Thứ Tư, 22 tháng 1, 2014

Kỹ thuật nâng - vận chuyển - Chương 13

Chapter13 1
KỸ THUẬT NÂNG-VẬN CHUYỂN
CHƯƠNG 13
MÁY VẬN CHUYỂN LIÊN TỤC
KHÔNG CÓ BỘ PHẬN KÉO
( Tractionless - type conveyors)
Chapter13 2
1. GIỚI THIỆU

This heading cover gravity- type
installations vibrating and oscillating
conveyor, screw conveyors, pneumatic
handling systems and some other
equipment
Chapter13 3
2. THIẾT BỊ TRỌNG TRƯỜNG
(Gravity-type conveyor)

Động năng ở vò trí cuối

Đònh luật bảo toàn công

Với
)105 (ββ
o
ms
−≥
( )
2
.
2
0
2
vv
g
G

( )
( )
LfG
vv
g
G
ββ
cos.sin
2
.
2
0
2
−=

β
sin
H
L =
( )
2
0
vhctg.f1g2v +−=
β
Chapter13 4
3. BĂNG LĂN
( Gravity roller conveyors )
Chapter13 5
BĂNG LĂN

Lực cản ma sát ngõng trục

Lực cản lăn của vật theo chiều lăn

Lực cản phát sinh khi vật trượt
theo chiều lăn

Tổng lực cản

⇒ Góc nghiêng nhỏ nhất của
băng ( từ Gsinα.D/2=F.D/2 – tính
F khi có góc nghiêng băng)
( )
D
d
fiGGF
1r1
+=
D
2
GF
2
µ
=
gL
iv
GF
r
r
2
3
ψ
=
321
FFFF ++=
( )
)(2
1
1
2
i
D
d
f
gL
iv
G
G
fd
D
tg
rr
+++=
ψµα
1712 α
72α
00
00
−=
−=
Vật không phẳng và mềm
Chapter13 6
BĂNG LĂN
Chapter13 7
4. MÁNG LẮC CÓ ÁP LỰC THAY ĐỔI CỦA
VẬT LÊN MÁNG
(Oscillating conveyor with variable pressure on
deck)

Gia tốc chiếu lên các phương .

J
ng
= ω
2
.r.cos ϕ.

J
đ
= ω
2
.r.cos ϕ.tgα

Khi chuyển động về phía trước:
máng nâng lên.

Khi chuyển động về phía sau:
máng được hạ.
 Vật dòch chuyển nhờ trượt xen kẽ
ném vật lên cao -> giảm mài
mòn.
Chapter13 8
MÁNG LẮC CÓ ÁP LỰC THAY
ĐỔI CỦA VẬT LÊN MÁNG

Tốc độ máng được chọn thỏa điều kiện:

Máng chuyển động về phía trước: vật giữ yên.
(9,81 m + m.j.sin
α
).f > m.j.cos
α

Máng chuyển động về phía sau: vật trượt theo máng.
(9,81 m - m.j.sin
α
).f < m.j.cos
α

Cho m = 1 áp lực lên máng cần > 0 để vật liệu không
bò nâng lên :

ϕ = π => áp lực nhỏ nhất =>


Có vận tốc vòng trục khuỷu max/j:
0
.
>+⇒>+
9,81
tgr.cos
10 rcos g
2
2
αω
ϕ
ϕω
α
tgr
n
.
1
.30
max
=






=
30
n.
π
ω
0
81,9
tg.r.
1
2
>−
αω
Chapter13 9
5. MÁNG LẮC CÓ ÁP LỰC KHÔNG ĐỔI CỦA
VẬT LÊN MÁNG
(Oscillating conveyor with constant pressure on
deck)
)(
60
s.n
v
t.b
giây=

Lực ma sát lớn nhất của máng lên vật

Máng di chuyển lên phía trước:

Khi j< 9,81 . f : Vật đi cùng máng

Khi j> 9,81 . f : Vật trượt trên máng
 Gia tốc của vật khi chuyển động :
j = -9,81. f
1
= const

Điểm A : phá vỡ điều kiện chuyển động cùng
nhau

Quãng đường di chuyển vật s: phần diện tích
gạch chéo

Tốc độ chuyển động trung bình của vật
f
G
F
jfGF 81,981,9
max
maxmax
==⇒=
Chapter13 10
MÁNG LẮC
Chapter13 11
MÁNG LẮC
S-series feeder
Tranfer conveyor
Two-way conveying unit

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét