Thứ Bảy, 19 tháng 4, 2014

quản lý điểm thi sinh viên tại khoa tin học


LINK DOWNLOAD MIỄN PHÍ TÀI LIỆU "quản lý điểm thi sinh viên tại khoa tin học": http://123doc.vn/document/1053343-quan-ly-diem-thi-sinh-vien-tai-khoa-tin-hoc.htm


Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
1.1.2 Cụng tỏc qun lý im thi sinh viờn ti khoa Tin Hc Kinh T:
Hot ng qun lý im thi ti khoa Tin Hc Kinh T ging nh tt c cỏc Khoa khỏc
ca trng i Hc Kinh T Quc Dõn. Nhỡn chung hot ng qun lý im thi rt a
dng cú th khỏi quỏt gm cỏc hot ng sau:
- Nhp h s sinh viờn khi sinh viờn nhp hc vo u nm hc.
- Lp danh sỏch mụn hc chung hng k.
- Lp danh sỏch sinh viờn thi hc phn theo tng lp hng k.
- Nhp im cho sinh viờn sau mi k thi.
- Lp danh sỏch sinh viờn thi thep tng lp, tng b mụn ca mi ln hc.
- Lp danh sỏch sinh viờn hc li theo tng lp, tng mụn hc.
- Lp danh sỏch sinh viờn c hc bng tng k.
- Lp danh sỏch sinh viờn bo v lun vn cui khoỏ.
- Lp danh sỏch sinh viờn thi tụt nghip cui khoỏ.
- Lp danh sỏch phõn loi bng thi tt nghip cui khoỏ
- Lp bng im ton khoỏ ca mi sinh viờn.
- In h s ca mi sinh viờn.
-
Cỏc hot ng trờn ũi hi phi c thc hin v qun lý cht ch thng xuyờn v
thng nht.
1.2. Cỏc vn nghiờn cu trong quỏ trỡnh thu thp thụng tin khoa Tin
Hc Kinh T.
1.2.1 Thc trng ng dng cụng ngh thụng tin ti khoa Tin hc kinh t.
Khu thc hnh chớnh ca sinh viờn l dóy nh hai tng gn i din vi th vin
ca trng. Tng 1 vi hai phũng chớnh l P3 v P4 c trang b cỏc mỏy tớnh tng
i hin i v ch yu l dnh cho sinh viờn thuc khoa tin thc hnh.Mt phũng cú
th ỏp ng cho mt lp khong 65 sinh viờn.To iu kin cho c mt lp cú th thc
hnh ti trng.
Ngoi ra cũn cú mt phũng mỏy chuyờn phc v cho sinh viờn khi bo v lun
vn hoc cỏc lp khi lm cỏc bi tp ln.
H thng mỏy tớnh c ni mng trc tuyn trong trong ton b khoa v núi vi
mng chung ca trng.
Hin nay hu ht d liu ca Khoa c lu tr bng H qun tr c s d liu
Access v Foxpro.Phn mm k toỏn Fast Account 2005 cng ang c s dng
ging dy cho sinh viờn trong khoa. ú l li th rt ln cho sinh viờn khoa tin hc
kinh t.
Bùi Thị Nga 5 Tin học kinh tế 44B
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
1.1.2. ti nghiờn cu
Sau giai on tỡm hiu ti Khoa Tin Hc Kinh T v vai trũ, chc nng hot ng
ca qun lý im v tỡnh hỡnh ng dng cụng ngh thụng tin ti khoa Tin Hc Kin T
em quyt nh chn ti: Xõy dng h thng thụng tinQun lý im thi ti khoa Tin
Hc Kinh T trng i Hc Kinh T Quc Dõn.
Cụng tỏc qun lý im thi ti khoa Tin hc Kinh T bao gm cỏc hot ng sau:
qun lý h s sinh viờn, nhp im sinh viờn sau mi hc k, lp danh sỏch sinh viờn
thi hc phn, thi li, hc li ca mi lp, lp danh sỏch sinh viờn c hc bng mi
k ca khỏo trong khoa
Xõy dng phn mm Qun lý im thi l vic lm mang tớnh thc tin cao, nú
giỳp cho cỏn b qun lý thun tin hn trong cụng vic ca mỡnh.
Trong ỏn mụn hc ca mỡnh em chn cụng c lp trỡnh l Visual Basic cho
vic thit k chng trỡnh.
Phm vi nghiờn c ti l hot ng qun lý im ti khoa Tin hc Kinh T.
Tuy nhiờn vỡ nhiu lý do khỏc nhau nờn em xin c thc hin n tớnh v lp danh
sỏch thi hc phn, thi li, hc li, lp danh sỏch sinh viờn c hc bng ca mi
khoỏ,mi lp cui mi k hc.
Mc tiờu nghiờn cu : Nghiờn cu h thng v hot ng qun lý im, phõn
tớch thit k h thng thụng tin tin hc hoỏ cho quỏ trỡnh ny.
Phng phỏp nghin cu: S dng tng hp cỏc phng phỏp phỏt trin mt
h thng thụng tin.
Bùi Thị Nga 6 Tin học kinh tế 44B
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Chng 2
C s phng phỏp lun phõn tớch v thit k h thng
thụng tin qun lý
2.1 Cỏc vn c bn v h thng thụng tin qun lý
2.1.1 H thng thụng tin qun lý
H thng thụng tin l tp hp nhng con ngi, cỏc thit b phn cng, phn
mm, d liu thc hin hot ng thu thp, lu tr, x lý v phõn phớ thụng tin
trong mt tp hp cỏc rng buc c gi l mụi trng.
Cú hai loi h thng thụng tin ch yu l
+ H thng thụng tin chớnh thc l trng hp cỏc quy tc v phng phỏp lm vic
cú vn bn rừ rng hoc ớt ra cng c thit lp theo mt truyn thng. ú l trng
hp h thng tr lng
+ H thng thụng tin phi chớnh thc ca mt t chc bao gm b phn gn
ging nh h thng ỏnh giỏ cỏc cng s ca ụng ch tch mt doanh nghip.
Tu theo mi h thng m mụ hỡnh h thng thụng tin ca mi t chc cú c
thự riờng tuy nhiờn chỳng vn tuõn theo mt quy tc nht nh
V thng c th hin bi nhng con ngi, cỏc th tc, d liu v thit b tin hc
hoc khụng tin hc.
u vo ca h thng thụng tin(Inputs) c ly t cỏc ngun (Sources) v
c x lý bi h thng s dng nú cựng vi cỏc d liu ó c lu tr t trc. Kt
qu x lý (Outputs) c chuyn n cỏc ớch(Destination) hoc cp nht vo cỏc kho
d liu(Storage).V c biu din bi hỡnh v sau õy:
2.1.2. C s d liu
i vi mt h thng thụng tin thỡ c s d liu c coi l mt b phn quan
trng nht.
Bùi Thị Nga 7 Tin học kinh tế 44B
Ngun Kho d liu ớch
Thu thp Lu tr v x lý Phõn phỏt
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Cỏc nh qun lý luụn luụn phi lu tr v x lý d liu phc v cho cụng vic
qun lý v kinh doanh ca mỡnh.V i vi cụng tỏc qun lý im ti khoa tin hc
kinh t thỡ cỏc c s d liu c quan tõm õy l: Danh sỏch sinh viờn, h s sinh
viờn, danh sỏch sinh viờn thi hc phn, danh sỏch mụn hc, danh sỏch sinh viờn n hc
phn
D liu ca mt t chc cú vai trũ sng cũn i vi mt doanh nghip hay mt t
chc, do vy mi khi phõn tớch, thit k mt h thng thụng tin thỡ phõn tớch viờn phi
lm vic vi c s d liu.
Trc õy khi cha cú mỏy tớnh, tt c nhng thụng tin k trờn vn ó c thu
thp, lu tr, x lý, phõn tớch, cp nht.V thng c x lý rt th cụng nh: ghi
trong s sỏch, trong cỏc phớch bng bỡa cng, Catalo .Lm nh vy s cn rt nhiu
ngi, nhiu thi gian, khụng gian nh v rt vt v khi tớnh toỏn.Thi gian x lý lõu,
quy trỡnh mt mi nng nhc v cỏc kt qu bỏo cỏo khụng y v khụng chớnh x
ỏc.
Ngy nay nh cú s phỏt trin ca khoa hc k thut v c bit l trong lnh vc
tin hc m vic x lý, lu tr d liu tr lờn thun tin hn tit kim c thi gian
x lý, khụng gian nh v tit kim hn ngun nhõn lc.Cỏc quy trỡnh x lý tr lờn n
gin hn do vy cỏc bỏo cỏo kt qu tr lờn chớnh xỏc hn.
Vy hiu bit rừ v CSDL thỡ cỏc khỏi nim c s i vi mt CSDL l:
- Thc th (Entity) : l mt nhúm ngi, vt, s kin, hin tng hoc mt
khỏi nim bt k vi cỏc c im v tớnh cht cn ghi chộp li.
Vớ d : sinh viờn,khỏch hng, nh cung cp, nhõn viờn
- Mi thc th u cú nhng c im v tớnh cht m ta thng gi l thuc
tớnh(attribute). Mi thuc tớnh l mt yu t d liu tỏch bit, thng khụng chia nh
c na. Cỏc thuc tớnh gúp phn mụ t thc th v l nhng d liu v thc th ta
mun lu tr.
Vớ d : thc th sinh viờn c c trng bi: mó sinh viờn, h tờn, ngy sinh,
a ch, khoa, khoỏ hc, lp, dõn tc, tụn giỏo
- Dũng(Row) mi dũng cũn c gi l mt bn ghi bi vỡ nú ghi chộp d liu v
mt cỏ th hay chớnh l mt biu hin riờng bit ca thc th.
Vớ d: bn ghi h tờn sinh viờn s l: Bựi th Nga, Nụng th Kim Oanh
- Trng d liu (Field) hay chớnh l ct (Column) : lu tr thụng tin v tng
thc th ngi ta thit lp cho nú mt s thuc tớnh ghi giỏ tr cho cỏc thuc tớnh
ú.Mi thuc tớnh c gi l mt trng. Nú cha mt mu tin v thc th c th.
Nh qun lý kt hp vi cỏc chuyờn viờn HTTT xõy dng nờn nhng b thuc tớnh
nh vy cho thc th
Vớ d: Vi bng Sinh Viờn s cú cỏc trng sau: H tờn, Ngy sinh, Ni sinh,
a ch , in thoi
Bùi Thị Nga 8 Tin học kinh tế 44B
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
- Bng(Table) : Ton b cỏc bn ghi lu tr thụng tin cho mt thc th to ra
mt bng m mi dũng l mt bn ghi v mi ct l mt trng.
Vớ d : Bng Sinh Viờn, Mụn hc, Hc K, Khoỏ Hc
- C s d liu: L mt nhúm gm mt hay nhiu bng cú liờn quan vi nhau.
c t chc v lu tr trờn cỏc thit b hin i ca tin hc, chu s qun lý ca mt
h thng chng trỡnh mỏy tớnh, nhm cung cp thụng tin cho nhiu ngi s dng
khỏc nhau vi mc ớch khỏc nhau.
Vớ d : Cỏc bng cú liờn quan n sinh viờn: Danh sỏch mụn hc, danh khoa hc,
danh sỏch tụn giỏo, danh sỏch dõn tc, danh sỏch im thi cựng vi bng sinh viờn
hp thnh CSDL sinh viờn.
Nhng hot ng chớnh ca c s d liu
- Cp nht d liu: D liu c nhp vo c s d liu qua vic nhp d liu.
D liu cú th n t cuc gi in thoi, t phiu mu in sn cú in cỏc t mc.
Ngy nay phn ln phn mm ng dng cho phộp chỳng ta s dng giao din ho
GUI bng hỡnh thc cỏc form iu khin bn . õy l mt cỏch rt d dng cho vic
cp nht d liu do giao din ho rt thõn thin i vi ngi s dng.
- Truy vn d liu: Truy vn d liu l lm th no ly d liu t c s d
liu. thc hin nhim v ny phi cú mt cỏch thc no ú giao din vi c s d
liu. Thụng thng l thụng qua mt dng no ú ca ngụn ng truy vn nh:
+ Ngụn ng truy vn cú cu trỳc S QL(Structured Query Language): L ngụn
ng ph dng nht truy vn cỏc c s d liu hin nay. Ngụn ng ny cú gục t
ting Anh.
Vớ d: ly ra im mt mụn thi ca mt sinh viờn no ú i im s l 9
trong tp Diem_Thi c sp xp theo Ma_SV nh sau:
Select Ma_SV, Diem
From Diem_Thi
Where Diem=9
Order By Ma_Sv
+ Truy vn bng QBE(Query By Example)
QBE to ra cho ngi s dng mt li in mu hoc mụ t d liu m h
mun tỡm kim. H QTCSDL hin i s dng giao din ho v k thut rờ
chut(Drag and Drop) to truy vn mt cỏch d dng v nhanh chúng.
- To lp cỏc bỏo cỏo t c s d liu: L mt b phn c bit ca h QTCSDL
c dựng ly d liu t c s d liu x lý (tng hp, x lý hoc phõn nhúm)
v a ra cho ngi s dng trong mt th thc s dng c.
Bỏo cỏo l nhng d liu kt xut ra t CSDL , c t chc sp xp v a ra
di dng in n hoc hin ra trờn mn hỡnh.
Bùi Thị Nga 9 Tin học kinh tế 44B
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
- Cu trỳc tp & Mụ hỡnh hoỏ d liu : D liu phi c t chc theo mt cỏch
thc no ú khụng d tha v d dng tỡm kim, phõn tớch v hiu c chỳng.Vỡ vy
CSDL ca t chc phi cu trỳc li.
lu tr d liu chỳng ta cn mt c ch gn kt cỏc thc th m chỳng cú
mi quan h t nhiờn gia cỏi n vi cỏi kia.
Vớ d: Cú mi quan h gia thc th: Sinh Viờn, Dõn Tc, Tụn giỏo v
H QTCSDL thng s dng ba mụ hỡnh kt ni cỏc bng:
+ Mụ hỡnh phõn cp: Gi l mụ hỡnh quan h Mt - Nhiu.
+ Mụ hỡnh dng li: Gi l quan h Nhiu - Nhiu.
+ Mụ hỡnh quan h : l mụ hỡnh m cỏc thc th nh mt bng hai chiu vi
bn ghi l cỏc hng v cỏc trng l cỏc ct.
2.1.3. Phõn tớch thit k mt h thng thụng tin qun lý
Mc ớch ca vic phỏt trin h thng thụng tin l cú c mt sn phm ỏp
ng nhu cu ca ngi qun lý m nú ho hp c vi hot ng qun lý chung ca
ton t chc ng thi ũi hi chớnh xỏc v mt k thut, tuõn th gii hn v ti chớnh
v thi gian. Do ú vic phỏt trin nú phi tin hnh nghiờm tỳc v cú phng phỏp.
Phõn tớch thit k h thng thụng tin l cụng vic ch o trong quỏ trỡnh phỏt trin h
thng thụng tin bao gm nhiu giai on khỏc nhau:
2.1.3.1 ỏnh giỏ yờu cu
Mt d ỏn phỏt trin h thng khụng t ng tin hnh ngay sau khi cú bn yờu
cu. Vỡ loi d ỏn ny ũi hi u t khụng ch tin bc, thi gian m c ngun nhõn
lc, do ú quyt nh v vn ny phi c thc hin sau mt cuc phõn tớch cho
phộp xỏc nh c hi v kh nng thc thi. S phõn tớch ny c gi l ỏnh giỏ hay
thm nh yờu cu, ụi khi nú c t tờn l nghiờn cu kh thi v c hi.
ỏnh giỏ ỳng yờu cu l quan trng cho vic thnh cụng ca mt d ỏn. Mi sai
lm phm phi trong giai on ny s rt cú th lm lựi bc trờn ton b d ỏn, kộo
theo nhng chi phớ ln cho t chc.
Cỏc cụng vic ch yu trong giai on ỏnh giỏ yờu cu bao gm:
+ Lp k hoch.
+ Lm rừ yờu cu
+ ỏnh giỏ kh thi
+ Chun b v trỡnh by bỏo cỏo v ỏnh giỏ yờu cu.
2.1.3.2 Phõn tớch chi tit
Sau khi nghiờn cu ỏnh giỏ yờu cu v tham d bui thyt trỡnh v giai on
ỏnh giỏ yờu cu do phõn tớch viờn trỡnh by mt quyt nh s c ban hnh l tip
tc hay hu b d ỏn.
Bùi Thị Nga 10 Tin học kinh tế 44B
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
- Mc ớch ca giai on phõn tớch chi tit l a ra c chun oỏn v h thng
ang tn ti ngha l xỏc nh c nhng vn chớnh cng nh cỏc nguyờn nhõn
chớnh ca chỳng, xỏc nh c mc tiờu cn t c ca h thng mi v xut ra
c cỏc yu t gii phỏp cho phộp t c mc tiờu trờn. lm iu ú phõn tớch
viờn phi cú mt hiu bit sõu sc v mụi trng trong ú h thng phỏt trin v hiu
thu ỏo hot ng ca chớnh h thng.
- Cỏc cụng vic ch yu ca giai on phõn tớch chi tit:
+ Lp k hoch,
+ Nghiờn cu mụi trng,
+ Nghiờn cu h thng,
+ a ra chun oỏn v xỏc nh cỏc yu t gii phỏp,
+ ỏnh giỏ li tớnh kh thi,
+ Thay i xut d ỏn,
+ Chun b v trỡnh by bỏo cỏo.
- Thu thp thụng tin: Thu thp thụng tin l cụng vic m phõn tớch viờn thc hin
nhm cú c cỏc thụng tin v h thng nhm phc v cho quỏ trỡnh phõn tớch thit k
v ỏnh giỏ h thng. Thụng thng ngi ta s dng bn phng phỏp sau thu
thp thụng tin
+ Phng vn,
+ Nghiờn cu ti liu,
+ S dng phiu iu tra,
+ Quan sỏt.
Trong ú hai phng phỏp hay s dng l phng phỏp phng vn v nghiờn cu
ti liu.
- Mó húa thụng tin: Khi xõy dng h thng thỡ vic mó hoỏ d liu l rt cn thit
nú giỳp cho vic nhn din i tng khụng b nhm ln, mụ t nhanh chúng cỏc i
tng, nhn din cỏc nhúm i tng, nhanh hn. Cỏc phng phỏp mó húa c bn
bao gm: phng phỏp mó húa phõn cp, phng phỏp mó húa gi nh, phng phỏp
mó hoỏ liờn tip, phng phỏp mó hoỏ theo xeri,phng phỏp mó húa ghộp ni.
- Mụ hỡnh hoỏ h thng thụng tin: cú th cú c mt cỏi nhỡn trc quan v h
thng thụng tin ang tn ti cng nh h thng thụng tin trong tng lai ngi ta tin
hnh mụ hỡnh hoỏ h thng thụng tin. Hin nay tn ti mt s cụng c tng i chun
cho vic mụ t h thng thụng tin ú l s lung thụng tin v s lung d liu
+ S lung thụng tin IFD (Information Flow Diagram) dựng mụ t h thng
thụng tin theo cỏch thc ng. Tc l di chuyn ca d liu, vic x lý, vic lu tr
trong th gii vt lý bng cỏc s .
+ Cỏc ký phỏp ca s lung thụng tin nh sau
X lý:
Bùi Thị Nga 11 Tin học kinh tế 44B
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Th cụng
Kho lu tr d liu
Dũng thụng tin:
iu khin
+ S lung d liu DFD(Data Flow Diagram) : DFD mụ t h thng thụng
tin nh s luụng thụng tin nhng trờn gúc tru tng. Trờn s ch bao gm
cỏc lung d liờu, cỏc x lý, cỏc lu tr d liu, ngun v ớch nhng khụng h quan
tõm ti ni, thi im v i tng chu trỏch nhim x lý.
Cỏc ký phỏp dựng cho s lung d liu(DFD)
Bùi Thị Nga 12 Tin học kinh tế 44B
Th cụng
Tin hc hoỏ
Giao tỏc ngi
- mỏy
Tin hc hoỏ
hon ton
Ti liu
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
Ngụn ng s lung thụng tin DFD s dng 4 loi ký phỏp c bn: Thc th,
tin trỡnh, kho d liu, dũng d liu.
Tin trỡnh x lý
Cỏc mc ca DFD:
+ S ng cnh(Context Diagram) th hin rt khỏi quỏt ni dung chớnh ca h
thng thụng tin. S ny khụng i vo chi tit m mụ t sao cho ch cn mt ln nhỡn
l nhn ra ni dung chớnh ca h thng.
+ Phõn ró s : mụ t chi tit hn ngi ta dựng k thut phõn ró s . Bt
u t s khung cnh, ngi ta phõn ró ra thnh s mc 0, tip sau l mc
1 Nh vic phõn ró s m phõn tớch viờn cú th chi tit hoỏ cỏc cụng on hot
ng ca h thng.
2.1.3.2 Thit k logic
- Sau khi trỡnh by bỏo cỏo phõn tớch chi tit v cú quyt nh phỏt trin d ỏn thỡ
i ng phõn tớch chuyn sang giai on thit k logic cho h thng thụng tin mi.
- Mc ớch ca giai on ny l xỏc nh mt cỏch chi tit v chớnh xỏc nhng cỏi
gỡ m h thng thụng tin mi phi lm t c nhng mc tiờu ó c thit lp t
giai on phõn tớch chi tit m vn tuõn th nhng rng buc ca mụi trng.
- Sn phm ca giai on ny l mụ hỡnh h thng mi bng cỏc s lung d
liu DFD, cỏc s cu trỳc d liu DSD, cỏc s phõn tớch tra cu v cỏc phớch
logic ca t in h thng.
- Thit k logic s tuõn theo trt t sau: thit k CSDL, thit k x lý, thit k cỏc
dũng vo.
* Thit k c s d liu: Thit k c s d liu xỏc nh yờu cu thụng tin ca
ngi s dng h thng mi. Cú hai phng phỏp hay s dng trong thit k CSDL l:
Bùi Thị Nga 13 Tin học kinh tế 44B
Tờn ngi/ b phn
phỏt / nhn tin
Ngun hoc ớch
Tờn dũng d liu
Dũng d liu
Tờn tin
trỡnh x

Tp d liu
Kho d liu
Chuyên đề thực tập tốt nghiệp
+ Thit k CSDL t cỏc thụng tin u ra: l phng phỏp xỏc nh cỏc tp CSDL
trờn cỏc thụng tin u ra ca h thng.Vi cỏc bc c bn sau:
- Xỏc nh cỏc u ra: lit kờ tt c cỏc thụng tin u ra ca h thng, ni dung,
tn xut, ni nhn tin ca chỳng.
Vớ d: qun lý im ca sinh viờn cú th cú cỏc thụng tin u ra nh sau:
Danh sỏch sinh viờn, danh sỏch lp hc, danh sỏch mụn hc, danh sa sỏch khoỏ hc
- Xỏc nh cỏc tp cn thit cung cp d liu cho vic to ra tng u ra ca h
thng: lit kờ cỏc phn t thụng tin trờn u ra, thc hin chun hoỏ mc 1(1NF), thc
hin chun hoỏ mc 2 (2 NF), thc hin chun húa mc 3 (3NF) , mụ t cỏc tp
CSDL.
- Tớch hp cỏc tp ch to ra mt CSDL
- Xỏc nh khi lng d liu cho tng tp v ton b s .
- Xỏc nh liờn h logic gia cỏc tp v thit lp s cu trỳc d liu.
+ Thit k c s d liu bng phng phỏp mụ hỡnh hoỏ: s dng phng
phỏp thit k CSDL bng phng phỏp mụ hỡnh hoỏ ngi ta a ra khỏi nim
-Thc th: dựng biu din nhng i tng c th hoc tru tng trong th
gii thc m ta mun lu tr.
Vớ d: Mt thc th nhõn s(cụng nhõn viờn, khỏch hng, sinh viờn)
-Liờn kt: mt thc th trong thc t khụng tn ti c lp vi cỏc thc th khỏc.
Cú s liờn quan qua li gia cỏc thc th khỏc nhau.
- S mc ca liờn kt: liờn kt tt cỏc s tr giỳp qun lý ca
HTTT,ngoi vic bit thc th ny liờn kt vi thc th khỏc ra sao, cũn phi bit cú
bao nhiu ln xut ca thc th A tng ng vi mi ln xut ca thc th B v ngc
li.
Vớ d:
Mi SV theo hc nhiu Mụn Hc
Mi Mụn Hc li cú nhiu SV
Liờn kt Mt - Mt: Gia hai thc th hay hai bng A, B nu mi dũng
trong bng A ch tng ng vi mt dũng trong bng B v ngc li mi dũng trong
bng B ch tng ng vi mt dũng trong bng A.
Liờn kt Mt - Nhiu: Gia hai thc th hay hai bng A,B nu mi dũng
trong bng A tng ng vi nhỡu dũng trong bng B nhng ngc li mi dũng trong
B ch tng ng vi mt dũng trong bng A.
Liờn kt Nhiu - Nhiu: Gia hai thc th hay hai bng A, B nu mi dũng
trong bng A tng ng vi nhiu dũng trong bng B v ngc li mi dũng trong
bng B tng ng vi nhiu dũng trong bng A.
* Thit k logic x lý v tớnh khi lng x lý: Thit k logic x lý c thc
hin thụng qua phõn tớch tra cu v phõn tớch cp nht.
Bùi Thị Nga 14 Tin học kinh tế 44B

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét