Thứ Tư, 5 tháng 3, 2014

Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp - ĐHCĐ_Phần kim loại

Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp Trường THPT Sơn Động số 3
4. Hợp chất của kim loại
a. Oxit M
x
O
y
+ Đều là tinh thể.
+ Tác dụng với H
2
O. Chỉ có một số oxit kim loại mạnh (ví dụ kim loại kiềm, kiềm thổ) và
một số anhiđrit axit có số oxi hoá cao mới phản ứng trực tiếp với H
2
O.
Na
2
O + H
2
O -> 2NaOH
CrO
3
+ H
2
O -> H
2
CrO
4
Mn
2
O
7
+ H
2
O -> 2HMnO
4
+ Tác dụng với axit: Phần lớn các oxit bazơ phản ứng với axit.
CuO + 2HCl -> CuCl
2
+ H
2
O
+ Tác dụng với oxit axit. Chỉ có oxit của các kim loại mạnh phản ứng được.
CaO + CO
2
-> CaCO
3
+ Tác dụng với kiềm: Các oxit axit và các oxit lưỡng tính phản ứng được.
Al
2
O
3
+ 2NaOH -> 2NaAlO
2
+ H
2
O
Mn
2
O
7
+ 2KOH -> 2KMnO
4
+ H
2
O
b. Hiđroxit
Hiđroxit là hợp chất tương ứng với sản phẩm kết hợp oxit và H
2
O. Hiđroxit có thể có tính bazơ
hoặc axit.
+ Hiđroxit của một số kim loại (trừ của kim loại kiềm, kiềm thổ) bị nhiệt phân khi nung nóng
tạo thành oxit:
2M(OH)
n

 →
0
t
M
2
O
n
+ nH
2
O
+ Tính tan trong H
2
O: Phần lớn ít tan, chỉ có hiđroxit của kim loại kiềm, Ba(OH)
2
và một số
hiđroxit trong đó kim loại có số oxi hoá cao là tan được trong H
2
O. Ví dụ: H
2
CrO
4
, H
2
Cr
2
O
7
,
H
2
MnO
4
, HMnO
4
.
+ Tính axit - bazơ: Phần lớn có tính bazơ, một số có tính lưỡng tính (như Be(OH)
2
, Zn(OH)
2
,
Al(OH)
3
, Sn(OH)
2
,…), một số là axit (H
2
CrO
4
, H
2
Cr
2
O
7
, HMnO
4
).
+ Tính oxi hoá - khử: Thể hiện rõ đối với một số hiđroxit của kim loại có nhiều số oxi hoá hoặc
hiđroxit của kim loại yếu.
4Fe(OH)
2
+ O
2
+ 2H
2
O -> 4Fe(OH)
3


2Ni(OH)
3
+ 6HCl -> 2NiCl
2
+ Cl
2
+ 6H
2
O
c. Muối
*Tính tan của muối:
− Muối nitrat: đều dễ tan trong nước.
− Muối sunfat: phần lớn dễ tan, trừ CaSO
4
, BaSO
4,
PbSO
4
, Ag
2
SO
4
.
− Muối clorua: phần lớn dễ tan, trừ AgCl, PbCl
2
, CuCl, Hg
2
Cl
2
, …
− Muối cacbonat: phần lớn khó tan, trừ cacbonat của kim loại kiềm và amoni.
− Muối hidrocacbonat: tan tốt hơn muối cacbonat (trừ hidrocacbonat của kim loại kiềm).
*Tính axit – bazơ của dung dịch muối:
- Muối của axit mạnh + baz yếu: môi trường axit (AlCl
3
, CuSO
4
, )
- Muối của axit yếu + baz mạnh: môi trường bazơ (Na
2
CO
3
, K
2
S, )
- Muối axit của axit yếu là hợp chất lưỡng tính: NaHCO
3
, Ca(HCO
3
)
2
,
*Tính oxi hoá - khử của muối:
− Một số muối có số oxi hoá thấp của kim loại kém bền, có tính khử.
FeCl
2
+ 3/2Cl
2
-> FeCl
3
− Một số muối của kim loại yếu, hoặc có số oxi hoá cao của kim loại thì kém bền, có tính
oxi hoá hoặc dễ bị phân huỷ:
AgCl -> Ag + 1/2Cl
2
6. Nước cứng
a. Định nghĩa
- 5 -
Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp Trường THPT Sơn Động số 3
+ Nước mềm: Có ít ion Ca
2+
, Mg
2+
hoà tan (tổng nồng độ 2 ion này < 0,002 mol/l).
+ Nước cứng: Có hoà tan nhiều ion Ca
2+
, Mg
2+
(tổng nồng độ 2 ion này > 0,002 mol/l).
− Độ cứng của nước gồm 3 loại:
+ Độ cứng tạm thời: là nước cứng chứa nhiều HCO
3
-
+ Độ cứng vĩnh cửu: là nước cứng chứa nhiều Cl
-
, SO
4
2-
+ Độ cứng toàn phần: là tổng của hai độ cứng trên.
b. Cách làm mềm nước.
* Khử độ cứng tạm thời :
− Đun sôi nước.

Dùng các phương pháp vôi, xút và xôđa.
+ Phương pháp vôi:
Ca(OH)
2
+ Ca(HCO
3
)
2
-> 2CaCO
3


+ H
2
O
Ca(OH)
2
+ Mg(HCO
3
)
2
-> CaCO
3


+ Mg(OH)
2


+ H
2
O
+ Phương pháp xút:
2NaOH + Ca(HCO
3
)
2
-> CaCO
3


+ Na
2
CO
3
+ 2H
2
O
2NaOH + Mg(HCO
3
)
2
-> MgCO
3


+ Na
2
CO
3
+ 2H
2
O
+ Phương pháp xôđa:
Na
2
CO
3
+ Mg(HCO
3
)
2
-> MgCO
3


+ 2NaHCO
3

Na
2
CO
3
+ Ca(HCO
3
)
2
-> CaCO
3


+ 2NaHCO
3

* Khử độ cứng toàn phần:
− Dùng phản ứng trao đổi (với Na
2
CO
3
hay Na
3
PO
4
) đã kết tủa Ca
2+

và Mg
2+
:
Na
2
CO
3
+ Ca
2+
-> CaCO
3


+ 2Na
+
− Dùng nhựa trao đổi ion (gọi là các ionit): cho nước chảy qua cột chứa nhựa trao đổi ion, các
ion Ca
2+
, Mg
2+
sẽ bị giữ lại trên cột.
7. Sản xuất Gang - thép
a. Gang: là hợp kim của sắt chứa 2 - 6% cacbon, ngoài ra còn có một ít Mn, Si, P, S. Người ta
Dùng CO để khử sắt oxit: Hematit (Fe
2
O
3
); manhetit (Fe
3
O
4
); nếu là quặng FeCO
3
thì nung trước
để biến thành sắt oxit).
− Phản ứng tạo chất khử:
C + O
2

 →
0
t
CO
2
CO
2
+ C
 →
0
t
2CO
− Phản ứng khử oxit sắt:
3Fe
2
O
3
+ CO
 →
0
t
2Fe
3
O
4
+ CO
2
Fe
3
O
4
+ CO
 →
0
t
3FeO + CO
2
FeO + CO
 →
0
t
Fe + CO
2
- Phản ứng tạo xỉ:
CaCO
3

 →
0
t
CaO + CO
2

CaO + SiO
2


CaSiO
3
b. Thép: là hợp kim của sắt có từ 0,01 - 2% cacbon và một số nguyên tố khác
Sản xuất thép: Tách bớt khỏi gang một phần lớn C, Cr, Si, Mn và hầu hết P, S.
B. Bài tập
I. Lý thuyết
I.1. TÍNH CHẤT HÓA HỌC CHUNG CỦA KIM LOẠI
Câu 1. Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là:
A. Tính dễ bị oxi hóa B. Tính khử C. Tính dễ mất electron tạo ion dương D. a, b, c đều đúng
Câu 2: Sự biến đổi tính kim loại của các nguyên tố trong dãy Al – Fe – Ca – Ba là:
A. Tăng B. Giảm C. không thay đổi D. Vừa giảm vừa tăng
- 6 -
Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp Trường THPT Sơn Động số 3
Câu 3: Một tấm kim loại vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất bằng dung
dịch nào?
A. Dung dịch CuSO
4
dư B. Dung dịch FeSO
4
dư C. Dung dịch FeCl
3
D, Dung dịch ZnSO
4

Câu 4: Kim loại nào sau đây có phản ứng với dung dịch CuSO
4
?
A. Mg, Al, Ag B. Fe, Mg, Zn C. Ba, Zn, Hg D. Na, Hg, Ni
Câu 5. Dãy kim loại nào sau đây gồm những kim loại không phản ứng với H
2
O ở nhiệt độ thường.
A. Mg, Al, K B. Ag, Mg, Al, Zn C. K, Na, Cu D. Ag, Al, Li, Fe, Zn
Câu 6. Chọn thứ tự giảm dần độ hoạt động hóa học của các kim loại kiềm.
A. Na − K − Cs − Rb − Li. B. Cs − Rb − K − Na − Li.
C. Li − Na − K − Rb − Cs. D. K − Li − Na − Rb − Cs.
Câu 7: Cho phản ứng : M + HNO
3
M(NO
3
)
3
+ N
2
+ H
2
O
Hệ số cân bằng của các phương trình phản ứng trên là :
A. 10 , 36 , 10 , 3 , 18 B. 4 , 10 , 4 , 1 , 5 C. 8 , 30 , 8 , 3 , 15 D. 5 , 12 , 5 , 1 , 6
Câu 8: Có 6 dung dịch đựng trong 6 lọ bị mất nhãn là (NH
4
)
2
SO
4
, NH
4
Cl, MgCl
2
, AlCl
3
, FeCl
2
, FeCl
3
. Nếu
chỉ dùng một hóa chất nào sau đây có thể giúp nhận biết 6 chất trên:
A. Na (dư) B. Ba (dư) C. dd NaOH (dư) D. dd BaCl
2
Câu 9: Cho Mg vào dung dịch chứa FeSO
4
và CuSO
4
. Sau phản ứng thu được chất rắn A gồm 2 kim loại và
dung dịch B chứa 2 muối. Phản ứng kết thúc khi nào?
A. CuSO
4
hết, FeSO
4
dư, Mg hết B. CuSO
4
hết, FeSO
4
chưa phản ứng, Mg hết C. CuSO
4
hết,
FeSO
4
hết, Mg hết D. CuSO
4
dư, FeSO
4
dư, Mg hết
Câu 10: Hóa chất nào sau đây dùng để tách Ag ra khỏi hỗn hợp Ag, Fe, Cu mà vẫn giữ nguyên khối lượng
Ag ban đầu?
A. Cu(NO
3
)
2
B.

Fe(NO
3
)
3
C.

AgNO
3
D.

Fe(NO
3
)
2
Câu 11: Cho 3 phản ứng: 2Al + Fe
2
O
3
Al
2
O
3
+ 2Fe
Fe + CuSO
4
FeSO
4
+ Cu
Cu + 2AgNO
3
Cu(NO
3
)
2
+ 2Ag
3 phản ứng trên chứng minh tính khử của kim loại giảm theo thứ tự nào?
A. Ag > Cu > Fe > Al B. Ag < Cu < Fe < Al C. Fe > Cu > Ag > Al D. Al > Fe > Cu >Ag
Câu 12: Khi cho Na vào dung dịch CuSO
4
có hiện tượng:
A. Có khí bay ra và có kết tủa màu xanh lam B. Có kết tủa Cu màu đỏ
C. Có khí bay ra và có kết tủa Cu màu đỏ D. Có khí bay ra
Câu 13: Cấu hình electron sau đây của nguyên tử kim loại nào? 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
6
3d
6
4s
2

A. Fe B. Cu C. Al D. Zn
Câu 14: Xét các phản ứng sau đây :
AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
2
Fe(NO
3
)
3
+ Ag
Cu + 2AgNO
3
Cu(NO
3
)
2
+ 2Ag
Hãy chọn sự biến đổi tính khử nào đúng của kim loại và các ion trong các trường hợp sau :
A). Ag < Fe
2+
< Cu < Fe B). Ag > Fe
2+
> Cu > Fe
C). Fe < Cu < Ag < Fe
2+
D). Cu > Ag > Fe
2+
> Fe
Câu 15: Cho kim loại Mg vào dung dịch HNO
3
loãng (dư) không thấy khí thoát ra. Trong dung dịch A có
chứa những chất nào?
A. Mg(NO
3
)
2
, NH
4
NO
3
B. Mg(NO
3
)
2
, NH
4
NO
3
và HNO
3

C. Mg(NO
3
)
2
và HNO
3
dư D. Cả A, B, C đều đúng
Câu 16: Cho phản ứng: Al + HNO
3
Al(NO
3
)
3
+ N
2
O + H
2
O, hệ số cân bằng của phản ứng lần lượt
là:
A). 8, 6, 8, 3, 15 B). 8, 6, 8, 6, 15 C). 8, 6, 8, 3, 1D). 8, 30, 8, 3, 15
Câu 17: Cho các phản ứng:
X + HCl B + H
2

B + NaOH vừa đủ C ↓ + ……
C + KOH dung dịch A + ………
Dung dịch A + HCl vừa đủ C ↓ + …….
X là kim loại :
A. Zn hoặc Al B. Zn C. Al D. Fe
- 7 -
Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp Trường THPT Sơn Động số 3
I.2. DÃY ĐIỆN HÓA KL
Câu 1. Một tấm kim loại vàng bị bám một lớp Fe ở bề mặt. Ta có thể rửa lớp Fe để loại tạp chất bằng dung
dịch nào?
A. Dung dịch CuSO
4
dư B. Dung dịch FeSO
4
dư C. Dung dịch FeCl
3
D, Dung dịch ZnSO
4

Câu 2. Những phản ứng nào sau đây không đúng:
1. Fe + 2H
+
Fe
2+
+ H
2
2. Fe + Cl
2
FeCl
2
3. AgNO
3
+ Fe(NO
3
)
2
Fe(NO
3
)
3
+ Ag
4. 2FeCl
3
+ 3Na
2
CO
3
Fe
2
(CO
3
)
3
↓ + 6NaCl
5. Zn + 2FeCl
3
ZnCl
2
+ 2FeCl
2
6. 3Fe dư + 8HNO
3
loãng 3Fe(NO
3
)
2
+ 2NO + 4H
2
O
A. 2, 4 B. 3, 5, 6 C. 2, 4 , 5 D. 2, 5, 6
Câu 3. Trường hợp nào sau đây phản ứng không xảy ra :
A. Cu + Ag
+
B. Ag
+
+ Fe
2+
C. Ni + Mg
2+
D. Fe + Fe
3+
.
Câu 4: Dãy kim loại nào sau đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử?
A- Al, Mg, Ca, K B- K, Ca, Mg, Al C- Al, Mg, K, Ca D- Ca, K, Mg, Al
Câu 5: Cho 4 ion Al
3+
, Zn
2+
, Cu
2+
, Pt
2+
. Chọn ion có tính oxi hóa mạnh hơn Pb
2+
A. Chỉ có Cu
2+
B. Chỉ có Cu
2+
, Pt
2+
C. ch ỉ có Al
3+
D. Chỉ có Al
3+
, Zn
2+
Câu 6: Xét phản ứng : Cu + 2Ag
+


Cu
2+
+ 2Ag
Chất bị khử là : A. Cu B. Ag
+
C. Cu
2+
D. Ag
Câu 7: Xét phản ứng : Fe + Cu
2+


Fe
2+
+ Cu
Chất bị oxi hóa : A. Fe B. Fe
2+
C. Cu
2+
D. Ag
Câu 8: Trong các phản ứng sau:
1) Cu + 2H
+

Cu
2+
+ H
2
2) Cu + Hg
2+

Cu
2+
+ Hg 3) Zn + Cu
2+

Zn
2+
+ Cu
Phản ứng nào xảy ra theo chiều thuận ?
A.Chỉ có 2, 3 B.Chỉ có 1 C.Chỉ có 2 D.Chỉ có 3
Câu 9: Tính oxi hoá của các ion kim loại tăng theo thứ tự:
A. Fe
2+
, Zn
2+
, Cu
2+
, Mn
2+
B. Zn
2+
, Fe
2+
, Mn
2+
, Cu
2+
C. Mn
2+
, Zn
2+
, Fe
2+
, Cu
2+
D. Fe
2+
, Zn
2+
, Mn
2+
, Cu
2
+
Câu 10: Có các ion kim loại: Fe
3+
, Fe
2+
, Cu
2+
. Tính oxi hóa của các ion kim loại (theo thứ tự)
A. Tăng B. Giảm C. Vừa tăng vừa giảm D. Vừa giảm vừa tăng
Câu 11: Khi nhúng lá Mn vào các dung dịch muối sau: AgNO
3
, ZnSO
4
, Cu(NO
3
)
2
. Mn sẽ khử được ion
A. Ag
+
, Cu
2+
B. Ag
+
, Zn
2+
C. Zn
2+
,Cu
2+
D. Ag
+
, Zn
2+
, Cu
2+
Câu 12: Có dd FeSO
4
lẫn tạp chất là CuSO
4
. Để có thể loại bỏ được tạp chất người ta đã dùng phương pháp
hóa học đơn giản:
A. Dùng Zn để khử ion Cu
2+
trong dd thành Cu không tan.
B. Dùng Al để khử ion Cu
2+
trong dd th ành Cu không tan.
C. Dùng Mg để khử ion Cu
2+
trong dd th ành Cu không tan.
D. Dùng Fe để khử ion Cu
2+
trong dd th ành Cu không tan.
Câu 13: Ngâm một lá niken trong các dung dịch muối sau: MgSO
4
, NaCl, CuSO
4
, AlCl
3
, ZnCl
2
,
Pb(NO
3
)
2
. Với dung dịch muối nào phản ứng có thể xảy ra?
a/ MgSO
4
, CuSO
4
b/ AlCl
3
, Pb(NO
3
)
2
c/ ZnCl
2
, Pb(NO
3
)
2
d/ CuSO
4
, Pb(NO
3
)
2
Câu 14: Có một dung dịch FeSO
4
bị lẫn tạp chất CuSO
4
, muốn thu được dd FeSO
4
tinh chất phải dùng:
a/ bột Mg dư rồi lọc b/ bột Cu dư rồi lọc c/ Ag dư rồi bột lọc d/ bột Fe dư rồi lọc .
Câu 15: Nhận định 2 phản ứng sau: Cu + 2 FeCl
3

 →
CuCl
2
+ 2FeCl
2
(1)
Fe + CuCl
2

 →
FeCl
2
+ Cu (2)
Kết luận nào dưới đây đúng
- 8 -
Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp Trường THPT Sơn Động số 3
a/ Tính oxi hoá của Cu
2+
>Fe
3+
>Fe
2+
b/ Tính oxi hoá của Fe
3
>Cu
2+
>Fe
2+
c/ Tính khử của Cu>Fe
2+
>Fe d/ Tính khử của Fe
2+
>Fe>Cu
Câu 16: Chỉ ra phát biểu đúng :
a/ Al, Fe, Ni, Cu đều có thể tan trong dd FeCl
3
b/ Ag có thể tan trong dd Fe(NO
3
)
3
c/ Ag có thể khử Cu
2+
thành Cu d/ Fe
3+
có thể oxi hóa Ag
+
thành Ag
Câu 17: Để làm sạch một mẫu bạc có lẫn Fe, Cu có thể ngâm mẫu bạc này vào 1 lượng dư dd:
a/ FeCl
3
b/ AgNO
3
c/ a,b đúng d/ a,b đều sai
Câu 18: Phản ứng nào sau đây không thể xảy ra trong dung dịch :
a/ Ag + Cu
2+
b/ Fe + Fe
2+
c/ Fe
3+
+ Cu d/ a,b đúng
Câu 19: Kim loại nào khó bị oxi hóa nhất
a/ K b/ Au c/ Na d/ Pt
Câu 20: Ion kim loại nào có tính oxi hóa yếu nhất
a/ Ba
2+
b/ K
+
c/ Fe
3+
d/ Cu
2+
I.3. ĂN MÒN KL
1/ Điều kiện để xảy ra sự ăn mòn điện hóa học là :
A. Các điện cực phải là những chất khác nhau. B. Các điện cực phải tiếp xúc với nhau.
D. Các điện cực phải cùng tiếp xúc với dung dịch chất điện ly. D. Cả 3 điều kiện trên.
2/ Những khí nào sau đây trong khí quyển là nguyên nhân gây ra sự ăn mòn kim loại ?
A. Khí oxi B. Khí cacbonic C. Khí nitơ D. Khí Argon
3/ Loại phản ứng hóa học nào xảy ra trong sự ăn mòn kim loại ?
A. Phản ứng thế B. Phản ứng oxi hóa khử C. Phản ứng phân hủy D. Phản ứng hóa hợp
4/ Những kim loại nào sau đây có khả năng tạo ra màng oxit bảo vệ khi để ngoài không khí ẩm ?
A. Zn B. Fe C. Na D. Ca
5/ Điều nào sau đây nói lên sự khác biệt về bản chất của 2 hiện tượng ăn mòn kim loại ?
A. Sự phát sinh dòng điện B. Quá trình oxi hóa khử
C. Kim loại mất electron tạo ra ion dương D. Sự phá hủy kim loại
6/ Để bảo vệ vỏ tàu đi biển, trong các kim loại sau: Cu, Mg, Zn, Pb nên dùng kim loại nào ?
A. Chỉ có Mg B. Chỉ có Zn C. Chỉ có Mg, Zn D. Chỉ có Cu, Pb
7/ Các vật dụng bằng sắt trong đời sống đều không phải là sắt nguyên chất. Đó là nguyên nhân dẫn đến:
A. Các vật dụng trên bị ăn mòn theo cơ chế ăn mòn điện hóa.
B. Các vật dụng trên bị ăn mòn theo cơ chế ăn mòn hóa học.
C. Các vật dụng trên dễ bị sét gỉ khi tiếp xúc với dung dịch điện li.
D. A, C đều đúng.
8/ Hãy chọn câu đúng. Trong ăn mòn điện hóa, xảy ra:
A. Sự oxi hóa ở cực dương B. Sự oxi hóa ở 2 cực
C. Sự khử ở cực âm D. Sự oxi hóa ở cực âm và sự khử ở cực dương
9/ Để bảo vệ nồi hơi (supde) bằng thép khỏi bị ăn mòn, người ta thường lót kim loại nào sau đây vào mặt
trong của nồi hơi:
a/ Cr b/ Zn c/ Mn d/ a,b,c đều đúng
10/ Khi để các cặp kim loại dưới đây ngoài không khí ẩm, trường hợp nào Fe bị mòn:
a/ Al – Fe b/ Cr – Fe c/ Cu – Fe d/ Zn – Fe
II. Bài toán
Câu 1: Hòa tan hoàn toàn một kim loại hóa trị 2 có khối lượng 1,44g vào 250 ml dd H
2
SO
4
0,3M. dd sau
phản ứng được trung hòa bởi 60 ml dd NaOH 0,5M. Kim loại ban đầu là:
A. Zn B. Ca C. Mg D. Ba
Câu 2: Một thanh Al có khối lượng 4,05g được nhúng vào 500ml dd AgNO
3
1M, sau một thời gian lấy ra,
thanh Al có khối lượng 33,75g. Khối lượng Ag đã bám vào thanh Al là bao nhiêu gam:
A. 64,8 B. 32,4 C. 10,8 D. 8,1
Câu 3: A là dd CuSO
4
. Để chuyển toàn bộ lượng SO
4
2-
trong 20 g dd A thành hợp chất kết tủa, cần 26 ml
dd BaCl
2
0,02 M.Tính nồng độ % của dd A ?
- 9 -
Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp Trường THPT Sơn Động số 3
A). 0, 20 % B).0, 25 % C). 0,416 M D). 0,512 M
Câu 4: Cho 19,2 g một kim loại M tan hoàn toàn trong dd HNO
3
thì thu được 4,48 lít NO(đktc). Vậy kim
loại M là :
A). Cu B). Mg C). Fe D). Zn
Câu 5: Cho dần bột sắt vào 50 ml dung dịch CuSO
4
0,2M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch mất màu xanh.
Lượng mạt sắt đã dùng là:
A. 5,6 gam B, 0,056gam C. 0,56gam D. phương án khác.
Câu 6: Hoà tan 10,0 gam hỗn hợp hai kim loại trong HCl dư thấy tạo ra 2,24lít khí H
2
(đktc). Cô cạn dung
dịch sau phản ứng thu được m gam muối khan. Giá trị của m là:
A. 1,17 gam B. 17,1 gam C. 3,42gam D. 34,2 gam
Câu 7: hoà tan a gam Al trong dung dịch HNO
3
loãng thu được 0,896 lít hỗn hợp khíX gồm N
2
O và NO
(đktc). Tỷ khối hơi của X so với H
2
bằng 18,5. Tìm giá trị của a?
A. 1,98 gam B. 1,89gam C. 18,9 gam D. 19,8gam
Câu 8: Hoà tan 7,8 gam hỗn hợp Al và Mg bằng dung dịch HCl dư. Sau phản ứng khối lượng dung dịch
axit tăng 7 gam. Khối lượng Al và Mg trong hỗn hợp ban đầu lần lượt là:
A. 5,4 – 2,4gam B. 2,7 – 1,2gam C. 5,8 – 3,6 gam D. 1,2 – 2,4 gam
Câu 9: Mg + H
2
SO

 MgSO
4
+ H
2
S + H
2
O
Hệ số phương trình lần lượt là:
a/ 4, 5, 4, 1, 5 b/ 4, 5, 4, 1, 4 c/ 1, 2, 1, 1, 1 d/ 1, 2, 1, 1, 2
TỔNG HỢP VÔ CƠ 1
Câu 1: Tính chất hoá học đặc trưng của kim loại là
A. tính oxi hoá và tính khử. B. tính bazơ. C. tính oxi hoá. D. tính khử.
Câu 2: Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường, tạo ra dung dịch có môi
trường kiềm là
A. Na, Ba, K. B. Ba, Fe, K. C. Be, Na, Ca. D. Na, Fe, K.
Câu 3: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. dung dịch NaNO
3
và dung dịch MgCl
2
. B. dung dịch NaOH và Al
2
O
3
.
C. K
2
O và H
2
O. D. dung dịch AgNO
3
và dung dịch KCl.
Câu 4: Một muối khi tan vào nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là
A. Na
2
CO
3
. B. MgCl
2
. C. NaCl. D. KHSO
4
.
Câu 5: Cho phản ứng:
a Fe + b HNO
3
→ c Fe(NO
3
)
3
+ d NO + e H
2
O.
Các hệ số a, b, c, d, e là những số nguyên, đơn giản nhất. Tổng (a + b) bằng
A. 4. B. 3. C. 6. D. 5.
Câu 6: Dãy gồm các hợp chất chỉ có tính oxi hoá là
A. Fe(OH)
2
, FeO. B. FeO, Fe
2
O
3
. C. Fe(NO
3
)
2
, FeCl
3
. D. Fe
2
O
3
, Fe
2
(SO
4
)
3
.
Câu 7: Cho dung dịch Ca(OH)
2
vào dung dịch Ca(HCO
3
)
2
thấy có
A. kết tủa trắng sau đó kết tủa tan dần. B. bọt khí và kết tủa trắng.
C. kết tủa trắng xuất hiện. D. bọt khí bay ra.
Câu 8: Dãy các hiđroxit được xếp theo thứ tự tính bazơ giảm dần từ trái sang phải là
A. NaOH, Al(OH)
3
, Mg(OH)
2
. B. NaOH, Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
.
C. Mg(OH)
2
, Al(OH)
3
, NaOH. D. Mg(OH)
2
, NaOH, Al(OH)
3
.
Câu 9: Dãy gồm các kim loại được xếp theo thứ tự tính khử tăng dần từ trái sang phải là
A. Fe, Mg, Al. B. Al, Mg, Fe. C. Fe, Al, Mg. D. Mg, Fe, Al
Câu 10: Vàng là kim loại quý hiếm, tuy nhiên vàng bị hoà tan trong dung dịch
A. NaOH. B. NaCN. C. HNO
3
đặc, nóng. D. H
2
SO
4
đặc, nóng.
- 10 -
Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp Trường THPT Sơn Động số 3
Câu 11: Cation M
+
có cấu hình electron lớp ngoài cùng 2s
2
2p
6

A. Na
+
. B. Li
+
. C. Rb
+
. D. K
+
.
Câu 12: Để bảo quản natri, người ta phải ngâm natri trong
A. phenol lỏng. B. dầu hỏa. C. nước. D. rượu etylic.
Câu 13: Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử kim loại kiềm là
A. 2. B. 3. C. 1. D. 4.
Câu 14: Để bảo vệ vỏ tàu biển làm bằng thép người ta thường gắn vào vỏ tàu (phần ngâm dưới nước)
những tấm kim loại
A. Sn. B. Zn. C. Cu. D. Pb.
Câu 15: Nhỏ từ từ dung dịch H
2
SO
4
loãng vào dung dịch K
2
CrO
4
thì màu của dung dịch chuyển từ
A. màu vàng sang màu da cam. B. không màu sang màu da cam.
C. không màu sang màu vàng. D. màu da cam sang màu vàng.
Câu 16: Chất hoà tan CaCO
3

A. C
2
H
5
OH. B. CH
3
CHO. C. CH
3
COOH. D. C
6
H
5
OH
Câu 17: Công thức chung của oxit kim loại thuộc nhóm IIA là
A. R
2
O
3
. B. R
2
O. C. RO. D. RO
2
.
Câu 18: Nước cứng là nước có chứa nhiều các ion
A. Na
+
, K
+
. B. HCO
3
-
, Cl
-
. C. Ca
2+
, Mg
2+
. D. SO
4
2-
, Cl
-
.
Câu 19: Chất không có tính chất lưỡng tính là
A. Al(OH)
3
. B. NaHCO
3
. C. Al
2
O
3
. D. AlCl
3
.
Câu 20: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A. quặng manhetit. B. quặng boxit. C. quặng đôlômit. D. quặng pirit.
Câu 21: Khi điều chế kim loại, các ion kim loại đóng vai trò là chất
A. bị khử. B. bị oxi hoá. C. nhận proton. D. cho proton.
Câu 22: Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ ở catôt thu được
A. NaOH. B. Na. C. Cl
2
. D. HCl
Câu 23: Oxit dễ bị H
2
khử ở nhiệt độ cao tạo thành kim loại là
A. CaO. B. Na
2
O. C. K
2
O. D. CuO.
Câu 24: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí SO
2
(ở đktc) vào dung dịch chứa 16 gam NaOH thu được
dung dịch X. Khối lượng muối tan thu được trong dung dịch X là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, S = 32)
A. 18,9 gam. B. 23,0 gam. C. 20,8 gam. D. 25,2 gam.
Câu 25:: Khối luợng K
2
Cr
2
O
7
cần dùng để oxi hoá hết 0,6 mol FeSO
4
trong dung dịch có H
2
SO
4
loãng làm môi
trường là (Cho O = 16, K = 39, Cr = 52)
A. 29,4 gam B. 29,6 gam C. 59,2 gam. D. 24,9 gam.
Câu 26: Oxit lưỡng tính là
A. MgO. B. CaO. C. Cr
2
O
3
. D. CrO.
Câu 27: Trung hoà 100 ml dung dịch KOH 1M cần dùng V ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 400ml. B. 200 ml. C. 300 ml. D. 100 ml.
Câu 28: Cho 0,69 gam một kim loại kiềm tác dụng với nước (dư). Sau phản ứng thu được 0,336 lít khí
hiđro (ở đktc). Kim loại kiềm là (Cho Li = 7, Na = 23, K = 39, Rb = 85)
A. Na. B. K. C. Rb. D. Li.
Câu 29: Hoà tan 5,4 gam Al bằng một lượng dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư). Sau phản ứng thu được dung
dịch X và V lít khí hiđro (ở đktc). Giá trị của V là (Cho H = 1, Al = 27)
A. 4,48 lít. B. 3,36 lít. C. 2,24 lít. D. 6,72 lít.
Câu 30: Cho 10 gam hỗn hợp gồm Fe và Cu tác dụng với dung dịch H
2
SO
4
loãng (dư). Sau phản ứng thu
được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc), dung dịch X và m gam chất rắn không tan. Giá trị của m là (Cho H = 1,
- 11 -
Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp Trường THPT Sơn Động số 3
Fe = 56, Cu = 64)
A. 3,4 gam. B. 4,4 gam. C. 5,6 gam. D. 6,4 gam.
TỔNG HỢP VÔ CƠ 2
Câu 1: Tính chất hóa học đặc trưng của kim loại là
A. tính bazơ. B. tính oxi hóa. C. tính axit. D. tính khử.
Câu 2: Cho các kim loại: Na, Mg, Fe, Al; kim loại có tính khử mạnh nhất là
A. Al. B. Na. C. Mg. D. Fe.
Câu 3: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
A. CuSO
4
và ZnCl
2
. B. CuSO
4
và HCl. C. ZnCl
2
và FeCl
3
. D. HCl và AlCl
3
.
Câu 4: Hai dung dịch đều tác dụng được với Fe là
A. CuSO
4
và HCl. B. CuSO
4
và ZnCl
2
. C. HCl và CaCl
2
. D. MgCl
2
và FeCl
3
.
Câu 5: Cho các kim loại: Ni, Fe, Cu, Zn; số kim loại tác dụng với dung dịch Pb(NO
3
)
2

A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 6: Dung dịch muối nào sau đây tác dụng được với cả Ni và Pb?
A. Pb(NO
3
)
2
. B. Cu(NO
3
)
2
. C. Fe(NO
3
)
2
. D. Ni(NO
3
)
2
.
Câu 7: Để loại bỏ kim loại Cu ra khỏi hỗn hợp bột gồm Ag và Cu, người ta ngâm hỗn hợp kim loại trên
vào lượng dư dung dịch
A. AgNO
3
. B. HNO
3
. C. Cu(NO
3
)
2
. D. Fe(NO
3
)
2
.
Câu 8: Tất cả các kim loại Fe, Zn, Cu, Ag đều tác dụng được với dung dịch
A. HCl. B. H
2
SO
4
loãng. C. HNO
3
loãng. D. KOH.
Câu 9: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO
3
)
2
giải phóng kim loại Cu là
A. Al và Fe. B. Fe và Au. C. Al và Ag. D. Fe và Ag.
Câu 10: Cặp chất không xảy ra phản ứng là
A. Fe + Cu(NO
3
)
2
. B. Cu + AgNO
3
. C. Zn + Fe(NO
3
)
2
. D. Ag + Cu(NO
3
)
2
.
Câu 11: Dung dịch FeSO
4
và dung dịch CuSO
4
đều tác dụng được với
A. Ag. B. Fe. C. Cu. D. Zn.
Câu 12: Kim loại Cu phản ứng được với dung dịch
A. FeSO
4
. B. AgNO
3
. C. KNO
3
. D. HCl.
Câu 13: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Fe. B. Na. C. Ba. D. K.
Câu 14: Kim loại không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là
A. Na. B. Ba. C. Be. D. Ca.
Câu 15: Hai kim loại Al và Cu đều phản ứng được với dung dịch
A. NaCl loãng. B. H
2
SO
4
loãng. C. HNO
3
loãng. D. NaOH loãng.
Câu 16: Để hoà tan hoàn toàn hỗn hợp gồm hai kim loại Cu và Zn, ta có thể dùng một lượng dư dung
dịch
A. HCl. B. AlCl
3
. C. AgNO
3
. D. CuSO
4
Câu 17: Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
A. Ca và Fe. B. Mg và Zn. C. Na và Cu. D. Fe và Cu.
Câu 18: Phản ứng xảy ra ở cực âm của pin Zn - Cu là
A. Zn → Zn
2+
+ 2e. B. Cu → Cu
2+
+ 2e. C. Cu
2+
+ 2e → Cu. D. Zn
2+
+ 2e → Zn.
Câu 19: Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
A. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
. B. 1s
2
2s
2
2p
6
. C. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
1
. D. 1s
2
2s
2
2p
6
3s
2
3p
1
.
Câu 20: Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO
3
thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
A. NaOH, CO
2
, H
2
. B. Na
2
O, CO
2
, H
2
O.
C. Na
2
CO
3
, CO
2
, H
2
O. D. NaOH, CO
2
, H
2
O.
Câu 21: Để phân biệt hai dung dịch KNO
3
và Zn(NO
3
)
2
đựng trong hai lọ riêng biệt, ta có thể dùng
- 12 -
Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp Trường THPT Sơn Động số 3
dung dịch
A. HCl. B. NaOH. C. NaCl. D. MgCl
2
.
Câu 22: Số e lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II là
A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.
Câu 23: Để làm mềm nước cứng vĩnh cửu, ta dùng dung dịch
A. Ca(NO
3
)
2
. B. NaCl. C. HCl. D. Na
2
CO
3
Câu 24: Chất có thể dùng làm mềm nước cứng tạm thời là
A. NaCl. B. NaHSO
4
. C. Ca(OH)
2
. D. HCl.
Câu 25: Phương pháp thích hợp điều chế kim loại Ca từ CaCl
2

A. nhiệt phân CaCl
2
. B. dùng Na khử Ca
2+
trong dung dịch CaCl
2
.
C. điện phân dung dịch CaCl
2
. D. điện phân CaCl
2
nóng chảy.
Câu 26: Chất phản ứng được với dung dịch H
2
SO
4
tạo ra kết tủa là
A. NaOH. B. Na
2
CO
3
. C. BaCl
2
. D. NaCl.
Câu 27: Hai kim loại đều thuộc nhóm IIA trong bảng tuần hoàn là
A. Sr, K. B. Na, Ba. C. Be, Al. D. Ca, Ba.
Câu 28: Cho phản ứng: aAl + bHNO
3
→ cAl(NO
3
)
3
+ dNO + eH
2
O.
Hệ số a, b, c, d, e là các số nguyên, tối giản. Tổng (a + b) bằng
A. 5. B. 4. C. 7. D. 6.
Câu 29: Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
A. H
2
SO
4
đặc, nguội. B. Cu(NO
3
)
2
. C. HCl. D. NaOH.
Câu 30: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A. Al
2
O
3
. B. MgO. C. KOH. D. CuO.
Câu 31: Để phân biệt dung dịch AlCl
3
và dung dịch KCl ta dùng dung dịch
A. NaOH. B. HCl. C. H
2
SO
4
. D. NaNO
3
.
Câu 32: Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
A. Mg(NO
3
)
2
. B. Ca(NO
3
)
2
. C. KNO
3
. D. Cu(NO
3
)
2
.
Câu 33: Chất có tính oxi hoá nhưng không có tính khử là
A. Fe. B. Fe
2
O
3
. C. FeCl
2
. D. FeO.
Câu 34: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH tạo kết tủa là
A. KNO
3
. B. FeCl
3
. C. BaCl
2
. D. K
2
SO
4
.
Câu 35: Khi so sánh trong cùng một điều kiện thì Cr là kim loại có tính khử mạnh hơn
A. Fe. B. K. C. Na. D. Ca.
Câu 36: Chất không khử được sắt oxit (ở nhiệt độ cao) là
A. Cu. B. Al. C. CO. D. H
2
.
Câu 37: Để tác dụng hết với dung dịch chứa 0,01 mol KCl và 0,02 mol NaCl thì thể tích dung dịch
AgNO
3
1M cần dùng là
A. 40 ml. B. 20 ml. C. 10 ml. D. 30 ml.
Câu 38: Trung hoà V ml dung dịch NaOH 1M bằng 100 ml dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là (Cho H
= 1, O = 16, Na = 23, Cl = 35,5)
A. 400. B. 200. C. 100. D. 300.
Câu 39: Cho 2,7 gam Al tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư. Sau khi phản ứng kết thúc, thể tích
khí H
2
(ở đktc) thoát ra là (Cho Al = 27)
A. 3,36 lít. B. 2,24 lít. C. 4,48 lít. D. 6,72 lít.
Câu 40: Cho 0,02 mol Na
2
CO
3
tác dụng với lượng dư dung dịch HCl thì thể tích khí CO
2
thoát ra (ở
đktc) là
A. 0,672 lít. B. 0,224 lít. C. 0,336 lít. D. 0,448 lít.
Câu 41: Hoà tan m gam Fe trong dung dịch HCl dư, sau khi phản ứng kết thúc thu được 4,48 lít khí H
2
(ở đktc). Giá trị của m là (Cho Fe = 56, H = 1, Cl = 35,5)
A. 2,8. B. 1,4. C. 5,6. D. 11,2.
- 13 -
Hướng dẫn ôn thi tốt nghiệp Trường THPT Sơn Động số 3
Câu 42: Hòa tan 6,5 gam Zn trong dung dịch axit HCl dư, sau phản ứng cô cạn dung dịch thì số gam
muối khan thu được là (Cho H = 1, Zn = 65, Cl = 35,5)
A. 20,7 gam. B. 13,6 gam. C. 14,96 gam. D. 27,2 gam.
Câu 43: Cho m gam kim loại Al tác dụng với một lượng dư dung dịch NaOH, thu được 3,36 lít khí H
2
(ở
đktc). Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Na = 23, Al = 27)
A. 10,8. B. 8,1. C. 5,4. D. 2,7.
Câu 44: Nung 21,4 gam Fe(OH)
3
ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được m gam một
oxit. Giá trị của m là (Cho H = 1, O = 16, Fe = 56)
A. 16. B. 14. C. 8. D. 12.
TỔNG HỢP VÔ CƠ 3
Câu 1: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung
dịch amoni nitrit bão hoà. Khí X là
A. NO. B. NO
2
. C. N
2
O. D. N
2
.
Câu 2: Để nhận biết ba axit đặc, nguội: HCl, H
2
SO
4
, HNO
3
đựng riêng biệt trong ba lọ bị mất nhãn, ta
dùng thuốc thử là
A. Fe. B. CuO. C. Al. D. Cu.
Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách
A. điện phân nóng chảy NaCl.
B. cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO
2
, đun nóng.
C. điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn.
D. cho F
2
đẩy Cl
2
ra khỏi dung dịch NaCl.
Câu 3: Dãy gồm các ion X
+
, Y
-
và nguyên tử Z đều có cấu hình electron 1s
2
2s
2
2p
6
là:
A. Na
+
, Cl
-
, Ar. B. Li
+
, F
-
, Ne. C. Na
+
, F
-
, Ne. D. K
+
, Cl
-
, Ar.
Câu 4: Anion X
-
và cation Y
2+
đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s
2
3p
6
. Vị trí của các
nguyên tố trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là:
A. X có số thứ tự 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ
4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
B. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIA (phân nhóm chính nhóm VI); Y có số thứ tự 20, chu kỳ 4,
nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
C. X có số thứ tự 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ
4, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
D. X có số thứ tự 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA (phân nhóm chính nhóm VII); Y có số thứ tự 20, chu kỳ
3, nhóm IIA (phân nhóm chính nhóm II).
Câu 5: Cho luồng khí H
2
(dư) qua hỗn hợp các oxit CuO, Fe
2
O
3
, ZnO, MgO nung ở nhiệt độ cao. Sau
phản ứng hỗn hợp rắn còn lại là:
A. Cu, Fe, Zn, MgO. B. Cu, Fe, ZnO, MgO. C. Cu, Fe, Zn, Mg. D. Cu, FeO, ZnO, MgO.
Câu 6: Cho dãy các chất: Ca(HCO
3
)
2
, NH
4
Cl, (NH
4
)
2
CO
3
, ZnSO
4
, Al(OH)
3
, Zn(OH)
2
. Số chất trong dãy
có tính chất lưỡng tính là
A. 3. B. 5. C. 2. D. 4.
Câu 7: Có 4 dung dịch muối riêng biệt: CuCl
2
, ZnCl
2
, FeCl
3
, AlCl
3
. Nếu thêm dung dịch KOH (dư)
rồi
thêm tiếp dung dịch NH
3
(dư) vào 4 dung dịch trên thì số chất kết tủa thu được là
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 8: Dãy các ion xếp theo chiều giảm dần tính oxi hoá là (biết trong dãy điện hóa, cặp Fe
3+
/Fe
2+
đứng trước cặp Ag
+
/Ag):
A. Ag
+
, Cu
2+
, Fe
3+
, Fe
2+
. B. Fe
3+
, Cu
2+
, Ag
+
, Fe
2+
.
C. Ag
+
, Fe
3+
, Cu
2+
, Fe
2+
. D. Fe
3+
, Ag
+
, Cu
2+
, Fe
2+
.
Câu 9: Mệnh đề không đúng là:
A. Fe
2+
oxi hoá được Cu.
B. Fe khử được Cu
2+
trong dung dịch.
C. Fe
3+
có tính oxi hóa mạnh hơn Cu
2+
.
D. Tính oxi hóa của các ion tăng theo thứ tự: Fe
2+
, H
+
, Cu
2+
, Ag
+
.
Câu 9: Dãy gồm các kim loại được điều chế trong công nghiệp bằng phương pháp điện phân hợp chất
- 14 -

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét