Thứ Sáu, 7 tháng 3, 2014

Tiết 61 ĐS.Hội Giảng Cấp Phòng.


Moõn: Toaựn 7
Phan:
Đại số
Người thực hiện: Thái Văn Huân
Đơn vị: Trường THCS Sơn Tiến

Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Em hãy nêu các cách cộng hoặc trừ đa thức một biến.

Câu 2: Cho 2 đa thức:
Tính: a) A(x) + B(x) ; b) A(x) - B(x)
Trả lời: Câu1: Làm theo hai cách .
Cách 1. Thực hiện theo cách cộng trừ đa thức ở bài 6.
Cách 2. Sắp xếp các hạng tử của hai đa thức cùng theo luỹ
thừa giảm ( hoặc tăng) của biến, rồi đặt phép tính
theo cột dọc tương tự như cộng, trừ các số ( Chú ý đặt
các đơn thức đồng dạng ở cùng một cột)
122)(
34
+= xxxxA
245)(
32
+= xxxxB
+


__________________________________________
122)(
34
+= xxxxA
245)(
23
++= xxxxB
13532
234
++= xxxx
Giải: a)
122)(
34
+= xxxxA
245)(
23
++= xxxxB
3552
234
+= xxxx
__

_______________________________
Giải: b)

Tiết 61: Luyện tập

Tiết 61: Luyện tập

Bài tập 50 trang 46 SGK
535232
32523
713.
245515
yyyyyyyM
yyyyyyN
++++=
+=
Cho đa thức
a) Thu gọn các đa thức trên.
b) Tính N + M và N - M
Giải.
138
13)()()7(
713.
211
2)55()415(
245515
5
223355
535232
35
22335
32523
+=
++++=
++++=
+=
++=
+=
yy
yyyyyyy
yyyyyyyM
yyy
yyyyyy
yyyyyyN
a)

1119
138211
)138()211(
35
535
535
++=
++=
++=
yyy
yyyyy
yyyyyMN
15117
138211
)138()211(
35
535
535
++=
+++=
+++=+
yyy
yyyyy
yyyyyMN
b)
a) Thu gọn các đa thức trên.
b) Tính N + M và N - M
535232
32523
713.
245515
yyyyyyyM
yyyyyyN
++++=
+=
Bài tập 50 trang 46 SGK
Cho đa thức
Tiết 61: Luyện tập
Giải.

Tiết 61: Luyện tập

Bài tập 50 trang 46 SGK.

Bài tập 51 trang 46 SGK
326342
2353)( xxxxxxxP +=
Cho hai đa thức:
122)(
32453
+++= xxxxxxxQ
a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa của biến.
b. Tính:
)()( xQxP +
)()( xQxP

tăng
Giải:
a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa của biến.
tăng
6432
643322
326342
45
)3()23(5
2353)(
xxxx
xxxxxx
xxxxxxxP
++=
+++=
+=
5432
54332
32453
21
2)2(1
122)(
xxxxx
xxxxxx
xxxxxxxQ
+++=
++++=
+++=

Tiết 61: Luyện tập

Bài tập 50 trang 46 SGK.

Bài tập 51 trang 46 SGK
326342
2353)( xxxxxxxP +=
Cho hai đa thức:
122)(
32453
+++= xxxxxxxQ
a. Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo lũy thừa của biến.
b. Tính:
)()( xQxP +
)()( xQxP

tăng
6432
45)( xxxxxP ++=
5432
21)( xxxxxxQ +++=
6532
2526)()( xxxxxxQxP +++=+
Giải. b)
)()( xQxP +
6432
45)( xxxxxP ++=
5432
21)( xxxxxxQ ++=
6543
2234)()( xxxxxxQxP +=
)()( xQxP



+


-


Bài tập: 50 trang 46 SGK.

Bài tập: 51 trang 46 SGK.

Bài tập: 52 trang 46 SGK.
Tiết 61: Luyện tập
Tính giá trị của đa thức: P(x)=
2
x
- 2x - 8
Tại x= - 1; x = 0; x = 4
- Khi x= - 1 Ta có: P(x)= P(-1)= - 5.
- Khi x = O Ta có: P(x)= P(0)= -8
- Khi x = 4. Ta có: P(x)= P(4)= 0
Giải


Bài tập: 50 trang 46 SGK.

Bài tập: 51 trang 46 SGK.

Bài tập: 52 trang 46 SGK.

Bài tập: Chứng minh rằng giá trị của các biêu thức sau không
phụ thuộc vào giá trị của biến.
Tiết 61: Luyện tập
Giải. Ta có
2200
)11()55()23(
251351
222
222
=++=
++++
+++=
bbbbb
bbbbbA
)251()35(1
222
bbbbbA ++=
(Không phụ thuộc vào biến b)

Hướng dẫn ở nhà
1. Làm bài tập 53 SGK trang 46.
2. Đọc trước bài nghiệm của đa thức một biến.
3. Bài tập về nhà: Cho đa thức
a) Thu gọn đa thức.
b) Tính giá trị của đa thức khi x=0; x=
)11262()755()1537()(
232323
++++++= xxxxxxxxxxf
5
1
Hướng dẫn giải:
-
Thu gọn đa thức.
-
Thay các giá trị vào đa thức đã thu gọn.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét