Thứ Ba, 4 tháng 3, 2014

bảng pb tần số và tần suất-quocdung.hoaiphuc





Nhóm giáo sinh thực tập : Trần Quốc Dũng
Nguyễn Hoài Phúc .Khoa : Toán
Trường thực tập : Trường THPT Marie Curie
Lớp : 10B
Giáo viên hướng dẫn : cô Huỳnh Ngọc Thu Thủy
Tiết :

I – ÔN TẬP
1. Số liệu thống kê
Khi thực hiện điều tra thống kê (Theo mục đích đã định trước),cần
xác định tập hợp các đơn vị điều tra ,dấu hiệu điều tra và thu thập
các số liệu.
Ví Dụ 1:
Khi điều tra “Năng suất lúa hè thu năm 1998 “ của 31 tỉnh thành ,người ta
thu được các số liệu ghi trong bảng dưới đây
30
30
30
30
30 30 3025 25
25 25 40
40
40 4040
40
35 3535



35 35
35 35 3535
45
45
45
45
45
Năng suất lúa hè thu (tạ / ha ) năm 1998 của 31 tỉnh


2.
2.
Tần số:
Tần số:
Tần số của một số liệu thống
kê là gì?
Số lần xuất hiện của một số liệu thống kê trong mẫu số liệu điều tra
gọi là tần số của số liệu thống kê đó (kí hiệu là n).
Xét VD trên :
30
30
30
30
30 30 3025 25
25 25 40
40
40 4040
40
35 3535



35 35
35 35 3535
45
45
45
45
45

Trong 31 số liệu thống kê ở trên,ta thấy có 5 giá trị khác
nhau là :
x
1
=25 ; x
2
=30 ; x
3
=35 ; x
4
=40; x
5
=45.
Giá trị x
1
=25 xuất hiện lần
Tương tự
n
4
= 6
n
2
= 7 n
3
= 9
n
5
= 5
4 ,ta gọi n
1
=4 là tần số của giá trị x
1
lần lượt là tần số của các giá trị x
2
; x
3
; x
4
; x
5
;


II- TẦN SUẤT:
Trong 31 số liệu thống kê ở trên, giá trị x
1
có tần số là 4 , do đó chiếm
tỉ lệ là 4/31≈ 12.9%.
Tỉ số 4/31 hay 12.9% được gọi là tần suất của giá trị x
1
.
Tuơng tự :
Giá trị x
2
có tần suất là 7/31 ≈ 22.6%
Giá trị x
3
có tần suất là 9/31 ≈ 29.0%
Giá trị x
4
có tần suất là 6/31 ≈ 19.4%
Giá trị x
5
có tần suất là 5/31 ≈ 16.1%.
Dựa vào các kết quả đã thu được , ta lập bảng sau:
Tần suất của một số liệu
thống kê là gì ?
Tần suất f
i
của một số liệu thống kê x
i
là tỉ số giữa tần
số của số liệu thống kê đó n
i
và kích thước mẫu N.


Năng suất lúa
(tạ/ha)
Tần số Tần suất (%)
25
30
35
40
45
4
7
9
6
5
12,9
22,6
29,0
19,4
16,1
Cộng 31 100%
Bảng phân bố tần số và tần suất
Năng suất lúa
(tạ/ha)
Tần số
25
30
35
40
45
4
7
9
6
5
Cộng 31
Năng suất lúa
(tạ/ha)
Tần suất (%)
25
30
35
40
45
12,9
22,6
29,0
19,4
16,1
Cộng 100%
Bảng phân bố tần số Bảng phân bố tần suất

158
150
164
152
167
159
156
165
163
158
163
155
168
158
163
160
162
165
170
169
154
166
159
161
161
163
164
160
164
151
172
161
164
173
160
152
Ví Dụ 2:
Chiều cao của 36 học sinh (đơn vị : cm)
Để chuẩn bị may đồng phục cho học sinh,người ta đo chiều cao của 36
học sinh trong một lớp học và thu được các số liệu thống kê trong bảng sau
Do nó có quá nhiều giá trị khác nhau nên ta sẽ gặp nhiều khó khăn
khi áp dụng cách tìm tần số và tần suất như Ví Dụ trên
VẬY TA PHẢI LÀM NHƯ THẾ NÀO ???


158
150
164
152
167
159
156
165
163
158
163
155
168
158
163
160
162
165
170
169
154
166
159
161
161
163
164
160
164
151
172
161
164
173
160
152
Lớp 1 : [150;156) Lớp 2 : [156;162)
Lớp 3 : [162;168) Lớp 4 : [168;174].
Ta thấy có 6 số liệu thuộc vào lớp 1,ta gọi n
1
=6 là tần số của lớp 1 .
Tương tự n
2
=12 là tần số của lớp 2 ; n
3
= 13 là tần số của lớp 3 ; n
4
= 5 là
tần số của lớp 4.
Và các tỉ số : f
1
= 6/36 ≈ 16,7% f
2
= 12/36 ≈ 33,3%;
f
3
= 13/36 ≈ 36,1% f
4
= 5/36 ≈ 13,9%
được gọi là tần suất của các lớp tương ứng
III- BẢNG PHÂN BỐ TẦN SỐ VÀ TẦN SUẤT GHÉP LỚP
Như vậy để giải quyết Ví Dụ 2 ta sẽ phân các số liệu làm 4
lớp sau :
Chiều cao của 36 học sinh (đơn vị : cm)


Chiều cao của 36 học sinh
Lớp số đo
chiều
cao(cm)
Tần số Tần suất(%)
[150;156)
[156;162)
[162;168)
[168;174]
6
12
13
5
16,7
33,3
36,1
13,9
Cộng 36 100(%)
Bảng phân bố tần số và tần suất ghép lớp
Ta trình bày các số liệu trên dưới dạng bảng sau :
Lớp số đo
chiều
cao(cm)
Tần số
[150;156)
[156;162)
[162;168)
[168;174]
6
12
13
5
Cộng 36
Lớp số đo
chiều
cao(cm)
Tần suất(%)
[150;156)
[156;162)
[162;168)
[168;174]
16,7
33,3
36,1
13,9
Cộng 100(%)
Bảng phân bố tần suất ghép lớp Bảng phân bố tần số ghép lớp

IV – ÁP DỤNG
Cho các số liệu thống kê ghi trong bảng sau
Tiền lãi ( Nghìn đồng ) của mỗi ngày trong 30
ngày được khảo sát ở một quầy bán báo
81
51
37
44
74
52
65
92
31
93
63
53
58
85
82
77
67
47
77
42
63
57
46
57
30
85
53
55
73
64
Câu 1 .Tần số của các lớp [29,5;40,5) , [ 62,5;73,5) lần lượt là :
a ) 3 và 6 b) 2 và 6
c) 3 và 5 d) 2 và 7
Câu 2 .Tần suất của các lớp [40,5;51,5) , [84,5;95,5) lần lượt là :
a) 16,67% và 23,33% b) 16,67% và 13,33%
c) 10% và 13,33% d) 16,67% và 20%





BTVN
Câu 1,2,3,4 SGK trang 113,114,115

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét