành CN
- GV quan sát, uấn nắn cho HS.
* Trng bày SP - GV tổ chức cho HS trng bày SP - HS trng bày SP
- GV đánh giá SP thực hành của
HS
- HS nhận xét
IV. Nhận xét - dặn dò.
- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ học tập và kĩ năng thực hành của HS.
- Dặn dò giờ học sau.
Thứ t ngày 20 tháng 12 năm 2006
Mĩ Thuật:
Tiết 16: Vẽ màu vào hình có sẵn.
I. Mục tiêu:
- HS hiểu biết hơn về tranh dân gian Việt Nam và vẻ đẹp của nó
- Vẽ màu theo ý thích có độ đậm nhạt.
- HS thích nghệ thuật dân tộc.
II. Chuẩn bị
- GV: Su tầm 1 số tranh dân gian có để tài khác nhau,1 số bài vẽ của HS lớp trớc.
- HS: Vở tập vẽ
Màu các loại
III. Các hoạt động dạy học:
* Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
1. Hoạt động 1: Giới thiệu tranh dân gian.
- GV giới thiệu một số tranh dân gian: - HS quan sát
Tranh dân gian là các dòng tranh cổ
truyền của Việt Nam, có tính nghệ thuật
độc đáo
- HS nghe
2. Hoạt động 2: Cách vẽ màu
- GV cho HS xem tranh đấu vật - HS quan sát và nhận xét.
+ Nêu các hình vẽ ở tranh ? - Tranh vẽ các dàng ngời ngồi các thế
vật
- GV gợi ý để HS tự tìm màu để vẽ:
+ Có thể vẽ màu nền trớc sau đó vẽ màu
ở các hình ngời sau.
- HS nghe
3. Hoạt động 3: Thực hành.
- HS tự vẽ màu vào hình ý thích
4. Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá
- GV gọi HS nhận xét
- GV nhận xét, khen những bài vẽ đẹp.
- HS nhận xét bài vẽ của bạn
* Dặn dò
- Su tầm thêm tranh dân gian
- Tìm tranh ảnh, vẽ về đề tài bộ đội
Tập đọc
Tiết 47: Về quê ngoại
I. Mục tiêu:
1. Rèn kỹ năng đọc thành tiếng:
- Chú ý các từ ngữ: Đầm sen nở, ríu rít, rực màu rơm phơi, mát rợp, thuyền trôi.
- Ngắt nghỉ đúng nhịp giữa các dòng, các câu thơ lục bát.
2. Rèn kỹ năng đọc hiểu:
- Hiểu các từ ngữ trong bài: Hơng trời, chân đất.
- Hiểu nội dung bài: Bạn nhỏ về thăm ngoại, thấy thêm yêu cảnh đẹp ở quê, thêm
yêu những ngời nông dân đã làm ra lúa gạo.
3. Học thuộc lòng bài thơ.
II. Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK.
III. Các hoạt động dạy học:
A. KTBC: - Kể lại câu chuyện Đôi bạn (3HS, mỗi HS kể 1 đoạn)
- Nêu nội dung câu chuyện ? (1HS)
- HS + GV nhận xét.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
a. GV đọc diễn cảm bài thơ
GV hớng dẫn cách đọc - HS chú ý nghe
b. GV hớng dẫn HS đọc kết hợp giải
nghĩa từ.
- Đọc từng câu - HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ
- Đọc từng khổ thơ - HS đọc nối tiếp từng khổ thơ.
+ GV hớng dẫn cách nghỉ hơi đúng giữa
thơ các dòng thơ.
+ GV gọi HS giải nghĩa từ - HS giải nghĩa từ mới
- Đọc từng khổ thơ trong nhóm - HS đọc theo N2
- Đọc đồng thanh - Cả lớp đọc đồng thanh 1 lần
3. Tìm hiểu bài:
- Bạn nhỏ ở đâu về thăm quê ? - Bạn nhỏ ở thành phố về thăm quê
- Quê ngoại bạn ở đâu?
- ở nông thôn.
- Bạn nhỏ thấy quê có những gì lạ ? - Đầm sen nở ngát hơng, con đờng đất
rực màu rơm phơi.vầng trăng nh lá
thuyền trôi êm đềm.
* GV: Ban đêm ở thành phố nhiều đèn
điện nên không nhìn rõ trăng nh ở nông
thôn.
- Bạn nhỏ nghĩ gì về những ngời làm ra
hạt gạo ?
- Họ rất thật thà, bạn thơng họ nh thơng
ngời ruột thịt
- Chuyến về quê ngoại đã làm bạn nhỏ
có gì thay đổi ?
- Bạn yêu thêm cuộc sống, yêu thêm con
ngời sau chuyến về quê.
4. Học thuộc lòng bài thơ.
- GV đọc lại bài thơ - HS nghe
- GV hớng dẫn HS thuộc từng khổ, cả
bài
- GV gọi HS thi đọc: - HS thi đọc từng khổ, cả bài.
- 1 số HS thi đọc thuộc cả bài
- HS nhận xét.
- GV nhận xét - ghi điểm
5, Củng cố - dặn dò
- Nêu lại ND bài thơ ? - 2HS
- GV gọi HS liên hệ - 2 HS
+ Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
* Đánh giá tiết học
Luyện từ câu:
Tiết 16: Từ ngữ về thành thị, nông thôn, dấu phảy.
I. Mục tiêu:
1. Mở rộng vốn từ về thành thị - nông thôn (tên một số thành phố và vùng quê ở nớc
ta; tên các sự vật và công việc thờng thấy ở thành phố, nông thôn)
2. Tiếp tục ôn luyện, về dấu phẩy (có chức năng ngăn cách các bộ phận đồng chức
trong câu).
II. Đồ dùng dạy - học:
- Bản đồ Việt Nam.
- 3 băng giấy viết đoạn văn trong BT3
III. Các hoạt động dạy học:
A. KTBC: Làm BT1 và BT3 tuần 15 (2HS)
- HS + GV nhận xét.
B. Bài mới:
1. Giới thiệu bài - ghi đầu bài.
2. HD làm bài tập:
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét