2 2 2 2 2
5 ( 3 ) (1 5 3) 3
1 1 8 1 9
5 1 5
2 2 2 2 2
x x x x x
xyz xyz xyz xyz xyz
+ + = + =
= = =
III. Bài mới: (30')
- Học sinh đứng tại chỗ đọc đầu bài.
? Muốn tính đợc giá trị của biểu thức tại
x = 0,5; y = 1 ta làm nh thế nào.
- Ta thay các giá trị x = 0,5; y = 1 vào biểu
thức rồi thực hiện phép tính.
- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm bài.
- 1 học sinh lên bảng làm bài.
- Lớp nhận xét, bổ sung.
? Còn có cách tính nào nhanh hơn không.
- HS: đổi 0,5 =
1
2
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm hiểu bài
và hoạt động theo nhóm.
- Các nhóm làm bài vào giấy.
- Đại diện nhóm lên trình bày.
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài.
? Để tính tích các đơn thức ta làm nh thế
nào.
- HS:
+ Nhân các hệ số với nhau
+ Nhân phần biến với nhau.
? Thế nào là bậc của đơn thức.
- Là tổng số mũ của các biến.
? Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên bảng
làm.
- Lớp nhận xét.
- GV chốt quy tắc tính tích các đơn thức.
- Giáo viên đa ra bảng phụ nội dung bài
Bài tập 19 (tr36-SGK)
Tính giá trị biểu thức: 16x
2
y
5
-2x
3
y
2
. Thay x = 0,5; y = -1 vào biểu thức ta có:
2 5 3 2
16(0,5) .( 1) 2.(0,5) .( 1)
16.0,25.( 1) 2.0,125.1
4 0,25
4,25
=
=
=
. Thay x =
1
2
; y = -1 vào biểu thức ta có:
2 3
5 2
1 1
16. .( 1) 2. .( 1)
2 2
1 1
16. .( 1) 2. .1
4 8
16 1 17
4,25
4 4 4
=
= = =
Bài tập 20 (tr36-SGK)
Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức
-2x
2
y rồi tính tổng của cả 4 đơn thức đó.
Bài tập 22 (tr36-SGK)
( ) ( )
4 2
4 2
4 2 5 3
12 5
) và
15 9
12 5
15 9
12 5 4
. . .
15 9 9
a x y xy
x y xy
x x y y x y
=
= =
Đơn thức có bậc 8
( ) ( )
2 4
2 4 2 5
1 2
) - .
7 5
1 2 2
. .
7 5 35
b x y xy
x x y y x y
= =
Đơn thức bậc 8
Bài tập 23 (tr36-SGK)
a) 3x
2
y + 2 x
2
y = 5 x
2
y
tập.
- Học sinh điền vào ô trống.
(Câu c học sinh có nhiều cách làm khác)
b) -5x
2
- 2 x
2
= -7 x
2
c) 3x
5
+ - x
5
+ - x
5
= x
5
IV. Củng cố: (3')
- Học sinh nhắc lại: thế nào là 2 đơn thức đồng dạng, qui tắc cộng trừ đơn thức
đồng dạng.
V. H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Ôn lại các phép toán của đơn thức.
- Làm các bài 19-23 (tr12, 13 SBT)
- Đọc trớc bài đa thức.
Tiết 56 Ngày soạn: .
Đ5: Đa thức
A. Mục tiêu:
- Học sinh nhận biết đợc đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể.
- Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức.
B. Chuẩn bị:
- Bảng phụ ghi nội dung kiểm tra bài cũ.
C. TIến trình dạy học
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (5')
(Giáo viên treo bảng phụ có nội dung kiểm tra bài cũ nh sau)
Bài tập 1: Viết biểu thức biểu thị số tiền mua
a) 5 kg gà và 7 kg gan
b) 2 kg gà và 3 kg gan
Biết rằng, giá gà là x (đ/kg); giá ngan là y (đ/kg)
Bài tập 2: ghi nội dung bài toán có hình vẽ trang 36 - SGK.
(học sinh 1 làm bài tập 1, học sinh 2 làm bài tập 2)
III.Bài mới(30
,
)
- Sau khi 2 học sinh làm bài xong, giáo
viên đa ra đó là các đa thức.
- Học sinh chú ý theo dõi.
? Lấy ví dụ về đa thức.
- 3 học sinh lấy ví dụ.
? Thế nào là đa thức.
- Giáo viên giới thiệu về hạng tử.
- Học sinh chú ý theo dõi.
? Tìm các hạng tử của đa thức trên.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1
- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm
vào vở
- Giáo viên nêu ra chú ý.
1. Đa thức (5')
Ví dụ:
2 2
2 2
1
2
5
3 7
3
x y xy
x y xy x
+ +
+
- Ta có thể kí hiệu các đa thức bằng các chữ cái
inh hoa.
Ví dụ:
P =
2 2
5
3 7
3
x y xy x +
?1
* Chú ý: SGK
- Giáo viên đa ra đa thức.
? Tìm các hạng tử của đa thức.
- HS: có 7 hạng tử.
? Tìm các hạng tử đồng dạng với nhau.
- HS: hạng tử đồng dạng:
2
x y
và
2
x y
;
-3xy và xy; -3 và 5
? áp dụng tính chất kết hợp và giao
hoán, em hãy cộng các hạng tử đồng
dạng đó lại.
- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài
vào vở.
? Còn có hạng tử đồng dạng nữa không.
- Học sinh trả lời.
gọi là đa thức thu gọn
? Thu gọn đa thức là gì.
- Là cộng các hạng tử đồng dạng lại với
nhau.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2
- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng
làm.
? Tìm bậc của các hạng tử có trong đa
thức trên.
- HS: hạng tử x
2
y
5
có bậc 7
hạng tử -xy
4
có bậc 5
hạng tử y
6
có bậc 6
hạng tử 1 có bậc 0
? Bậc của đa thức là gì.
- Là bậc cao nhất của hạng tử.
- Giáo viên cho hslàm ?3
- Cả lớp thảo luận theo nhóm.
(học sinh có thể không đa về dạng thu
gọn - giáo viên phải sửa)
2. Thu gọn đa thức. (12')
Xét đa thức:
2 2
1
3 3 3 5
2
N x y xy x y xy x= + + +
2 2
2
1
( 3 ) ( 3 ) ( 3 5)
2
1
4 2 2
2
N x y x y xy xy x
N x y xy x
= + + + + +
= +
?2
( )
2 2
2 2
2
1
5 3 5
2
1 1 2 1
3 2 3 4
1
5 3 5
2
1 2 1 1
3 3 2 4
11 1 1
5 3 4
Q x y xy x y xy xy
x x
x y x y xy xy xy
x x
x y xy x
= + +
+ +
= + +
+ + +
= + + +
3. Bậc của đa thức (10')
Cho đa thức
2 5 4 6
1M x y xy y= + +
bậc của đa thức M là 7
?3
5 3 2 5
5 5 3 2
1 3
3 3 2
2 4
1 3
( 3 3 ) 2
2 4
Q x x y xy x
Q x x x y xy
= + +
= + +
3 2
1 3
2
2 4
Q x y xy= +
Đa thức Q có bậc là 4
IV. Củng cố: (12')
Bài tập 24 (tr38-SGK)
a) Số tiền mua 5 kg táo và 8 kg nho là 5x + 8y
5x + 8y là một đa thức.
b) Số tiền mua 10 hộp táo và 15 hộp nho là: (10.12)x + (15.10)y = 120x +
150y
120x + 150y là một đa thức.
Bài tập 25 (tr38-SGK) (2 học sinh lên bảng làm)
a)
2 2
1
3 1 2
2
x x x x + +
b)
2 3 3 3 2
3 7 3 6 3x x x x x+ +
2 2
2
1
(3 ) (2 ) 1
2
3
2 1
4
x x x x
x x
= + +
= + +
2 2 3 3 3
3
(3 3 ) (7 3 6 )
10
x x x x x
x
= + +
=
Đa thức có bậc 2 Đa thức có bậc 3
V. H ớng dẫn học ở nhà : (1')
- Học sinh học theo SGK
- Làm các bài 26, 27 (tr38 SGK)
- Làm các bài 24
28 (tr13 SBT)
- Đọc trớc bài ''Cộng trừ đa thức''
Tuần 27 - Tiết 57 Ngày soạn: 11/3/2007
Đ6: cộng trừ đa thức
A. Mục tiêu:
- KT: Học sinh biết cộng trừ đa thức.
- KN: Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc, thu gọn đa thức, chuyển vế đa thức.
- TĐ: Cẩn thận chúnh xác, yêu thích môn học.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ.
- Học sinh: Phiếu trắng.
C. Tiến trình dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (5')
- Học sinh 1: thu gọn đa thức:
2 2 2 2
1 1 1
5
3 2 3
P x y xy xy xy xy x y= + +
- Học sinh 2: Nêu tính chất cơ bản của phép cộng các số hữ tỉ.Phát biểu quy tắc dấu
ngoặc và viết công thức tổng quát của quy tắc?
III.Bài mới:
- Giáo viên ghi ví dụ.
- Học sinh tự đọc SGK và lên bảng
1. Cộng 2 đa thức (14')
Ví dụ:Cho 2 đa thức:
làm bài.
? Em hãy giải thích các bớc làm
của em.
- HS: + Bỏ dấu ngoặc (đằng trớc có
dấu''+'' )
+ áp dụng tc giao hoán và kết hợp.
+ Thu gọn các hạng tử đồng dạng.
-GV nhấn mạnh cách làm và giới
thiệu kết quả là tổng của hai đa
thức M và N.
- HS lên bảng chữa bài 30/40-sgk.
- Học sinh hđ nhóm làm ?1
-Đại diện 2 nhóm lên bảng chữa
bài.
- Giáo viên thu vài phiếu nhận xét.
-ĐVĐ: Để trừ hai đa thức làm
ntn.
- Giáo viên nêu VD.
-GV viết hiệu P-Q
? Theo em làm thế nào để thực hiện
đợc phép trừ P cho Q?
- HS: bỏ dấu ngoặc ròi thu gọn đa
thức.
- 1 học sinh lên bảng làm bài.
- HS nhận xét.
- GV lu ý HS khi bỏ dấu ngoặc mà
trớc ngoặc là dấu trừ.
? Để công hoặc trừ hai đa thức ta
làm theo những bớc nào?
_ GV chốt các bớc và ghi bảng.
-Làm ?2 theo nhóm.
- 2 HS lên bảng chữa bài.
- Cả lớp nhận xét.
= +
= +
2
2
5 5 3
1
4 5
2
M x y x
N xyz x y x
Hãy tính tổng của hai đa thức.
Giải :
+ = + + +
= + + +
= + + + +
= + +
2 2
2 2
2 2
2
1
(5 5 3) ( 4 5 )
2
1
5 5 3 4 5
2
1
(5 4 ) (5 5 ) ( 3 )
2
1
10 3
2
M N x y x xyz x y x
x y x xyz x y x
x y x y x x xyz
x y x xyz
?1
2. Trừ hai đa thức (13')
*Ví dụ: Cho 2 đa thức:
= +
= + +
2 2
2 2
5 4 5 3
1
4 5
2
P x y xy x
Q xyz x y xy x
Giải
= + +
+ +
2 2 2
2
(5 4 5 3) ( 4
1
5 )
2
P Q x y xy x xyz x y
xy x
= + + +
=
2 2 2 2
2 2
1
5 4 5 3 4 5
2
1
9 5 2
2
x y xy x xyz x y xy x
x y xy xyz
*Các bớc làm:
+ Bỏ dấu ngoặc
+ áp dụng tc giao hoán và kết hợp.
+ Thu gọn các hạng tử đồng dạng.
IV. Củng cố: (10')
- Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm bài tập 29(tr40-SGK)
a)
( ) ( ) 2x y x y x y x y x+ + = + + =
b)
( ) ( ) 2x y x y x y x y y+ = + + =
- Hs làm bài tập 31( tr40-SGK).
- Qua bài 31, GV giới thiệu M-Nvà N-M là hai đa thức đối nhau.
V. H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Ôn lại các kiến thức của bài.
- Làm bài tập 32, 33 (tr40-SGK)
- Làm bài tập 29, 30 (tr13, 14-SBT)
- Hớng dẫn làm bài tập 32:
2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
2 2 2 2 2
2
( 2 ) 3 1
( 3 1) ( 2 )
3 1 2
4 1
P x y x y y
P x y y x y
P x y y x y
P y
+ = +
= +
= + +
=
Tiết 58 Ngày soạn: 13-3-2006
luyện tập
A. Mục tiêu:
- KT: Học sinh củng cố kiến thức về đa thức: cộng, trừ đa thức.
- KN: Học sinh đợc rèn kĩ năng tính tổng, hiệu các đa thức, tính giá trị đa của thức .
- TĐ: Cẩn thận chính xác, yêu thích môn học.
B. Chuẩn bị:
C. Tiến trình dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (6')
- Học sinh 1: làm bài tập 34a
- Học sinh 2: làm bài tập 34b
III. Luyện tập:(33p)
- Học sinh đọc đề bài.
- Giáo viên bổ sung yêu cầu tính N- M
-Cả lớp làm bài vào vở:
+ Dãy 1 tính M+N và M-N.
+ Dãy 2 tính M+N và N-M.
- 3 học sinh lên bảng làm bài
- Lớp nhận xét bài làm của 3 bạn trên
bảng.
(bổ sung nếu thiếu, sai)
? Nhắc lại các bớc cộng trừ hai đa thức.
- Giáo viên chốt lại: Trong quá trình cộng
trừ 2 đa thức, ban đầu nên để 2 đa thức
trong ngoặc để tránh nhầm dấu.
- Học sinh đọc đề bài 36 sgk.
? Để tính giá trị của mỗi đa thức tại giá trị
cho trớc của các biến ta làm nh thế nào.
- HS:+ Thu gọn đa thức.
+ Thay các giá trị vào biến của đa
thức rồi thực hiện phép tính.
- HS hoạt động nhóm làm bài
1) Dạng 1: Cộng trừ đa thức:
Bài 35/40-sgk.
= +
= + + +
2 2
2 2
2
2 1
M x xy y
N y xy x
Giải
+ = + + +
+ + +
= + + + + +
= + +
+ +
+ + +
= +
=
= +
2 2 2
2
2 2 2 2
2 2
2 2 2
2
2 2 2 2
) ( 2 ) (
2 1)
2 2 1
2 2 1
) M - N = ( 2 ) (
2 1)
2 2 1
4 1
) 4 1
a M N x xy y y
xy x
x xy y y xy x
x y
b x xy y y
xy x
x xy y y xy x
xy
c N M xy
2) Dạng 2: Tính giá trị của biểu thức:
Bài 36/41-sgk.
a)
2 3 3 3 3
2 3 2 3x xy x y x y+ + +
2 3
2x xy y= + +
= + +
2 3
5 2.5.4 4
( Tại x = 5 và y = 4)
= 25 + 40 + 64 = 129
b)
2 2 4 4 6 6 8 8
xy x y x y x y x y + +
2 4 6 8
( ) ( ) ( ) ( )xy xy xy xy xy= + + +
= + + =
2 4 6 8
1 1 1 1 1 1
( Tại x = -1, y = -1
nên x.y = (-1).(-1) = 1)
- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng làm
bài.
- Học sinh khác nhận xét.
- Chốt cách tính giá trị của biểu thức.
? Tìm đa thức C để C + A = B làm ntn?
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài.
- HS khác làm ra vở:
+Dãy 1 làm phần a.
+Dãy 2 làm phần b.
3) Dạng 3: Tìm đa thức ch a biết:
Bài 38/41-sgkTìm đa thức C
Cho
2
2 2 2
2 1
1
A x y xy
B x y x y
= + +
= +
a)C = A + B
2 2 2 2
2 2 2
( 2 1) ( 1)
2
x y xy x y x y
x y xy x y
= + + + +
= +
b) C + A = B
C = B A
2 2 2 2
2 2 2 2
2 2
( 1) ( 2 1)
1 2 1
3 2
x y x y x y xy
x y x y x y xy
y x y xy
= + + +
= + +
=
IV. Củng cố: (2')
? Nhắc lại các bớc cộng (trừ) đa thức?
? Để tính giá trị của đa thức tại giá trị cho trớc của các biến ta làm nh thế nào.
V. H ớng dẫn học ở nhà : (3')
- Làm bài tập 32, 32 /14-SGK. Bài 29-33/14-SBT.
- Đọc trớc bài ''Đa thức một biến''
-HD bài 33SBT: Từ 2x+y-1=0Suy ra y=1-2x.Vậy cặp giá trị (x;y) cần tìm là:(x;1-
2x)
Có thể lấy nhiều giá trị VD:(1;-1); (-2;5);
Tuần 28 - Tiết 59 Ngày soạn 19- 3-2006
Đ7: đa thức một biến
A. Mục tiêu:
- Học sinh biết kí hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm
hoặc tăng của biến.
- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến.
- Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại 1 giá trị cụ thể của biến.
B. Chuẩn bị:
- Giáo viên:Bảng phụ.
- Học sinh: Phiếu trắng.
C. Tiến trình dạy hoc
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (5')
- Học sinh 1: a)Tính tổng các đa thức sau rồi tìm bậc của đa thức tổng.
P =
2 2
5 5x y xy xy +
và Q =
2 2
5xy xy xy +
(Đ/s: P + Q =
2 2 2
5 2x y xy x y+
)
- Học sinh 2: b)Tính hiệu các đa thức sau rồi tìm bậc của đa thức hiệu
M =
+ +
3 2
9 6 1y y y
và N =
+ +
3 2
1
2 9
2
y y y
( Đ/s: M N =
2
1
7 3
2
y y +
)
III. Bài mới:
? Em hãy cho biết mỗi đa thức trên có
mấy biến là những biến nào.
- GV: Đa thức ở phần b gọi là đa thức 1
1. Đa thức một biến (14')
*Ví dụ: A=
3
1
7 3
2
y y +
là đa thức của biến
y
biến và gọi là đa thức của biến x.
- HS đọc VD đa thức B ở sgk.
? Thế nào là đa thức 1 biến?
? Tại sao 1/2 đợc coi là đơn thức của biến
y ở đa thức A? và đợc coi là đơn thức của
biến y ở đa thức B?
- Học sinh:
=
0
1 1
.
2 2
y
;
=
0
1 1
.
2 2
x
- GV: Vậy một số cũng đợc coi là đa thức
1 biến.
? Viết đa thức có một biến.
- 2 HS lên bảng làm bài.
- GV: Để chỉ rõ A là đa thức của biến x ta
viết A(x)
? Để chỉ rõ B là đa thức của biến y ta viết
ntn?
- GV:Lu ý viết biến số của đa thức trong
ngoặc đơn.
- GV: Giới thiệu kí hiệu A(-1); B(2)
- Làm ?1 mỗi dãy 1 phần
- 2 học sinh lên bảng làm bài.
-1 HS lên chữa ?2
? Bậc của đa thức một biến là gì.
? Khi tìm bậc của đa thức cần chú ý điều
gì?( Thu gọn đa thức và đa thức khác 0)
? Làm bài 43/43-sgk
- HS tự nghiên cứu SGK và trả lời câu hỏi:
? Có mấy cách để sắp xếp các hạng tử của
đa thức.
? Để sắp xếp các hạng tử của đa thức trớc
hết ta phải làm gì.
- Ta phải thu gọn đa thức.
-Trả lời miệng ?3
- 2 HS lên chữa ?4
- Học sinh làm ra vở
- Giáo viên giới thiệu đa thức bậc 2:
ax
2
+ bx + c (a, b, c cho trớc; a
0)
? Chỉ ra các hệ số trong 2 đa thức trên.
- Đathức Q(x): a = 5, b = -2, c = 1; đa
thức R(x): a = -1, b = 2, c = -10.
- Giáo viên giới thiệu hằng số (gọi là
hằng)
B=
5 3 5
1
2 3 2 4
2
x x x x + + +
là đa thức của biến x
*K/n: sgk/41
* Một số cũng đợc coi là đa thức 1 biến.
*Kí hiệu:
+A(x) là đa thức của biến x
+ Giá trị của đa thức A(y) tại y = -1 đợc
kí hiệu A(-1)
?1
1
(5) 160
2
1
( 2) 241
2
A
B
=
=
?2
A(y) có bậc 2
B9x) có bậc 5
* Bậc của đa thức:
2. Sắp xếp một đa thức (10')
* Ví dụ: sgk.
- Có 2 cách sắp xếp
+ Sắp xếp theo luỹ thừa tăng dần của biến.
+ Sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến.
* Chú ý 1: sgk.
?4
2
2
( ) 5 2 1
( ) 2 10
Q x x x
R x x x
= +
= +
Gọi là đa thức bậc 2 của biến x
* Chú ý 2: Hằng số( sgk/42)
3. Hệ số : (5')
- HS nghiên cứu sgk.
? Tìm hệ số của luỹ thừa bậc 6; 3; 1
? 1/2 là hệ số của luỹ thừa bậc mấy?
? Xđ hệ số cao nhất, hệ số tự do?
- GV giới thiệu chú ý.
Xét đa thức đã thu gọn:
5 3
1
( ) 6 7 3
2
P x x x x= + +
- Hệ số cao nhất là 6
- Hệ số tự do là 1/2
* Chú ý: sgk/43
IV. Củng cố: (9')
- Khi sắp xếp , tìm bậc, tìm hệ số của đa thức phảI chú ý diều gì?( Thu gọn đa
thức)
- HS làm bài tập 39, 40 theo nhóm ra phiếu học tập( GV dùng bảng phụ ghi đề bài.
Bổ sung thêm yêu cầu c)Tìm bậc của đa thức.
d) Tìm hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức.
e)Tính gía trị của đa thứctại x = 2 và x = -1
V. H ớng dẫn học ở nhà : (1')
- Nẵm vững cách sắp xếp, kí hiệu đa thức một bién. Biết tìm bậc của đa thức và các
hệ số.
- Làm các bài 41; 42 (tr43-SGK)
- Bài tập 34
37 (tr14-SBT)
Tiết 60 Ngày soạn: 20-3-2006
Đ8: cộng trừ đa thức một biến
A. Mục tiêu:
- KT: Học sinh biết cộng, trừ đa thức mọt biến theo 2 cách: hàng ngang, cột dọc.
- KN: Rèn luyện kĩ năng cộng trừ đa thức, bỏ ngoặc, thu gọn đa thức, sắp xếp các
hạng tử của đa thức theo cùng một thứ tự.
- TĐ: Cẩn thận chính xác, yêu thích môn học
B. Chuẩn bị:
C. Các hoạt động dạy học:
I. Tổ chức lớp: (1')
II. Kiểm tra bài cũ: (5')
III. Tiến trình bài giảng:
- Giáo viên nêu ví dụ tr44-SGK
- Học sinh chú ý theo dõi.
? Hãy tính tổng của chúng.
- 1 học sinh lên bảng làm bài.
- Cả lớp làm bài vào vở.
- Giáo viên giới thiệu cách 2, hớng dẫn
học sinh làm bài.
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 44 phần
1 . Cộng trừ đa thức một biến (12')
Ví dụ: cho 2 đa thức
5 4 3 2
4 3
( ) 2 5 1
( ) 5 2
P x x x x x x
Q x x x x
= + +
= + + +
Hãy tính tổng của chúng.
Cách 1:
5 4 3 2
4 3
5 4 2
( ) ( ) (2 5 1)
( 5 2)
2 4 4 1
P x q x x x x x x
x x x
x x x x
+ = + + +
+ + + +
= + + + +
Cách 2:
5 4 3 2
4 3
5 4 2
( ) 2 5 1
( ) 5 2
( ) ( ) 2 4 4 1
P x x x x x x
Q x x x x
P x Q x x x x x
= + +
+
= + + +
+ = + + + +
P(x) + Q(x)
- Mỗi nửa lớp làm một cách, sau đó 2 học
sinh lên bảng làm bài.
- Giáo viên nêu ra ví dụ.
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài.
- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên
bảng làm.
- Giáo viên lấy VD cộng 2 số theo cột dọc
từ đó giới thiệu cách làm thứ 2
- Học sinh chú ý theo dõi.
- Trong quá trình thực hiện phép trừ. Giáo
viên yêu cầu học sinh nhắc lại:
? Muốn trừ đi một số ta làm nh thế nào.
+ Ta cộng với số đối của nó.
- Sau đó giáo viên cho học sinh thực hiện
từng cột.
? Để cộng hay trừ đa thức một bién ta có
những cách nào.
? Trong cách 2 ta phải chú ý điều gì.
+ Phải sắp xếp đa thức.
+ Viết các đa thức thức sao cho các hạng
tử đồng dạng cùng một cột.
- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1.
2 . Trừ hai đa thức 1 biến (12')
Ví dụ:
Tính P(x) - Q(x)
Cách 1: P(x) - Q(x) =
5 4 3 2
2 6 2 6 3x x x x x= + +
Cách 2:
5 4 3 2
4 3
5 4 3 2
( ) 2 5 1
( ) 5 2
( ) ( ) 2 6 2 6 3
P x x x x x x
Q x x x x
P x Q x x x x x x
= + +
= + + +
= + +
* Chú ý:
- Để cộng hay trừ đa thức một biến ta có 2
cách:
Cách 1: cộng, trừ theo hang ngang.
Cách 2: cộng, trừ theo cột dọc
?1 Cho
4 3 2
4 2
4 3 2
4 3 2
M(x) = x 5 0,5
( ) 3 5 2,5
M(x)+ ( ) 4 5 6 3
M(x)- ( ) 2 5 4 2 2
x x x
N x x x x
N x x x x
N x x x x x
+ +
=
= +
= + + + +
IV. Củng cố: (11')
- Yêu cầu học sinh làm bài tập 45 (tr45-SGK) theo nhóm:
5 2
5 2
5 2 4 2
5 4 2
) ( ) ( ) 2 1
( ) ( 2 1) ( )
1
( ) ( 2 1) ( 3 )
2
1
( )
2
a P x Q x x x
Q x x x P x
Q x x x x x x
Q x x x x x
+ = +
= +
= + +
= + + +
3
4 2 3
4 3 2
) ( ) ( )
1
( ) ( 3 )
2
1
( ) 3
2
b P x R x x
R x x x x x
R x x x x x
=
= +
= +
- Yêu cầu 2 học sinh lên làm bài tập 47
3 2
) ( ) ( ) ( ) 5 6 3 6a P x Q x Hx x x x+ + = + + +
4 3 2
) ( ) ( ) ( ) 4 3 6 3 4b P x Q x Hx x x x x = +
V. H ớng dẫn học ở nhà : (2')
- Học theo SGK, chú ý phải viết các hạng tử đồng dạng cùng một cột khi cộng đa
thức một biến theo cột dọc.
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét