Thứ Năm, 17 tháng 4, 2014
BÀI 1
Tiết 6
Tiết 6
.
.
đột biến số lượng nhiễm sắc thể
đột biến số lượng nhiễm sắc thể
Là những biến đổi về số lượng xảy ra một hay một số cặp NST tư
Là những biến đổi về số lượng xảy ra một hay một số cặp NST tư
ơng đồng
ơng đồng
.
.
1 cặp NST thêm 2 NST và bộ NST có dạng 2n+2.
1 cặp NST thêm 2 NST và bộ NST có dạng 2n+2.
I. Đột biến lệch bội
1. Khái niệm và phân loại
a. Khái niệm:
b. Phân loại
b. Phân loại
Thể một:
Thể một:
1 cặp NST mất 1 NST và bộ NST có dạng 2n-1.
1 cặp NST mất 1 NST và bộ NST có dạng 2n-1.
Thể không:
Thể không:
1 cặp NST mất 2 NST và bộ NST có dạng 2n-2
1 cặp NST mất 2 NST và bộ NST có dạng 2n-2
Thể ba:
Thể ba:
1 cặp NST thêm 1 NST và bộ NST có dạng 2n+1.
1 cặp NST thêm 1 NST và bộ NST có dạng 2n+1.
Thể bốn:
Thể bốn:
2.Cơ chế phát sinh
-Tạo ra các giao tử thiếu, thừa 1(n+1, n-1) hoặc vài NST (n+2 ; n-2.)
b.Trong nguyên phân:
a.Trong giảm phân kết hợp với thụ tinh
giao tử giao tử hợp tử cơ thể
Do rối loạn quá trình phân bào làm cho một số cặp NST tương đồng không phân li
n-1
- Các giao tử này kết hợp với giao tử bình thường
thể lệch bội.
thể bốn
n+1
n
2n+1
thể ba
n-1
n
2n-1
thể một
n-1
+
2n-2
thể không
n+1
+
n+1
2n+2
Tế bào sinh dưỡng (2n)
np
Tế bào lệch bội
Thể khảm
+
+
AA
Mẹ Bố
Sơ đồ
cơ chế phát sinh hội chứng Đao ở người
(AA cặp NST số 21)
A A
A
AA
AAA
Sơ đồ
cơ chế phát sinh đột biến lệch bội trên NST
giới tính ở người
Mẹ Bố
XX XY
XX
0
X Y
XXX
0X
XXY
0Y
Đột biến lệch bội cung cấp nguyên liệu cho tiến hóa
4. ý nghĩa
3. Hậu quả:
- Đột biến lệch bội -> làm mất cân bằng của toàn hệ gen -> gây
ra hậu quả khác nhau như: tử vong, giảm sức sống, giảm khả năng
sinh sản tùy từng loài.
Trong chon giống: xác định vị trí gen trên NST
ở người : bệnh đao, bệnh tớcnơ, claiphentơ .
ở thực vật: đã gặp thể lệch bội ở chi cà , lúa
II. Đột biến đa bội
1.Khái niệm và cơ chế phát sinh thể tự đa bội:
a. Khái niệm:
Là dạng đột biến làm tăng 1 số nguyên lần bộ NST đơn bội của
loài và lớn hơn 2n ( 3n, 4n, 5n, 6n ).
b. Cơ chế phát sinh
Do rối loạn trong phân bào, toàn bộ NST không phân li
* Trong nguyên phân
2n
4n
Tế bào soma
Hợp tử
Thể tứ bội
Thể khảm (cành tứ bội trên cơ
thể lưỡng bội)
Tế bào
NST đã nhân đôi
Thoi vô sắc không
hình thành
Hợp tử
* Trong giảm phân + thụ tinh
2n
2n
NST đã nhân đôi
Thoi vô sắc không
hình thành
Tế bào sinh dục
2n
n
4n
3n
Giao tử
+
+
Thể tứ bội
Thể tam bội
Do hiện tượng lai xa và đa bội hoá.
2.Khái niệm và cơ chế phát sinh thể dị đa bội:
a. Khái niệm
Sự tăng số bộ NST đơn bội của 2 loài khác nhau trong 1 tế bào.
b. Cơ chế hình thành
ví dụ:
- Tế bào đa bội: có số lượng NST tăng-> số lượng ADN tăng -> quá
trình sinh tổng hợp các chất hữu cơ xảy ra mạnh mẽ -> tế bào to->
cơ quan sinh dưỡng lớn-> phát triển khỏe, chống chịu tốt
3. Hậu quả và vai trò của đột biến đa bội
- Các thể tự đa bội lẻ hầu như không có khả năng sinh giao tử bình
thường -> tạo những giống cây ăn quả không hạt.
- Đóng vai trò quan trọng trong quá trình tiến hóa (hình thành loài
mới), và chọn giống.
- Phổ biến ở thực vật, hiếm gặp ở động vật
Hậu quả
ý nghĩa
Sự biến động số lượng NST
xảy ra ở 1 vài cặp.
Số lượng NST trong mỗi cặp
có thể tăng hoặc giảm.
Thường có ảnh hưởng bất lợi
đến thể đột biến và thường
có kiểu hình không bình thư
ờng.
Thể lệch bội thường mất khả
năng sinh sản hữu tính do
khó khăn trong giảm phân
tạo giao tử.
Thể lệch bội có thể gặp ở cả
động vật và thực vật.
Sự biến động số lượng NST
xảy ra ở tất cả các cặp NST.
Số lượng NST trong mỗi cặp
chỉ có tăng 1 số nguyên lần
bộ đơn bội.
Thường có lợi cho thể đột
biến vì thể đa bội thường sinh
trưởng , phát triển mạnh,
chống chịu tốt.
Thể đa bội chẵn sinh sản hữu
tính bình thường còn thể đa
bội lẻ mới khó khăn trong
sinh sản hữu tính.
Thể đa bội thường gặp ở thực
vật ít gặp ở động vật.
Thể đa bộiThể lệch bội
Hội chứng Đao
Đặc điểm:
-
Cổ ngắn, mắt một mí,
hai mắt cách xa nhau lư
ỡi dài, ngón tay ngắn, si
đần, vô sinh.
-
Tỉ lệ hội chứng đăotng
lên cùng với tuổi người
mẹ (vì tuổi cao thì sinh lí
tế bào càng dễ bị rối
loạn, ảnh hưởng tới cơ
chế phân li các NST). Vì
vậy, không nên sinh con
khi tuổi đã ngoài 40
.
Hi chng Klinefelter
Nam, mù màu, thân cao,
chân tay dài, tinh hoàn
nhỏ, si đần, vô sinh
Hi chng XO
Turner
nữ, lùn, cổ ngắn, không có
kinh nguyệt,vú không phát
triển, âm đạo hẹp, dạ con
nhỏ, si đần, vô sinh
Dưa hấu tứ bội
Dưa hấu tứ bội
Nho tứ bội
Nho tứ bội
Dâub tây tứ bội
Dâub tây tứ bội
Đăng ký:
Đăng Nhận xét (Atom)
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét