S 1 : Mụ hỡnh t ch c b mỏy qu n lý c a cụng ty
Ngu n phũng T ch c lao ng
Nhi m v v ch c n ng c a cỏc phũng ban nh sau:
1.2.1. Ban giỏm c bao g m:
-Giỏm c cụng ty: Do ch t ch H i ng qu n tr T p o n CN Than-
Khoỏng s n Vi t Nam b nhi m ho c mi n nhi m. L ng i i di n cho phỏp
nhõn cụng ty, i u h nh m i ho t ng c a cụng ty theo ỳng chớnh sỏch v
phỏp lu t c a Nh n c, ch u trỏch nhi m tr c Nh n c v T p o n v m i
ho t ng c a cụng ty n k t qu cu i cựng.
-Phú giỏm c cụng ty: Do T ng giỏm c T p o n CN Than-Khoỏng
s n Vi t Nam b nhi m v mi n nhi m. Phú giỏm c c giỏm c y quy n
i u h nh m t s l nh v c ho t ng c a cụng ty v ch u trỏch nhi m k t qu
cụng vi c c a mỡnh tr c phỏp lu t v tr c giỏm c cụng ty.
5
-K toỏn tr ng: Do t ng giỏm c T p o n b nhi m ho c mi n nhi m.
K toỏn tr ng giỳp giỏm c cụng ty cụng vi c qu n lý t i chớnh v l ng i
i u h nh ch o, t ch c cụng tỏc h ch toỏn th ng kờ c a cụng ty.
1.2.2.Cỏc phũng ban ch c n ng c a cụng ty:
Cỏc phũng, ban, n v cú ch c n ng chung l tham m u giỳp Giỏm c
Cụng ty qu n lý, i u h nh cỏc ho t ng s n xu t kinh doanh (theo t ng l nh
v c) v tri n khai cỏc ho t ng SXKD theo quy nh c a Lu t Doanh nghi p,
T p o n TKV v i u l Cụng ty. Cỏc tr ng phũng, phú phũng, v nhõn viờn
thu c cỏc phũng, ban, n v cú trỏch nhi m ph i h p cụng tỏc th c hi n
nhi m v c giao, c bi t l th c hi n cỏc cụng vi c cú liờn quan n nhi u
phũng, ban, n v do m t phũng, ban, n v ch trỡ.
Quy nh c th ch c n ng, nhi m v c a cỏc phũng, ban, n v thu c b
mỏy i u h nh Cụng ty nh sau:
-V n phũng Giỏm c: cú ch c n ng l tham m u cho Giỏm c cụng ty
v cụng tỏc t ng h p thụng tin m ng, h nh chớnh, qu n tr , cụng tỏc thi ua
tuyờn truy n, V n húa Th thao c a cụng ty v t ch c th c hi n.
-Phũng thanh tra ki m toỏn: Tham m u giỳp Giỏm c cụng ty th c hi n
cụng tỏc t thanh, ki m tra, xột gi i quy t n th khi u t , th ng tr c ti p
CBCNV, xõy d ng xu t cỏc bi n phỏp phũng ng a ng n ch n, x lý cỏc h nh
vi vi ph m phỏp lu t quy nh c a cụng ty, m b o cho cỏc ho t ng c a cụng
ty ỳng theo khuụn kh c a Lu t phỏp. Giỳp Giỏm c Cụng ty t ch c th c
hi n cụng tỏc ki m toỏn n i b .
-Phũng t ch c lao ng: T ch c b mỏy, s p x p v b trớ Cỏn b .
Qu n lý v s d ng qu ti n l ng, ti n th ng, qu o t o, th c hi n ch
chớnh sỏch, cụng tỏc ch m súc s c kh e ban u cho ng i lao ng. T ch c
th c hi n cỏc cụng tỏc tuy n d ng lao ng theo ỳng quy ch c a cụng ty.
-Phũng th ng m i: T ng h p nhu c u tiờu th than, tớnh toỏn cõn i
cỏc ch ng lo i tiờu th trong k k ho ch giỳp Giỏm c Cụng ty cõn i ch
o cỏc n v trong Cụng ty s n xu t, ỏp ng yờu c u c a khỏch h ng. Ký k t
h p ng, t ch c th c hi n h p ng mua bỏn than theo phõn c p; l m trung
tõm u m i tiờu th than cho Cụng ty, xu t kh u h cỏc n v ngo i Cụng ty;
t ch c ch o chuy n t i than xu t kh u.
-Phũng u t xõy d ng: L p v th c hi n k ho ch u t xõy d ng
theo lu t nh v c ch c a T p o n CN Than_Khoỏng s n Vi t Nam. Giỳp
vi c Giỏm c Cụng ty gi i quy t cỏc quan h trong cụng tỏc u t Xõy
d ng theo ch c n ng, nhi m v c a mỡnh, c thay m t Giỏm c Cụng ty l m
6
vi c v i cỏc n v ngo i cụng ty gi i quy t cỏc cụng vi c v u t Xõy
d ng ( Khi c Giỏm c Cụng ty y quy n ).
-Phũng k ho ch v t t : Qu n lý cỏc cụng tỏc v t t , h ng d n cỏc n
v trong Cụng ty xõy d ng k ho ch s n xu t kinh doanh h ng n m. T ng h p
cõn i k ho ch SXKD trờn c s ch tiờu h ng d n c a T p o n. Xõy d ng
giỏ th nh, chi phớ s n xu t, giỏ bỏn cỏc s n ph m, d ch v .
-Phũng an to n: T p h p xõy d ng k ho ch An to n B o h lao ng
(AT BHL ), b o v mụi tr ng, phũng ch ng m a bóo, mua b o hi m thi t b
h ng n m. Xõy d ng v qu n lý h s v cụng tỏc An to n lao ng V sinh
lao ng B o v mụi tr ng h ng d n cỏc n v l p v qu n lý h s m
b o tớnh phỏp lý.
-Phũng k thu t c i n v n t i: Qu n lý k thu t s n xu t, c i n v n
t i trong Cụng ty. Xõy d ng k ho ch h ng n m v cụng tỏc kh o sỏt thụng bỏo
lu ng, n nh k , duy tu n o vột lu ng v o C ng v b n, k ho ch s a ch a
b o d ng, thay th cỏc bỏo hi u H ng h i, h th ng m c p t u. Ch trỡ xõy
d ng cỏc quy trỡnh k thu t, n i quy cho to n b cỏc cụng vi c quy trỡnh v n i
quy v n h nh, b o qu n s a ch a cỏc thi t b .
-Phũng b o v quõn s : L p k ho ch v t ch c th c hi n k ho ch b o
v to n di n v An to n tr t t v An to n t i s n c a cụng ty. Ph i h p v i cỏc
t ch c Cụng o n, o n thanh niờn v H i ng t qu n An to n tr t t ph
bi n tuyờn truy n giỏo d c vi n thi h nh phỏp lu t n i quy. T ch c l c l ng
b o v , tr c ti p ph i h p v i l c l ng t v , Thanh niờn xung kớch c a Cụng ty
tu n tra canh gỏc ki m soỏt ng i v ph ng ti n ra v o Cụng ty.
-Trung tõm ch huy s n xu t: Tham m u v thay m t Giỏm c trong l nh
v c i u h nh s n xu t, tiờu th than theo k ho ch c T p o n giao cho
Cụng ty. Ch p m i, ph i h p v i cỏc n v trong dõy chuy n tiờu th m
b o cho vi c tiờu th c t i c u C ng, cỏc C ng l v cỏc vựng chuy n t i
theo k ho ch c a T p o n m b o ỳng quy nh, k ho ch v ti n giao
h ng.
-Phõn x ng tiờu th v giỏm nh than: Giỳp Giỏm c cụng ty vi c
i u h nh tiờu th than t i C ng chớnh v cỏc b n th y n i a thu c T p o n
t i Qu ng Ninh.T ch c th c hi n cụng tỏc giỏm sỏt s l ng, ch t l ng than
ti p nh n c a cỏc n v s n xu t than. Ki m tra v i u h nh cỏc ph ng ti n
ti p nh n than t i cỏc b n th y n i a theo h p ng thuờ ph ng ti n c a Cụng
ty.
-Phõn x ng ph c v i s ng: T ch c th c hi n cỏc cụng tỏc ch m lo
i s ng v t ch t cho CBCNV Cụng ty. Tham m u cho Giỏm c Cụng ty v cỏc
7
gi i phỏp nõng cao ch t l ng ph c v v c i thi n i s ng v t ch t cho
CBCNV.
- i t u: Ph c v cho Cụng tỏc i u h nh tiờu th than, an ninh tr t t
vựng n c C ng C m Ph v d ch v du l ch, ph c v cho cụng tỏc bỏo ng an
to n H ng h i, a ún CBCNV i l m nhi m v chuy n t i than, i u h nh s n
xu t.
- i xe ụ tụ: L n v ph c v quỏ trỡnh s n xu t kinh doanh c a cụng
ty trong l nh v c a ún CBCNV i l m vi c v cụng tỏc khỏc. Qu n lý, tri n
khai th c hi n k ho ch c a Cụng ty v b o d ng, s a ch a l n, k ho ch tiờu
hao nhiờn li u v t t ph tựng.
-Phõn x ng v n t i v x p d : Qu n lý, s d ng ỳng quy nh, cú hi u
qu thi t b , t i s n c b n giao. L p k ho ch v t ch c v b c x p, v n t i,
s a ch a thi t b . Ch u trỏch nhi m v cụng tỏc an to n cho cỏc ph ng ti n v n
t i, b c x p c giao, m b o an to n cho cỏc ph ng ti n.
-Xớ nghi p C ng C m Ph : T ch c, qu n lý v khai thỏc tuy n lu ng
v o C ng C m Ph . m b o cho cỏc bỏo hi u h ng h i d c tuy n lu ng t Phao
s 0 n c ng chớnh luụn ho t ng trong m i th i ti t. Ph i h p v i Trung tõm
ch huy s n xu t, i t u Cụng ty trong cụng tỏc i u ng, lai d t t u khi cú
l nh s n xu t.
1.3. c i m b mỏy k toỏn c a Cụng ty
1.3.1. C c u t ch c b mỏy k toỏn:
Mụ hỡnh t ch c b mỏy k toỏn c a Cụng ty l mụ hỡnh t p trung. B
mỏy k toỏn c a cụng ty c th hi n qua s sau:
S 2 : C c u t ch c b mỏy k toỏn c a Cụng ty.
8
K toỏn tr ng
Phú phũng k toỏn
oán
Phú phũng k toỏn
Thủ
quỹ
Kế
toán
tiền
gửi
ngân
hàng
Kế
toán
giá
thành
doanh
thu
Kế
toán
tiền
mặt,
thanh
toán
Kế
toán
các
khoản
thu
khác
Kế
toán
vật t,
tài sản
cố
định
K
toỏn
ti n
l ng
Ngu n phũng K toỏn Th ng kờ T i chớnh
1.3.2.Ch c n ng v nhi m v c a cỏn b phũng K toỏn T i chớnh
-K toỏn tr ng Tr ng phũng t i chớnh k toỏn: L ng i ch u trỏch
nhi m qu n lý, ch o, t ch c, giỏm sỏt m i ho t ng trong phũng T i chớnh
k toỏn c a Cụng ty. K toỏn tr ng ph i ch u trỏch nhi m v i cỏc bỏo cỏo t i
chớnh h ng n m c a Cụng ty. Ti n h nh vi c phõn cụng cụng vi c cho cỏc k
toỏn viờn, m b o cụng tỏc k toỏn trong Cụng ty c thu n l i v trụi ch y.
K toỏn tr ng cú trỏch nhi m t v n cho Ban Giỏm c Cụng ty t t c cỏc
nghi p v k toỏn t i chớnh. Ngo i vi c tuõn th theo quy nh trong i u l , K
toỏn tr ng Cụng ty cũn ph i nghiờm tỳc ch p h nh cỏc quy nh c a Phỏp l nh
K toỏn Th ng kờ c a Nh n c, cỏc quy nh khỏc c a T p o n.
-K toỏn t ng h p Phú phũng K toỏn t i chớnh: L ng i thay m t
K toỏn tr ng i u h nh cỏc cụng vi c c a Cụng ty phũng khi K toỏn tr ng
v ng m t, l ng i tr c ti p th c hi n cụng vi c theo s phõn cụng c a K toỏn
tr ng.
-K toỏn ti n l ng: Cú nhi m v h ch toỏn cỏc chi phớ qu n lý, tớnh v
phõn b ti n l ng, theo dừi v thanh toỏn cỏc kho n BHXH, BHYT v KPC
c a Cụng ty.
-K toỏn ti n g i ngõn h ng: Ph n ỏnh k p th i, y , chớnh xỏc s
hi n cú v tỡnh hỡnh bi n ng ti n g i ngõn h ng c a Cụng ty.
-K toỏn giỏ th nh doanh thu v t ng h p: Ghi ch p t t c cỏc ho t
ng kinh t t i chớnh trong Cụng ty theo th t th i gian v theo quan h i
ng t i kho n v o s ch ng t , theo dừi doanh thu, t p h p chi phớ v tớnh giỏ
th nh s n ph m, xỏc nh k t qu kinh doanh c a Cụng ty v cú trỏch nhi m l p
bỏo cỏo t i chớnh theo nh k i v i T p o n CN Than _ Khoỏng s n Vi t
Nam v cỏc c p qu n lý c a Nh n c theo quy nh.
-K toỏn ti n m t thanh toỏn: Ph n ỏnh k p th i, y , chớnh xỏc s
hi n cú, tỡnh hỡnh bi n ng ti n m t v theo dừi cỏc kho n ph i tr c a Cụng
ty i v i khỏch h ng.
9
K toỏn Phõn x ng
-K toỏn cỏc kho n ph i thu khỏc (K toỏn cụng n ): Theo dừi to n b
cỏc kho n cụng n , ph i thu c a khỏch h ng, ng tr c cho ng i bỏn, t m ng,
ph i thu khỏc, cụng n n i b Cụng ty, cỏc kho n ph i tr cho ng i bỏn.
-K toỏn v t t TSC , u t XDCB: Ch u trỏch nhi m theo dừi ph n
ỏnh k p th i nguyờn v t li u, cụng c d ng c , t i s n c nh hi n cú v tỡnh
hỡnh t ng gi m, s d ng, trớch kh u hao t i s n c nh, tớnh ỳng, s kh u
hao v giỏ tr th c t c a t ng lo i v t li u, cụng c d ng c theo s l ng, ch t
l ng. L p bỏo cỏo chi ti t theo nhi m v c phõn cụng.
-Th qu : L ng i b o qu n gi gỡn ti n m t, l ng i duy nh t trong
Cụng ty c qu n lý chỡa khúa kột v m kột khi c n thi t. Th qu ph i th c
hi n ki m kờ, i chi u h ng ng y gi a s t n qu theo s k toỏn v s t n th c
t trong ng y.
-K toỏn c a cỏc xớ nghi p: Thu th p, ghi chộp m i ho t ng kinh t
phỏt sinh ban u, nh k g i bỏo cỏo v phũng K toỏn t i chớnh c a Cụng ty
phõn b v tớnh giỏ th nh.
PH N II
TH C TR NG HO T NG S N XU T KINH DOANH T I
CễNG TY KHO V N V C NG C M PH - TKV
10
2.1. Ch c n ng, nhi m v , ng nh ngh kinh doanh c a Cụng ty Kho
v n v C ng C m Ph - TKV
2.1.1. L nh v c kinh doanh: Kinh doanh than, th ng m i v d ch v .
2.1.2. Ng nh ngh kinh doanh c a Cụng ty: Kinh doanh th ng m i bao
g m:
-Ch bi n v kinh doanh than.
-Qu n lý khai thỏc C ng C m Ph v cỏc c ng l khỏc thu c Cụng ty.
-D ch v : du l ch, lai d t v c u h t u ra v o c ng, thụng tin liờn l c trong
n c v qu c t , d ch v i s ng cho cỏc t u trong v ngo i n c ho t ng.
-D ch v xu t nh p kh u y thỏc v xu t nh p kh u tr c ti p v t t thi t b
h ng h i.
-D ch v chuy n t i v b c x p than.
-D ch v v n t i th y ( ng sụng, ng bi n).
-V n t i ng b .
2.1.3.Ph ng th c bỏn h ng c ỏp d ng t i Cụng ty Kho v n v C ng
C m Ph - TKV
Cụng ty Kho v n v C ng C m Ph - TKV l m t doanh nghi p cú nhi m
v tiờu th than cho to n ng nh, th c hi n xu t kh u than c a T p o n CN
Than v Khoỏng s n Vi t Nam. L doanh nghi p m nh n giai o n cu i c a
dõy chuy n khai thỏc s ng tuy n tiờu th .
Cụng ty Kho v n v C ng C m Ph - TKV kinh doanh v ch bi n than,
th c ch t l quỏ trỡnh mua bỏn than mang tớnh ch t th ng m i. Do khụng cú
kho h ng nờn quỏ trỡnh mua bỏn, giao nh n h ng húa di n ra ng th i gi a ba
bờn: Ng i cung c p Cụng ty Khỏch h ng.
C n c v o h p ng kinh t ký k t v i ng i mua, Cụng ty thụng bỏo cho
cỏc bờn chu n b chõn h ng theo h p ng v i u ki n giao h ng. Ki m tra h p
ng v ph ng ti n v n chuy n v thi t b x p d v i cỏc t u c n chuy n t i.
ụn c s chu n b c a bờn cung c p m b o ch t l ng, s l ng, ti n
giao h ng.
Thụng tin bỏo t u n c ng, i u ng b trớ, s p x p ng y, gi cỏc
ph ng ti n th y v o c u theo trỡnh t tỏc nghi p.
2.1.4. Quỏ trỡnh giao h ng c a Cụng ty
11
Khi t u c a khỏch h ng c n nh n h ng theo h p ng kinh t ó ký k t
v i Cụng ty, nhõn viờn Cụng ty th c hi n h ng d n ch t u ho n t t cỏc th t c,
gi y t c n thi t. Cụng ty c ng i ki m tra cỏc gi y t , i u ki n phỏp lý, ph i
h p v i cỏc c quan h u quan nh n c ng cho ph ng ti n. Sau khi ho n t t cỏc
th t c ki m tra, t u c hoa tiờu a v o khu v c quay tr , sau ú c t u lai
d t c a Cụng ty a v o c p c ng chu n b quỏ trỡnh giao nh n h ng.
Quỏ trỡnh giao nh n h ng di n ra nh sau:
-H ng c chuy n t kho than c a Cụng ty Tuy n than C a ễng TKV
xu ng h t u qua h th ng rút HITACHI v c u Pooctich.
-Ki m tra s l ng, ch t l ng h ng húa theo quy trỡnh t ng c c tiờu
chu n o l ng ch t l ng ban h nh.
-Kh c ph c s c cú nh h ng n ch t l ng, ti n giao h ng.
-Ph i h p ụn c cỏc bờn liờn quan n quỏ trỡnh giao h ng khụng vi
ph m h p ng.
-Ki m tra, thụng bỏo cho bờn cung c p x lý ho c lo i b s l ng h ng
húa khụng t yờu c u.
-Ki m tra th t c i lý h ng h i theo quy lu t quy nh, th a món nhu
c u khỏch h ng.
Sau khi quỏ trỡnh giao h ng ho n th nh, Cụng ty th c hi n ki n tra l n
cu i cựng v xỏc nh n lụ h ng: ph i h p v i bờn cung c p xỏc nh giỏ, xỏc
nh n s l ng, ch t l ng lụ h ng m b o i u ki n giao h ng theo ỳng h p
ng.
Sau khi ho n th nh cỏc b c trờn, Cụng ty th c hi n a ph ng ti n r i
c ng.
-Ki m tra s p x p cỏc thi t b trờn c u c ng, cỏc ph ng ti n th y trong cựng
quay tr t u.
-Ph i h p v i i lý, ch t u v i di n cỏc c quan h u quan l m th t c t u
r i c ng an to n.
2.2.K t qu ho t ng s n xu t kinh doanh c a Cụng ty trong nh ng
n m v a qua
D i õy l b ng s li u v tỡnh hỡnh ho t ng c a Cụng ty trong hai
n m 2007 2008. C n c v o b ng Cõn i k toỏn n ng y 31/12/2008
v Bỏo cỏo k t qu ho t ng kinh doanh n m 2008, ta tớnh c b ng tớnh
chờnh l ch nh sau (B ng 1, B ng 2).
2.2.1. Phõn tớch s bi n ng v c c u phõn b v n t i Cụng ty
12
C n c v o s li u tớnh toỏn c b ng 1, ta cú th nh n xột v s bi n
ng v c c u phõn b v n t i Cụng ty nh sau:
Quy mụ t ng t i s n c a Cụng ty cu i n m t ng so v i u n m, t ng v
s tuy t i l 32.539.039.936 ng, t ng ng v i t c t ng l 2,40%. Ch ng
t quy mụ s n xu t c a Cụng ty ó t ng lờn, qua ú cho th y Cụng ty ó v ang
m r ng ho t ng s n xu t kinh doanh c a mỡnh.
Trong ú:
- T i s n ng n h n cu i n m t ng so v i u n m, t ng v s tuy t i l
40.613.314.549 ng, t ng ng v i t c t ng l 3,86%.
- T i s n d i h n cu i n m gi m so v i u n m, gi m v s tuy t i l
8.074.274.613 ng t ng ng v i t c gi m l 2,65%.
C th bi n ng c a t ng h ng m c t i s n nh sau:
*/ T i s n ng n h n:
+ Ti n v cỏc kho n t ng ng ti n: Cu i n m t ng so v i u n m,
t ng v s tuy t i l 17.881.623.656 ng, t ng ng v i t c t ng l
124,45%. Nh v y, cú th cu i n m Cụng ty c n nhi u giao d ch b ng ti n, do
ú Cụng ty c n cú chớnh sỏch t ng ti n v t ng ng ti n c i thi n tỡnh
hỡnh thanh toỏn.
+ Cỏc kho n thu ng n h n: Cu i n m t ng so v i u n m, t ng v s
tuy t i l 63.685.006.777 ng, t ng ng v i t c t ng l 7,52%. Cụng
tỏc thu h i n c a Doanh nghi p khụng t t, Cụng ty cú th ó l i l ng chớnh
sỏch tớn d ng th ng m i. i u n y th hi n khỏch h ng c a Cụng ty ng y c ng
m r ng nh ng Cụng ty c n cú bi n phỏp thu n kh n tr ng trỏnh r i ro
th nh n khú ũi.
+ H ng t n kho: Cu i n m t ng 5.307.338.297 ng, t ng ng v i t c
t ng l 9,36%. i u n y cho th y kh n ng tiờu th c a Cụng ty cu i n m
ch a th c s t t l m. N u giỏ c h ng húa trờn th tr ng ng y c ng t ng thỡ
kho n t n kho n y s em l i doanh thu cao. Ng c l i, n u th tr ng h ng húa
h giỏ thỡ s nh h ng t i giỏ bỏn.
+ T i s n ng n h n khỏc: Cu i n m gi m m nh so v i u n m, gi m
tuy t i l 46.260.654.181 ng t ng ng v i t c gi m l 34,68%.
*/ T i s n d i h n:
+ T i s n c nh: Cu i n m gi m so v i u n m, gi m v s tuy t i l
8.074.274.613 ng, t ng ng v i t c gi m l 2,65%. Nguyờn nhõn ch y u
l do:
13
-TSC h u hỡnh cu i n m gi m so v i u n m v s tuy t i
13.647.707.018 ng, t ng ng v i t c gi m l 4,89%.
-Chi phớ XDCB d dang cu i n m t ng so v i u n m, t ng v s
tuy t i 5.502.558.018 ng t ng ng v i t c t ng l 21,38%.
Nh vy, n cui nm Cụng ty ó u t xõy dng thờm mt s cụng
trỡnh mi.
+ Kho n u t t i chớnh d i h n khỏ n nh, t u n m n cu i n m
khụng t ng khụng gi m.
Ngo i ra, c ng c n c v o b ng s li u tớnh toỏn c t B ng Cõn i K
toỏn c a Cụng ty, ta th y r ng:
- i v i ngu n v n, qua B ng Cõn i K toỏn c a Cụng ty ta th y ngu n
v n c a Cụng ty ch y u l do ngu n n t o th nh. N m 2008, t ng ngu n v n
c a Cụng ty l 1.388.846.312.858 ng, trong ú n ph i tr l
1.333.864.431.071 ng, chi m 96,04%. Trong khi ú, ngu n v n t cú c a Cụng
ty ch cú 54.981.881.787 ng chi m 3,96%. i u n y cho th y tớnh n nh c a
ngu n v n l th p, kh n ng t ch t i chớnh c a Cụng ty c ng khụng cao.
Ngu n ng n h n ch y u l n ng n h n, do ú Cụng ty ph i ch u m t kho n chi
phớ nh t nh do ph i tr lói vay, l m gi m hi u qu s n xu t kinh doanh.
2.2.2. Phõn tớch hi u qu ho t ng kinh doanh c a Cụng ty
Bỏo cỏo k t qu kinh doanh l m t bỏo cỏo t i chớnh t ng h p ph n ỏnh
doanh thu, chi phớ, h t qu ho t ng kinh doanh c a Doanh nghi p.
C n c v o cỏc s li u trờn b ng Bỏo cỏo k t qu ho t ng kinh doanh
(b ng 2) c a Cụng ty Kho v n v C ng C m Ph TKV ta cú th ỏnh giỏ c
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét