Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn :
Anh văn lớp 6
(
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : Lớp :
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~
02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~
03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~
04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~
05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~
06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~
07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~
08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~
09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~
10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~
Mã đề: 459
I. Chọn các từ mà phần gạch chân dưới được phát âm khác vời từ còn lại (từ câu 1 đến câu 6 - mỗi câu 0,25 diểm)
Câu 1.
A.
lunch
B.
must
C.
but
D.
mute
Câu 2.
A. there B. thin C. that D. then
Câu 3.
A.
want
B.
wad
C.
wave
D.
watch
Câu 4.
A. try B. guy C. many D. by
Câu 5.
A.
because
B.
become
C.
benefit
D.
believe
Câu 6.
A. comb B. debt C. grab D. lamb
II. Từ câu 7 đến câu 30: Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách chọn các chữ A hoặc B,C,D ứng với mỗi câu (0,25
diểm)
Câu 7.
I' m going to stay my uncle a farm
A.
with / on
B.
for / in
C.
at / in
Câu 8.
We sometimes camping over the weekend
A.
am going
B.
go for
C.
go
Câu 9.
There are four ………………in my country.
A.
Weather
B.
Spring
C.
Seasons
Câu 10.
…………………is he going to do on the weekend?
A.
how
B.
what
C.
who
Câu 11.
He's going to stay…………………his aunt and uncle.
A.
At
B.
With
C.
For
Câu 12.
…………………… Sunday morning I'm going to see a movie.
A.
at
B.
on
C.
in
Câu 13.
What………………….the weather like in the summer?
A.
Does
B.
Are
C.
Is
Câu 14.
They are going ……………….Ngoc Son Temple.
A.
See
B.
To see
C.
Seeing
Câu 15. Ba and Nga often read in ………………………free time.
A. His B. Their C. Her
Câu 16. He often music in his free time
A. hears B. listens to the C. listens to
Câu 17. Sunday morning we're going to go on a picnic
A. On B. At C. In
Câu 18. He's going to hogging
A. catch B. do C. take
Câu 19. We have English on Monday and on Friday.We have it ………………….a week.
A. Once B. Three times C. Twice
Câu 20. Which place are you going to visit ………………….?
A. At firstly B. First C. Firstly
Câu 21. We are going …………………………in DaLat for a week.
A. Stay B. To visit C. To stay
Câu 22. What about swimming this afternoon?
A. going B. to go C. we go
Câu 23. Lan likes………………………She swims and does aerobics.
A. Sports B. Music C. Game
Câu 24. they are going to stay in Ho Chi Minh City for three days .
A. Final B. Than C. Then
Câu 25. A loaf bread is
A. one thousands dong B. one thousand dong C. one thousand of dong
Câu 26. The weather is …………………….in the winter.
A. Hot B. Cold C. Cool
Câu 27. How long are you going to stay in Hue?-………………… a week
A. For B. In C. At
Câu 28. I like
A. the sports B. sports C. a sport
Câu 29. They late for class
A. aren't never B. never are C. are never
Câu 30. He's going to ………………………his camera.
A. Take B. Visit C. Bring
III. Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng ( A hoặc B, C , D) cho mỗi khoảng trống từ câu 31 đến câu 40 -
mỗi câu 0,25 điểm .
Today (31) the second day (32) my trek around Mount Annapurna . I am exhausted and my
legs (33) . I just (34) I am able (35) complete the trek . My (36) are really
(37) me (38) my toes (39) , but I (40) to continue .
Câu 31.
A. are B. be C. is D. does
Câu 32.
A.
of
B.
in
C.
on
D.
to
Câu 33.
A. shake B. shakes C. is shaking D. are shaking
Câu 34.
A.
tell
B.
say
C.
do
D.
hope
Câu 35.
A. to B. from C. on D. for
Câu 36.
A.
foots
B.
feet
C.
feets
D.
foot
Câu 37.
A. kills B. to kill C. kill D. killing
Câu 38. A. so B. but C. or D. and
Câu 39.
A.
are bleeding
B.
is bleeding
C.
bleed
D.
bleeding
Câu 40.
A. want still B. still want C. want to still D. still to want
Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn :
Anh văn lớp 6
(
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : Lớp :
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~
02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~
03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~
04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~
05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~
06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~
07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~
08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~
09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~
10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~
Mã đề: 450
I. Chọn các từ mà phần gạch chân dưới được phát âm khác vời từ còn lại (từ câu 1 đến câu 6 - mỗi câu 0,25 diểm)
Câu 1.
A.
guy
B.
by
C.
many
D.
try
Câu 2.
A. debt B. grab C. comb D. lamb
Câu 3.
A.
watch
B.
wave
C.
wad
D.
want
Câu 4.
A. but B. must C. lunch D. mute
Câu 5.
A.
become
B.
benefit
C.
believe
D.
because
Câu 6.
A. that B. then C. thin D. there
II. Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng ( A hoặc B, C , D) cho mỗi khoảng trống từ câu 7 đến câu 16 -
mỗi câu 0,25 điểm .
Today (7) the second day (8) my trek around Mount Annapurna . I am exhausted and my legs
(9) . I just (10) I am able (11) complete the trek . My (12) are really (13) me
(14) my toes (15) , but I (16) to continue .
Câu 7.
A. be B. does C. is D. are
Câu 8.
A.
on
B.
to
C.
of
D.
in
Câu 9.
A. is shaking B. shake C. shakes D. are shaking
Câu 10.
A.
say
B.
do
C.
hope
D.
tell
Câu 11.
A. for B. on C. to D. from
Câu 12.
A.
feet
B.
foot
C.
foots
D.
feets
Câu 13.
A.
to kill
B.
killing
C.
kill
D.
kills
Câu 14. A.
so
B.
or
C.
but
D.
and
Câu 15.
A. bleeding B. bleed C. is bleeding D. are bleeding
Câu 16.
A.
still to want
B.
want still
C.
want to still
D.
still want
III. Từ câu 17 đến câu 40: Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách chọn các chữ A hoặc B,C,D ứng với mỗi câu
(0,25 diểm)
Câu 17. We are going …………………………in DaLat for a week.
A. To stay B. Stay C. To visit
Câu 18. They late for class
A. are never B. never are C. aren't never
Câu 19. …………………… Sunday morning I'm going to see a movie.
A. in B. on C. at
Câu 20. they are going to stay in Ho Chi Minh City for three days .
A. Than B. Final C. Then
Câu 21. Which place are you going to visit ………………….?
A. At firstly B. Firstly C. First
Câu 22. I' m going to stay my uncle a farm
A. with / on B. for / in C. at / in
Câu 23. We have English on Monday and on Friday.We have it ………………….a week.
A. Once B. Twice C. Three times
Câu 24. The weather is …………………….in the winter.
A. Hot B. Cold C. Cool
Câu 25. They are going ……………….Ngoc Son Temple.
A. See B. Seeing C. To see
Câu 26. He's going to hogging
A. take B. do C. catch
Câu 27. Ba and Nga often read in ………………………free time.
A. His B. Her C. Their
Câu 28. What about swimming this afternoon?
A. we go B. to go C. going
Câu 29. I like
A. the sports B. a sport C. sports
Câu 30. He's going to ………………………his camera.
A. Bring B. Take C. Visit
Câu 31. What………………….the weather like in the summer?
A. Are B. Does C. Is
Câu 32. A loaf bread is
A. one thousand of dong B. one thousands dong C. one thousand dong
Câu 33. He often music in his free time
A. listens to the B. listens to C. hears
Câu 34. There are four ………………in my country.
A. Seasons B. Spring C. Weather
Câu 35. Lan likes………………………She swims and does aerobics.
A. Sports B. Game C. Music
Câu 36. He's going to stay…………………his aunt and uncle.
A. With B. For C. At
Câu 37. …………………is he going to do on the weekend?
A. how B. who C. what
Câu 38. Sunday morning we're going to go on a picnic
A. In B. On C. At
Câu 39. How long are you going to stay in Hue?-………………… a week
A. For B. At C. In
Câu 40. We sometimes camping over the weekend
A. go B. am going C. go for
Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn :
Anh văn lớp 6
(
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : Lớp :
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~
02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~
03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~
04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~
05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~
06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~
07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~
08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~
09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~
10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~
Mã đề: 441
I. Chọn các từ mà phần gạch chân dưới được phát âm khác vời từ còn lại (từ câu 1 đến câu 6 - mỗi câu 0,25 diểm)
Câu 1.
A.
that
B.
thin
C.
then
D.
there
Câu 2.
A. grab B. comb C. lamb D. debt
Câu 3.
A.
by
B.
try
C.
many
D.
guy
Câu 4.
A. mute B. lunch C. but D. must
Câu 5.
A.
wave
B.
want
C.
watch
D.
wad
Câu 6.
A. believe B. benefit C. become D. because
II. Từ câu 7 đến câu 30: Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách chọn các chữ A hoặc B,C,D ứng với mỗi câu (0,25
diểm)
Câu 7.
A loaf bread is
A.
one thousand dong
B.
one thousands dong
C.
one thousand of dong
Câu 8.
They late for class
A.
never are
B.
aren't never
C.
are never
Câu 9.
I like
A.
a sport
B.
the sports
C.
sports
Câu 10.
The weather is …………………….in the winter.
A.
Cold
B.
Hot
C.
Cool
Câu 11.
…………………is he going to do on the weekend?
A.
how
B.
what
C.
who
Câu 12.
We sometimes camping over the weekend
A.
go for
B.
go
C.
am going
Câu 13.
How long are you going to stay in Hue?-………………… a week
A.
In
B.
At
C.
For
Câu 14.
Lan likes………………………She swims and does aerobics.
A.
Music
B.
Game
C.
Sports
Câu 15. I' m going to stay my uncle a farm
A. at / in B. for / in C. with / on
Câu 16. He's going to ………………………his camera.
A. Visit B. Take C. Bring
Câu 17. they are going to stay in Ho Chi Minh City for three days .
A. Final B. Than C. Then
Câu 18. Which place are you going to visit ………………….?
A. Firstly B. At firstly C. First
Câu 19. What………………….the weather like in the summer?
A. Does B. Are C. Is
Câu 20. He's going to hogging
A. take B. do C. catch
Câu 21. He's going to stay…………………his aunt and uncle.
A. For B. With C. At
Câu 22. What about swimming this afternoon?
A. to go B. going C. we go
Câu 23. There are four ………………in my country.
A. Weather B. Seasons C. Spring
Câu 24. Ba and Nga often read in ………………………free time.
A. Her B. Their C. His
Câu 25. …………………… Sunday morning I'm going to see a movie.
A. in B. on C. at
Câu 26. He often music in his free time
A. hears B. listens to C. listens to the
Câu 27. Sunday morning we're going to go on a picnic
A. On B. At C. In
Câu 28. We have English on Monday and on Friday.We have it ………………….a week.
A. Once B. Three times C. Twice
Câu 29. We are going …………………………in DaLat for a week.
A. To stay B. To visit C. Stay
Câu 30. They are going ……………….Ngoc Son Temple.
A. Seeing B. To see C. See
III. Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng ( A hoặc B, C , D) cho mỗi khoảng trống từ câu 31 đến câu 40 -
mỗi câu 0,25 điểm .
Today (31) the second day (32) my trek around Mount Annapurna . I am exhausted and my
legs (33) . I just (34) I am able (35) complete the trek . My (36) are really
(37) me (38) my toes (39) , but I (40) to continue .
Câu 31.
A. be B. does C. are D. is
Câu 32.
A.
on
B.
in
C.
of
D.
to
Câu 33.
A. shakes B. shake C. are shaking D. is shaking
Câu 34.
A.
do
B.
say
C.
tell
D.
hope
Câu 35.
A. from B. for C. to D. on
Câu 36.
A.
feets
B.
foot
C.
feet
D.
foots
Câu 37.
A. kills B. kill C. killing D. to kill
Câu 38. A. or B. but C. so D. and
Câu 39.
A.
are bleeding
B.
bleeding
C.
is bleeding
D.
bleed
Câu 40.
A. want to still B. still to want C. still want D. want still
Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn :
Anh văn lớp 6
(
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : Lớp :
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~
02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~
03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~
04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~
05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~
06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~
07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~
08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~
09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~
10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~
Mã đề: 432
I. Từ câu 1 đến câu 24: Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách chọn các chữ A hoặc B,C,D ứng với mỗi câu (0,25
diểm)
Câu 1.
Sunday morning we're going to go on a picnic
A.
On
B.
At
C.
In
Câu 2.
I' m going to stay my uncle a farm
A.
at / in
B.
with / on
C.
for / in
Câu 3.
He's going to ………………………his camera.
A.
Visit
B.
Bring
C.
Take
Câu 4.
How long are you going to stay in Hue?-………………… a week
A.
In
B.
For
C.
At
Câu 5.
We have English on Monday and on Friday.We have it ………………….a week.
A.
Once
B.
Three times
C.
Twice
Câu 6.
He often music in his free time
A.
listens to the
B.
hears
C.
listens to
Câu 7.
He's going to stay…………………his aunt and uncle.
A.
For
B.
With
C.
At
Câu 8.
He's going to hogging
A.
catch
B.
do
C.
take
Câu 9.
Ba and Nga often read in ………………………free time.
A.
Their
B.
Her
C.
His
Câu 10.
We are going …………………………in DaLat for a week.
A.
Stay
B.
To stay
C.
To visit
Câu 11.
They late for class
A.
never are
B.
aren't never
C.
are never
Câu 12.
they are going to stay in Ho Chi Minh City for three days .
A.
Final
B.
Then
C.
Than
Câu 13.
…………………… Sunday morning I'm going to see a movie.
A.
at
B.
in
C.
on
Câu 14.
What about swimming this afternoon?
A.
to go
B.
going
C.
we go
Câu 15.
There are four ………………in my country.
A.
Seasons
B.
Weather
C.
Spring
Câu 16. A loaf bread is
A. one thousands dong B. one thousand dong C. one thousand of dong
Câu 17. We sometimes camping over the weekend
A. go for B. go C. am going
Câu 18. Lan likes………………………She swims and does aerobics.
A. Game B. Sports C. Music
Câu 19. They are going ……………….Ngoc Son Temple.
A. To see B. See C. Seeing
Câu 20. …………………is he going to do on the weekend?
A. how B. what C. who
Câu 21. Which place are you going to visit ………………….?
A. First B. At firstly C. Firstly
Câu 22. I like
A. sports B. the sports C. a sport
Câu 23. What………………….the weather like in the summer?
A. Are B. Is C. Does
Câu 24. The weather is …………………….in the winter.
A. Cool B. Cold C. Hot
II. Chọn các từ mà phần gạch chân dưới được phát âm khác vời từ còn lại (từ câu 25 đến câu 30 - mỗi câu 0,25
diểm)
Câu 25.
A. lamb B. comb C. debt D. grab
Câu 26.
A.
believe
B.
become
C.
benefit
D.
because
Câu 27.
A. thin B. that C. there D. then
Câu 28.
A.
lunch
B.
must
C.
but
D.
mute
Câu 29.
A. watch B. wad C. want D. wave
Câu 30.
A.
guy
B.
by
C.
many
D.
try
III. Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng ( A hoặc B, C , D) cho mỗi khoảng trống từ câu 31 đến câu 40 -
mỗi câu 0,25 điểm .
Today (31) the second day (32) my trek around Mount Annapurna . I am exhausted and my
legs (33) . I just (34) I am able (35) complete the trek . My (36) are really
(37) me (38) my toes (39) , but I (40) to continue .
Câu 31.
A.
are
B.
is
C.
be
D.
does
Câu 32.
A. of B. on C. in D. to
Câu 33.
A.
shake
B.
is shaking
C.
shakes
D.
are shaking
Câu 34.
A. tell B. hope C. say D. do
Câu 35.
A.
to
B.
on
C.
from
D.
for
Câu 36.
A. feet B. foot C. foots D. feets
Câu 37.
A.
to kill
B.
kills
C.
kill
D.
killing
Câu 38. A.
or
B.
and
C.
but
D.
so
Câu 39.
A. are bleeding B. is bleeding C. bleeding D. bleed
Câu 40.
A.
still to want
B.
want to still
C.
want still
D.
still want
Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn :
Anh văn lớp 6
(
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : Lớp :
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~
02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~
03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~
04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~
05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~
06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~
07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~
08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~
09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~
10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~
Mã đề: 423
I. Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng ( A hoặc B, C , D) cho mỗi khoảng trống từ câu 1 đến câu 10 -
mỗi câu 0,25 điểm .
Today (1) the second day (2) my trek around Mount Annapurna . I am exhausted and my legs
(3) . I just (4) I am able (5) complete the trek . My (6) are really (7) me
(8) my toes (9) , but I (10) to continue .
Câu 1.
A. be B. is C. does D. are
Câu 2.
A.
in
B.
to
C.
of
D.
on
Câu 3.
A. are shaking B. is shaking C. shakes D. shake
Câu 4.
A.
say
B.
do
C.
tell
D.
hope
Câu 5.
A. for B. on C. to D. from
Câu 6.
A.
feet
B.
foot
C.
foots
D.
feets
Câu 7.
A. kill B. kills C. killing D. to kill
Câu 8. A. so B. but C. or D. and
Câu 9.
A.
are bleeding
B.
bleed
C.
bleeding
D.
is bleeding
Câu 10.
A. still want B. want to still C. want still D. still to want
II. Từ câu 11 đến câu 34: Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách chọn các chữ A hoặc B,C,D ứng với mỗi câu (0,25
diểm)
Câu 11.
We are going …………………………in DaLat for a week.
A.
To stay
B.
Stay
C.
To visit
Câu 12.
The weather is …………………….in the winter.
A.
Hot
B.
Cool
C.
Cold
Câu 13. There are four ………………in my country.
A. Seasons B. Weather C. Spring
Câu 14. What………………….the weather like in the summer?
A. Are B. Does C. Is
Câu 15. How long are you going to stay in Hue?-………………… a week
A. For B. At C. In
Câu 16. Which place are you going to visit ………………….?
A. First B. Firstly C. At firstly
Câu 17. He's going to ………………………his camera.
A. Visit B. Bring C. Take
Câu 18. What about swimming this afternoon?
A. to go B. we go C. going
Câu 19. Ba and Nga often read in ………………………free time.
A. His B. Their C. Her
Câu 20. Sunday morning we're going to go on a picnic
A. In B. At C. On
Câu 21. They late for class
A. are never B. aren't never C. never are
Câu 22. Lan likes………………………She swims and does aerobics.
A. Sports B. Game C. Music
Câu 23. A loaf bread is
A. one thousands dong B. one thousand dong C. one thousand of dong
Câu 24. He's going to hogging
A. do B. take C. catch
Câu 25. They are going ……………….Ngoc Son Temple.
A. See B. Seeing C. To see
Câu 26. He's going to stay…………………his aunt and uncle.
A. For B. With C. At
Câu 27. We sometimes camping over the weekend
A. go for B. go C. am going
Câu 28. …………………is he going to do on the weekend?
A. who B. what C. how
Câu 29. they are going to stay in Ho Chi Minh City for three days .
A. Then B. Than C. Final
Câu 30. We have English on Monday and on Friday.We have it ………………….a week.
A. Twice B. Three times C. Once
Câu 31. I like
A. the sports B. a sport C. sports
Câu 32. He often music in his free time
A. hears B. listens to C. listens to the
Câu 33. …………………… Sunday morning I'm going to see a movie.
A. on B. at C. in
Câu 34. I' m going to stay my uncle a farm
A. with / on B. at / in C. for / in
III. Chọn các từ mà phần gạch chân dưới được phát âm khác vời từ còn lại (từ câu 35 đến câu 40 - mỗi câu 0,25
diểm)
Câu 35.
A. try B. by C. guy D. many
Câu 36.
A.
wad
B.
want
C.
watch
D.
wave
Câu 37.
A. thin B. that C. then D. there
Câu 38.
A.
but
B.
must
C.
lunch
D.
mute
Câu 39.
A. believe B. because C. benefit D. become
Câu 40.
A.
comb
B.
grab
C.
lamb
D.
debt
Phòng giáo dục Buôn Ma Thuột ĐỀ KIỂM TRA
Trường THCS Lạc Long Quân Môn :
Anh văn lớp 6
(
Thời gian : 45phút)
Họ và tên học sinh : Lớp :
Phần trả lời :
Số thứ tự câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong đề. Đối với mỗi câu
trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng.
01. ; / = ~ 11. ; / = ~ 21. ; / = ~ 31. ; / = ~
02. ; / = ~ 12. ; / = ~ 22. ; / = ~ 32. ; / = ~
03. ; / = ~ 13. ; / = ~ 23. ; / = ~ 33. ; / = ~
04. ; / = ~ 14. ; / = ~ 24. ; / = ~ 34. ; / = ~
05. ; / = ~ 15. ; / = ~ 25. ; / = ~ 35. ; / = ~
06. ; / = ~ 16. ; / = ~ 26. ; / = ~ 36. ; / = ~
07. ; / = ~ 17. ; / = ~ 27. ; / = ~ 37. ; / = ~
08. ; / = ~ 18. ; / = ~ 28. ; / = ~ 38. ; / = ~
09. ; / = ~ 19. ; / = ~ 29. ; / = ~ 39. ; / = ~
10. ; / = ~ 20. ; / = ~ 30. ; / = ~ 40. ; / = ~
Mã đề: 414
I. Đọc kỹ đoạn văn sau và chọn phương án đúng ( A hoặc B, C , D) cho mỗi khoảng trống từ câu 1 đến câu 10 -
mỗi câu 0,25 điểm .
Today (1) the second day (2) my trek around Mount Annapurna . I am exhausted and my legs
(3) . I just (4) I am able (5) complete the trek . My (6) are really (7) me
(8) my toes (9) , but I (10) to continue .
Câu 1.
A. are B. does C. be D. is
Câu 2.
A.
on
B.
in
C.
of
D.
to
Câu 3.
A. shake B. are shaking C. shakes D. is shaking
Câu 4.
A.
say
B.
hope
C.
do
D.
tell
Câu 5.
A. to B. for C. from D. on
Câu 6.
A.
foot
B.
feets
C.
feet
D.
foots
Câu 7.
A. to kill B. kill C. killing D. kills
Câu 8. A. but B. or C. and D. so
Câu 9.
A.
are bleeding
B.
bleed
C.
is bleeding
D.
bleeding
Câu 10.
A. want to still B. still to want C. want still D. still want
II. Từ câu 11 đến câu 34: Hãy chọn câu trả lời đúng bằng cách chọn các chữ A hoặc B,C,D ứng với mỗi câu (0,25
diểm)
Câu 11.
A loaf bread is
A.
one thousand of dong
B.
one thousand dong
C.
one thousands dong
Câu 12.
We sometimes camping over the weekend
A.
am going
B.
go
C.
go for
Câu 13. I like
A. a sport B. sports C. the sports
Câu 14. There are four ………………in my country.
A. Spring B. Weather C. Seasons
Câu 15. they are going to stay in Ho Chi Minh City for three days .
A. Final B. Than C. Then
Câu 16. He often music in his free time
A. listens to the B. listens to C. hears
Câu 17. …………………is he going to do on the weekend?
A. how B. who C. what
Câu 18. They are going ……………….Ngoc Son Temple.
A. Seeing B. See C. To see
Câu 19. Ba and Nga often read in ………………………free time.
A. Their B. Her C. His
Câu 20. He's going to hogging
A. catch B. take C. do
Câu 21. I' m going to stay my uncle a farm
A. at / in B. for / in C. with / on
Câu 22. The weather is …………………….in the winter.
A. Hot B. Cold C. Cool
Câu 23. Sunday morning we're going to go on a picnic
A. On B. At C. In
Câu 24. They late for class
A. never are B. aren't never C. are never
Câu 25. We are going …………………………in DaLat for a week.
A. Stay B. To visit C. To stay
Câu 26. Lan likes………………………She swims and does aerobics.
A. Music B. Sports C. Game
Câu 27. What………………….the weather like in the summer?
A. Are B. Is C. Does
Câu 28. …………………… Sunday morning I'm going to see a movie.
A. in B. on C. at
Câu 29. He's going to stay…………………his aunt and uncle.
A. At B. With C. For
Câu 30. How long are you going to stay in Hue?-………………… a week
A. In B. At C. For
Câu 31. Which place are you going to visit ………………….?
A. First B. Firstly C. At firstly
Câu 32. He's going to ………………………his camera.
A. Visit B. Bring C. Take
Câu 33. What about swimming this afternoon?
A. we go B. going C. to go
Câu 34. We have English on Monday and on Friday.We have it ………………….a week.
A. Once B. Three times C. Twice
III. Chọn các từ mà phần gạch chân dưới được phát âm khác vời từ còn lại (từ câu 35 đến câu 40 - mỗi câu 0,25
diểm)
Câu 35.
A. but B. mute C. must D. lunch
Câu 36.
A.
then
B.
there
C.
that
D.
thin
Câu 37.
A. grab B. lamb C. comb D. debt
Câu 38.
A.
want
B.
watch
C.
wad
D.
wave
Câu 39.
A. because B. benefit C. become D. believe
Câu 40.
A.
guy
B.
many
C.
try
D.
by
Đáp án Anh van lớp 6 – 45 phút – số 2
Đáp án mã đề: 459
01. - - - ~ 11. - / - 21. - - = 31. - - = -
02. - / - - 12. - / - 22. ; - - 32. ; - - -
03. - - = - 13. - - = 23. ; - - 33. - - - ~
04. - - = - 14. - / - 24. - - = 34. - - - ~
05. - - = - 15. - / - 25. - / - 35. ; - - -
06. - - = - 16. - - = 26. - / - 36. - / - -
07. ; - - 17. ; - - 27. ; - - 37. - - - ~
08. - - = 18. - / - 28. - / - 38. - - - ~
09. - - = 19. - - = 29. - - = 39. ; - - -
10. - / - 20. - / - 30. - - = 40. - / - -
Đáp án mã đề: 450
01. - - = - 11. - - = - 21. - - = 31. - - =
02. - / - - 12. ; - - - 22. ; - - 32. - - =
03. - / - - 13. - / - - 23. - / - 33. - / -
04. - - - ~ 14. - - - ~ 24. - / - 34. ; - -
05. - / - - 15. - - - ~ 25. - - = 35. ; - -
06. - - = - 16. - - - ~ 26. - / - 36. ; - -
07. - - = - 17. ; - - 27. - - = 37. - - =
08. - - = - 18. ; - - 28. - - = 38. - / -
09. - - - ~ 19. - / - 29. - - = 39. ; - -
10. - - = - 20. - - = 30. ; - - 40. ; - -
Đáp án mã đề: 441
01. - / - - 11. - / - 21. - / - 31. - - - ~
02. ; - - - 12. - / - 22. - / - 32. - - = -
03. - - = - 13. - - = 23. - / - 33. - - = -
04. ; - - - 14. - - = 24. - / - 34. - - - ~
05. ; - - - 15. - - = 25. - / - 35. - - = -
06. - / - - 16. - - = 26. - / - 36. - - = -
07. ; - - 17. - - = 27. ; - - 37. - - = -
08. - - = 18. - - = 28. - - = 38. - - - ~
09. - - = 19. - - = 29. ; - - 39. ; - - -
10. ; - - 20. - / - 30. - / - 40. - - = -
Đáp án mã đề: 432
01. ; - - 11. - - = 21. ; - - 31. - / - -
02. - / - 12. - / - 22. ; - - 32. ; - - -
03. - / - 13. - - = 23. - / - 33. - - - ~
04. - / - 14. - / - 24. - / - 34. - / - -
05. - - = 15. ; - - 25. - - - ~ 35. ; - - -
06. - - = 16. - / - 26. - - = - 36. ; - - -
07. - / - 17. - / - 27. ; - - - 37. - - - ~
08. - / - 18. - / - 28. - - - ~ 38. - / - -
09. ; - - 19. ; - - 29. - - - ~ 39. ; - - -
10. - / - 20. - / - 30. - - = - 40. - - - ~
Đáp án mã đề: 423
01. - / - - 11. ; - - 21. ; - - 31. - - =
02. - - = - 12. - - = 22. ; - - 32. - / -
03. ; - - - 13. ; - - 23. - / - 33. ; - -
04. - - - ~ 14. - - = 24. ; - - 34. ; - -
05. - - = - 15. ; - - 25. - - = 35. - - - ~
06. ; - - - 16. ; - - 26. - / - 36. - - - ~
07. - - = - 17. - / - 27. - / - 37. ; - - -
08. - - - ~ 18. - - = 28. - / - 38. - - - ~
09. ; - - - 19. - / - 29. ; - - 39. - - = -
10. ; - - - 20. - - = 30. ; - - 40. - / - -
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét