Thứ Hai, 3 tháng 3, 2014

PPCT-THCS-Toan

B. khung phân phối chơng trình THCS
Môn Toán
lớp 6
Cả năm
140 tiết
Số học
111 tiết
Hình học
29 tiết
Học kì I:
18 tuần ì 4
tiết = 72 tiết
58 tiết
14 tuần đầu ì 3 tiết
= 42 tiết
4 tuần cuối ì 4 tiết
= 16 tiết
14 tiết
14 tuần đầu ì 1 tiết
= 14 tiết
4 tuần cuối ì 0 tiết
= 0 tiết
Học kì II:
17 tuần ì 4
tiết = 68 tiết
53 tiết
15 tuần đầu ì 3 tiết
= 45 tiết
2 tuần cuối ì 4 tiết = 8 tiết
15 tiết
15 tuần đầu ì 1 tiết
= 15 tiết
2 tuần cuối ì 0 tiết = 0 tiết
T
T
Chủ đề bắt buộc
Số tiết Ghi chú
1
I. Ôn tập và bổ túc về số tự nhiên
1. Khái niệm về tập hợp, phần tử.
2. Tập hợp N các số tự nhiên
Tập hợp N, N*.
Ghi và đọc số tự nhiên. Hệ thập phân, các
chữ số La Mã.
Các tính chất của phép cộng, trừ, nhân
trong N.
39 Số học
111 tiết
1
T
T
Chủ đề bắt buộc
Số tiết Ghi chú
Phép chia hết, phép chia có d.
Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
3. Tính chất chia hết trong tập hợp N
Tính chất chia hết của một tổng.
Các dấu hiệu chia hết cho 2; 5; 3; 9.
Ước và bội.
Số nguyên tố, hợp số, phân tích một số ra
thừa số nguyên tố.
Ước chung, ƯCLN; bội chung, BCNN.
2
II. Số nguyên
Số nguyên âm. Biểu diễn các số nguyên
trên trục số.
Thứ tự trong tập hợp Z. Giá trị tuyệt đối.
Các phép cộng, trừ, nhân trong tập hợp Z
và tính chất của các phép toán.
Bội và ớc của một số nguyên.
29
3
III. Phân số
Phân số bằng nhau.
Tính chất cơ bản của phân số.
Rút gọn phân số, phân số tối giản.
Quy đồng mẫu số nhiều phân số.
So sánh phân số.
Các phép tính về phân số.
Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm.
Ba bài toán cơ bản về phân số.
Biểu đồ phần trăm.
43
4 IV. Điểm. Đờng thẳng
Ba điểm thẳng hàng.
Đờng thẳng đi qua hai điểm.
Tia. Đoạn thẳng. Độ dài đoạn thẳng. Trung
14 Hình học
29 tiết
2
T
T
Chủ đề bắt buộc
Số tiết Ghi chú
điểm của đoạn thẳng.
5
V. Góc
1. Nửa mặt phẳng. Góc. Số đo góc. Tia phân
giác của một góc.
2. Đờng tròn. Tam giác.
15
lớp 7
Cả năm
140 tiết
Đại số
70 tiết
Hình học
70 tiết
Học kì I:
18 tuần ì 4 tiết
= 72 tiết
40 tiết
14 tuần đầu ì 2 tiết
= 28 tiết
4 tuần cuối ì 3 tiết
= 12 tiết
32 tiết
14 tuần đầu ì 2 tiết
= 28 tiết
4 tuần cuối ì 1 tiết
= 4 tiết
Học kì II:
17 tuần ì 4 tiết
= 68 tiết
30 tiết
13 tuần đầu ì 2 tiết
= 26 tiết
4 tuần cuối ì 1 tiết
= 4 tiết
38 tiết
13 tuần đầu ì 2 tiết
= 26 tiết
4 tuần cuối ì 3 tiết
= 12 tiết
T
T
Chủ đề bắt buộc
Số tiết Ghi chú
1 I. Số hữu tỉ. Số thực
1. Tập hợp Q các số hữu tỉ
Khái niệm số hữu tỉ.
23 Đại số
70 tiết
3
T
T
Chủ đề bắt buộc
Số tiết Ghi chú
Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.
So sánh các số hữu tỉ.
Các phép tính trong Q: cộng, trừ, nhân, chia
số hữu tỉ. Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một
số hữu tỉ.
2. Tỉ lệ thức
Tỉ số, tỉ lệ thức.
Các tính chất của tỉ lệ thức và tính chất của
dãy tỉ số bằng nhau.
3. Số thập phân hữu hạn. Số thập phân vô
hạn tuần hoàn. Làm tròn số.
4. Tập hợp số thực R
Biểu diễn một số hữu tỉ dới dạng số thập
phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn.
Số vô tỉ (số thập phân vô hạn không tuần
hoàn). Tập hợp số thực.
Khái niệm về căn bậc hai của một số thực
không âm.
2 II. Hàm số và đồ thị
1. Đại lợng tỉ lệ thuận
Định nghĩa.
Tính chất.
Giải toán về đại lợng tỉ lệ thuận.
2. Đại lợng tỉ lệ nghịch
Định nghĩa.
Tính chất.
Giải toán về đại lợng tỉ lệ nghịch.
3. Khái niệm hàm số và đồ thị
17
4
T
T
Chủ đề bắt buộc
Số tiết Ghi chú
Định nghĩa hàm số.
Mặt phẳng toạ độ.
Đồ thị của hàm số y = ax (a 0).
Đồ thị của hàm số y =
a
x
(a 0).
3
III. Thống kê
Thu thập các số liệu thống kê. Tần số.
Bảng tần số và biểu đồ tần số (biểu đồ đoạn
thẳng hoặc biểu đồ hình cột).
Số trung bình cộng; mốt của dấu hiệu.
11
4
IV. Biểu thức đại số
Khái niệm biểu thức đại số, giá trị của một
biểu thức đại số.
Khái niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng,
các phép toán cộng, trừ, nhân các đơn thức.
Khái niệm đa thức nhiều biến. Cộng và trừ
đa thức.
Đa thức một biến. Cộng và trừ đa thức một
biến.
Nghiệm của đa thức một biến.
19
5
V. Đờng thẳng vuông góc. Đờng thẳng
song song
1. Góc tạo bởi hai đờng thẳng cắt nhau. Hai
góc đối đỉnh. Hai đờng thẳng vuông góc.
2. Góc tạo bởi một đờng thẳng cắt hai đờng
thẳng. Hai đờng thẳng song song. Tiên đề Ơ-
lít về đờng thẳng song song. Khái niệm định lí,
chứng minh một định lí.
17
Hình học
70 tiết
6
VI. Tam giác
1. Tổng ba góc của một tam giác.
27
5
T
T
Chủ đề bắt buộc
Số tiết Ghi chú
2. Hai tam giác bằng nhau.
3. Các dạng tam giác đặc biệt
Tam giác cân. Tam giác đều.
Tam giác vuông. Định lí Pi-ta-go. Hai trờng
hợp bằng nhau của tam giác vuông.
7
VII. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác.
Các đờng đồng quy của tam giác
1. Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác
Quan hệ giữa góc và cạnh đối diện trong
một tam giác.
Quan hệ giữa ba cạnh của một tam giác.
2. Quan hệ giữa đờng vuông góc và đờng
xiên, giữa đờng xiên và hình chiếu của nó.
3. Các đờng đồng quy của tam giác
Các khái niệm đờng trung tuyến, đờng phân
giác, đờng trung trực, đờng cao của một tam
giác.
Sự đồng quy của ba đờng trung tuyến, ba đ-
ờng phân giác, ba đờng trung trực, ba đờng
cao của một tam giác.
26
lớp 8
Cả năm
140 tiết
Đại số
70 tiết
Hình học
70 tiết
Học kì I:
18 tuần ì 4 tiết
40 tiết
14 tuần đầu ì 2 tiết
32 tiết
14 tuần đầu ì 2 tiết
6
= 72 tiết = 28 tiết
4 tuần cuối ì 3 tiết
= 12 tiết
= 28 tiết
4 tuần cuối ì 1 tiết
= 4 tiết
Học kì II:
17 tuần ì 4 tiết
= 68 tiết
30 tiết
13 tuần đầu ì 2 tiết
= 26 tiết
4 tuần cuối ì 1 tiết
= 4 tiết
38 tiết
13 tuần đầu ì 2 tiết
= 26 tiết
4 tuần cuối ì 3 tiết
= 12 tiết
T
T
Chủ đề bắt buộc
Số tiết Ghi chú
1 I. Phép nhân và phép chia đa thức
1. Nhân đa thức
Nhân đơn thức với đa thức.
Nhân đa thức với đa thức.
Nhân hai đa thức đã sắp xếp.
2. Các hằng đẳng thức đáng nhớ
Bình phơng của một tổng. Bình phơng của
một hiệu.
Hiệu hai bình phơng.
Lập phơng của một tổng. Lập phơng của một
hiệu.
Tổng hai lập phơng. Hiệu hai lập phơng.
3. Phân tích đa thức thành nhân tử
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng
pháp đặt nhân tử chung.
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng
21 Đại số
70 tiết
7
T
T
Chủ đề bắt buộc
Số tiết Ghi chú
pháp dùng hằng đẳng thức.
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng phơng
pháp nhóm hạng tử.
Phân tích đa thức thành nhân tử bằng cách
phối hợp nhiều phơng pháp.
4. Chia đa thức
Chia đơn thức cho đơn thức.
Chia đa thức cho đơn thức.
Chia hai đa thức đã sắp xếp.
2
II. Phân thức đại số
1. Định nghĩa. Tính chất cơ bản của phân thức.
Rút gọn phân thức. Quy đồng mẫu thức nhiều
phân thức.
2. Cộng và trừ các phân thức đại số
Phép cộng các phân thức đại số.
Phép trừ các phân thức đại số.
3. Nhân và chia các phân thức đại số. Biến đổi
các biểu thức hữu tỉ
Phép nhân các phân thức đại số.
Phép chia các phân thức đại số.
Biến đổi các biểu thức hữu tỉ.
20
3
III. Phơng trình bậc nhất một ẩn
1. Khái niệm về phơng trình, phơng trình tơng
đơng
Phơng trình một ẩn.
Định nghĩa hai phơng trình tơng đơng.
2. Phơng trình bậc nhất một ẩn
Phơng trình đa đợc về dạng ax + b = 0.
17
8
T
T
Chủ đề bắt buộc
Số tiết Ghi chú
Phơng trình tích.
Phơng trình chứa ẩn ở mẫu.
3. Giải bài toán bằng cách lập phơng trình bậc
nhất một ẩn.
4
IV. Bất phơng trình bậc nhất một ẩn
1. Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép
nhân.
2. Bất phơng trình bậc nhất một ẩn. Bất phơng
trình tơng đơng.
3. Giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn.
4. Phơng trình chứa dấu giá trị tuyệt đối.
12
5
V. Tứ giác
1. Tứ giác lồi
Các định nghĩa: Tứ giác, tứ giác lồi.
Định lí: Tổng các góc của một tứ giác bằng
360.
2. Hình thang, hình thang vuông và hình thang
cân. Hình bình hành. Hình chữ nhật. Hình thoi.
Hình vuông.
3. Đối xứng trục và đối xứng tâm. Trục đối
xứng, tâm đối xứng của một hình.
25
Hình
học
70 tiết
6
VI. Đa giác. Diện tích đa giác
1. Đa giác. Đa giác đều.
2. Các công thức tính diện tích của hình chữ
nhật, hình tam giác, của các hình tứ giác đặc
biệt.
3. Tính diện tích của hình đa giác lồi.
10
7
VII. Tam giác đồng dạng
20
9
T
T
Chủ đề bắt buộc
Số tiết Ghi chú
1. Định lí Ta-lét trong tam giác
Các đoạn thẳng tỉ lệ.
Định lí Ta-lét trong tam giác (thuận, đảo, hệ
quả).
Tính chất đờng phân giác của tam giác.
2. Tam giác đồng dạng
Định nghĩa hai tam giác đồng dạng.
Các trờng hợp đồng dạng của hai tam giác.
ứng dụng thực tế của tam giác đồng dạng.
8
VIII. Hình lăng trụ đứng. Hình chóp đều
1. Hình hộp chữ nhật. Hình lăng trụ đứng. Hình
chóp đều. Hình chóp cụt đều
Các yếu tố của các hình đó.
Các công thức tính diện tích, thể tích.
2. Các quan hệ không gian trong hình hộp
Mặt phẳng: Hình biểu diễn, sự xác định.
Hình hộp chữ nhật và quan hệ song song
giữa: đờng thẳng và đờng thẳng, đờng thẳng và
mặt phẳng, mặt phẳng và mặt phẳng.
Hình hộp chữ nhật và quan hệ vuông góc
giữa: đờng thẳng và đờng thẳng, đờng thẳng và
mặt phẳng, mặt phẳng và mặt phẳng.
15
Lớp 9
10
Cả năm
140 tiết
Đại số
70 tiết
Hình học
70 tiết
Học kì I:
18 tuần ì 4 tiết
= 72 tiết
36 tiết
2 tuần đầu ì 3 tiết = 6 tiết
2 tuần giữa ì 1 tiết
= 2 tiết
14 tuần cuối ì 2 tiết
= 28 tiết
36 tiết
2 tuần đầu ì 1 tiết = 2 tiết
2 tuần giữa ì 3 tiết = 6 tiết
14 tuần cuối ì 2 tiết = 28 tiết
Học kì II:
17 tuần ì 4 tiết
= 68 tiết
34 tiết
17 tuần ì 2 tiết
= 34 tiết
34 tiết
17 tuần ì 2 tiết = 34 tiết
T
T
Chủ đề bắt buộc
Số tiết Ghi chú
1
I. Căn bậc hai. Căn bậc ba
1. Khái niệm căn bậc hai.
Căn thức bậc hai và hằng đẳng thức
2
A
=A.
2. Các phép tính và các phép biến đổi đơn
giản về căn bậc hai.
3. Căn bậc ba.
20
Đại số
70 tiết
2
II. Hàm số y = ax + b (a 0)
1. Hàm số y = ax + b
(
a


0)
.
2. Hệ số góc của đờng thẳng. Hai đờng
thẳng song song và hai đờng thẳng cắt nhau.
12
11
T
T
Chủ đề bắt buộc
Số tiết Ghi chú
3
III. Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn
1. Phơng trình bậc nhất hai ẩn.
2. Hệ hai phơng trình bậc nhất hai ẩn.
3. Giải hệ phơng trình bằng phơng pháp cộng
đại số, phơng pháp thế.
4. Giải bài toán bằng cách lập hệ phơng trình.
17
4
IV. Hàm số y = ax
2
(a 0). Tính chất.
Đồ thị
1. Hàm số y = ax
2
(a

0). Tính chất. Đồ thị.
2. Phơng trình bậc hai một ẩn.
3. Hệ thức Vi

ét và ứng dụng.
4. Phơng trình quy về phơng trình bậc bai.
5. Giải bài toán bằng cách lập phơng trình
bậc hai một ẩn.
21
5
V. Một số hệ thức trong tam giác vuông
1. Một số hệ thức trong tam giác vuông.
2. Tỉ số lợng giác của góc nhọn. Bảng lợng
giác.
3. Hệ thức giữa các cạnh và các góc của tam
giác vuông (sử dụng tỉ số lợng giác).
4. ứng dụng thực tế các tỉ số lợng giác của
góc nhọn.
19
6
VI. Đờng tròn
1. Xác định một đờng tròn
Định nghĩa đờng tròn, hình tròn.
15
12
T
T
Chủ đề bắt buộc
Số tiết Ghi chú
Cung và dây cung.
Sự xác định một đờng tròn, đờng tròn ngoại
tiếp tam giác.
2. Tính chất đối xứng
Tâm đối xứng.
Trục đối xứng.
Đờng kính và dây cung.
Dây cung và khoảng cách đến tâm.
3. Ví trí tơng đối của đờng thẳng và đờng
tròn, của hai đờng tròn.
7
VII. Góc với đờng tròn
1. Góc ở tâm. Số đo cung
Định nghĩa góc ở tâm.
Số đo của cung tròn.
2. Liên hệ giữa cung và dây.
3. Góc tạo bởi hai cát tuyến của đờng tròn
Định nghĩa góc nội tiếp.
Góc nội tiếp và cung bị chắn.
Góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung.
Góc có đỉnh ở bên trong hay bên ngoài đ-
ờng tròn.
Cung chứa góc. Bài toán quỹ tích cung
chứa góc .
24
13
T
T
Chủ đề bắt buộc
Số tiết Ghi chú
4. Tứ giác nội tiếp đờng tròn
Định lí thuận.
Định lí đảo.
5. Công thức tính độ dài đờng tròn, diện tích
hình tròn. Giới thiệu hình quạt tròn và diện
tích hình quạt tròn.
8
VIII. Hình trụ, hình nón, hình cầu
Hình trụ, hình nón, hình cầu.
Hình khai triển trên mặt phẳng của hình trụ,
hình nón.
Công thức tính diện tích xung quanh và thể
tích của hình trụ, hình nón, hình cầu.
12
Các chủ đề tự chọn nâng cao
Lớp TT Tên chủ đề
Số
tiế
t
Ghi
chú
1 Dãy số tự nhiên viết theo quy luật 4
Chủ
2 So sánh hai lũy thừa 4
3 Tìm chữ số tận cùng của một lũy thừa 4
4
Các vấn đề nâng cao về tính chia hết, ớc và
bội
4
5 Một số dạng bài tập về số nguyên tố 4
14

Xem chi tiết: PPCT-THCS-Toan


Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét