Thứ Tư, 5 tháng 3, 2014

tiết 41ĐỌC TIỂU THANH KÍ “ĐỘC TIỂU THANH KÍ” (NGUYỄN DU)



*
*
KIỂM TRA BÀI CŨ
KIỂM TRA BÀI CŨ
:
:
Đọc thuộc lòng bài thơ “Nhàn” của Nguyễn Bỉnh
Đọc thuộc lòng bài thơ “Nhàn” của Nguyễn Bỉnh
Khiêm và nêu chủ đề bài thơ?
Khiêm và nêu chủ đề bài thơ?



TIẾT 41:
TIẾT 41:
(ĐỌC VĂN)
(ĐỌC VĂN)
ĐỌC TIỂU THANH KÍ
ĐỌC TIỂU THANH KÍ


ĐỘC TIỂU THANH KÍ”
ĐỘC TIỂU THANH KÍ”


(NGUYỄN DU)
(NGUYỄN DU)
I.
I.
Tìm hiểu chung:
Tìm hiểu chung:
1.
1.
Tác giả Nguyễn Du
Tác giả Nguyễn Du
:
:
Nhắc lại những hiểu biết của em về Nguyễn Du đã
Nhắc lại những hiểu biết của em về Nguyễn Du đã
được học ở lớp 9 ( về cuộc đời, sự nghiệp sáng
được học ở lớp 9 ( về cuộc đời, sự nghiệp sáng
tác, nội dung thơ văn)?
tác, nội dung thơ văn)?
*
*
Cuộc đời
Cuộc đời
:
:
- Nguyễn Du ( 1765-1820), tên Hiệu là Thanh Hiên,
- Nguyễn Du ( 1765-1820), tên Hiệu là Thanh Hiên,
người làng Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh,
người làng Tiên Điền, huyện Nghi Xuân, Hà Tĩnh,
nhưng ông sinh ra ở Thăng Long-Hà Nội.
nhưng ông sinh ra ở Thăng Long-Hà Nội.
- Xuất thân trong một gia đình đại quý tộc, có
- Xuất thân trong một gia đình đại quý tộc, có
truyền thống yêu chuộng văn học.
truyền thống yêu chuộng văn học.
- Nguyễn Du từng có lúc sống an nhàn trong cảnh
- Nguyễn Du từng có lúc sống an nhàn trong cảnh
vinh hoa phú quý, song cũng có giai đoạn phải
vinh hoa phú quý, song cũng có giai đoạn phải
sống khổ cực, nghèo túng.
sống khổ cực, nghèo túng.

*
*
Sự nghiệp sáng tác
Sự nghiệp sáng tác
: để lại nhiều tác phẩm có
: để lại nhiều tác phẩm có
giá trị sâu sắc.
giá trị sâu sắc.
- Về chữ Hán: Thanh Hiên thi tập, Nam trung tạp
- Về chữ Hán: Thanh Hiên thi tập, Nam trung tạp
ngâm, Bắc Hành tạp lục.
ngâm, Bắc Hành tạp lục.
-Về chữ Nôm: Văn chiêu hồn và Truyện Kiều.
-Về chữ Nôm: Văn chiêu hồn và Truyện Kiều.
*
*
Nội dung thơ văn
Nội dung thơ văn
: Phản ánh trung thành những
: Phản ánh trung thành những
điều cảm thấy và bày tỏ một thái độ phản kháng
điều cảm thấy và bày tỏ một thái độ phản kháng
mạnh mẽ, quyết liệt trước hiện thực đen tối của
mạnh mẽ, quyết liệt trước hiện thực đen tối của
xã hội đương thời. Quan tâm tới giá trị và số phận
xã hội đương thời. Quan tâm tới giá trị và số phận
con người
con người


Thơ văn ông mang giá trị nhân đạo
Thơ văn ông mang giá trị nhân đạo
sâu sắc.
sâu sắc.


TIẾT 41:
TIẾT 41:
(ĐỌC VĂN)
(ĐỌC VĂN)
ĐỌC TIỂU THANH KÍ
ĐỌC TIỂU THANH KÍ


ĐỘC TIỂU THANH KÍ”
ĐỘC TIỂU THANH KÍ”


(NGUYỄN DU)
(NGUYỄN DU)
1.
1.
Tác giả Nguyễn Du
Tác giả Nguyễn Du
:
:





Nguyễn Du là nhà thơ nhân đạo lỗi lạc, là ngòi
Nguyễn Du là nhà thơ nhân đạo lỗi lạc, là ngòi
bút phê phán hiện thực sâu sắc đồng thời là nghệ
bút phê phán hiện thực sâu sắc đồng thời là nghệ
sĩ tài hoa bậc nhất của văn học trung đại Việt Nam.
sĩ tài hoa bậc nhất của văn học trung đại Việt Nam.
2.
2.
Tác phẩm “Đọc Tiểu Thanh Kí”
Tác phẩm “Đọc Tiểu Thanh Kí”
a.
a.
Thể loại
Thể loại
:
:
Bài thơ được viết theo thể loại nào?


TIẾT 41:
TIẾT 41:
(ĐỌC VĂN)
(ĐỌC VĂN)
ĐỌC TIỂU THANH KÍ
ĐỌC TIỂU THANH KÍ


ĐỘC TIỂU THANH KÍ”
ĐỘC TIỂU THANH KÍ”


(NGUYỄN DU)
(NGUYỄN DU)
1.
1.
Tác giả Nguyễn Du
Tác giả Nguyễn Du
:
:
Bài thơ được làm theo thể thất ngôn bát cú Đường
Bài thơ được làm theo thể thất ngôn bát cú Đường
luật.
luật.
b.
b.
Cảm hứng sáng tác
Cảm hứng sáng tác
:
:
Cảm hứng sáng tác bài thơ được bắt nguồn từ
Cảm hứng sáng tác bài thơ được bắt nguồn từ
đâu?
đâu?
Cảm thương số phận con người tài hoa bạc mệnh
Cảm thương số phận con người tài hoa bạc mệnh
trong xã hội cũ.
trong xã hội cũ.

C.
C.
Xuất xứ
Xuất xứ
:
:
Bài thơ được trích trong tập thơ nào của Nguyễn
Bài thơ được trích trong tập thơ nào của Nguyễn
Du?
Du?
Trích trong “Thanh Hiên thi tập”( chữ Hán)
Trích trong “Thanh Hiên thi tập”( chữ Hán)
II.
II.
Đọc – Hiểu văn bản
Đọc – Hiểu văn bản
:
:
1.
1.
Hai câu đề
Hai câu đề
:
:


TIẾT 41:
TIẾT 41:
(ĐỌC VĂN)
(ĐỌC VĂN)
ĐỌC TIỂU THANH KÍ
ĐỌC TIỂU THANH KÍ


ĐỘC TIỂU THANH KÍ”
ĐỘC TIỂU THANH KÍ”


(NGUYỄN DU)
(NGUYỄN DU)
2.
2.
Tác phẩm “Đọc Tiểu Thanh Kí”
Tác phẩm “Đọc Tiểu Thanh Kí”
Hai câu thơ đầu thể hiện nội dung gì?
Hai câu thơ đầu thể hiện nội dung gì?


Niềm xúc cảm của nhà thơ trước số
Niềm xúc cảm của nhà thơ trước số
phận tài hoa bạc mệnh của nàng Tiểu Thanh.
phận tài hoa bạc mệnh của nàng Tiểu Thanh.
* Câu 1:
* Câu 1:
Địa danh nào được nhắc đến trong câu thơ đầu?
Địa danh nào được nhắc đến trong câu thơ đầu?
- Địa danh: “Tây Hồ”:
- Địa danh: “Tây Hồ”:
cảnh đẹp xưa kia .
cảnh đẹp xưa kia .

-Nghệ thuật: Hình ảnh đối lập:
-Nghệ thuật: Hình ảnh đối lập:


xưa: cảnh đẹp >< nay: gò hoang
xưa: cảnh đẹp >< nay: gò hoang


(hoa uyển) (thành khư)
(hoa uyển) (thành khư)
Nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ?
Nghệ thuật nào được sử dụng trong câu thơ?
+ “Tẫn”: Hết, triệt để
+ “Tẫn”: Hết, triệt để


gợi sự thay đổi khốc liệt.
gợi sự thay đổi khốc liệt.




sự biến thiên dâu bể của cuộc đời con người.
sự biến thiên dâu bể của cuộc đời con người.
Ý nghĩa triết lí sâu xa và tình cảm gì đã hé mở
Ý nghĩa triết lí sâu xa và tình cảm gì đã hé mở
ở đây?
ở đây?


TIẾT 41:
TIẾT 41:
(ĐỌC VĂN)
(ĐỌC VĂN)
ĐỌC TIỂU THANH KÍ
ĐỌC TIỂU THANH KÍ


ĐỘC TIỂU THANH KÍ”
ĐỘC TIỂU THANH KÍ”


(NGUYỄN DU)
(NGUYỄN DU)
1.
1.
Hai câu đề
Hai câu đề
II.
II.
Đọc – Hiểu văn bản
Đọc – Hiểu văn bản
:
:


Ngậm ngùi luyến tiếc trước cái đẹp tiêu tan nghiệt
Ngậm ngùi luyến tiếc trước cái đẹp tiêu tan nghiệt
ngã.
ngã.



TIẾT 41:
TIẾT 41:
(ĐỌC VĂN)
(ĐỌC VĂN)
ĐỌC TIỂU THANH KÍ
ĐỌC TIỂU THANH KÍ


ĐỘC TIỂU THANH KÍ”
ĐỘC TIỂU THANH KÍ”


(NGUYỄN DU)
(NGUYỄN DU)
1.
1.
Hai câu đề
Hai câu đề
* Câu 2:
* Câu 2:
Từ ngữ nào được chú ý ở phần phiên âm?
Từ ngữ nào được chú ý ở phần phiên âm?


Độc điếu”
Độc điếu”


nhất chỉ thư”
nhất chỉ thư”

Tư thế và cảm xúc của nhà thơ
Tư thế và cảm xúc của nhà thơ
vừa đọc vừa khóc một mình
vừa đọc vừa khóc một mình




đơn
đơn


một lòng đau tìm đến một
một lòng đau tìm đến một
hồn đau.
hồn đau.
Câu thơ thứ hai gợi cho người đọc tư thế và cảm
Câu thơ thứ hai gợi cho người đọc tư thế và cảm
xúc gì của tác giả?
xúc gì của tác giả?
2.
2.
Hai câu thực
Hai câu thực
:
:
Câu thơ 3, 4 thể hiện nội dung gì?
Câu thơ 3, 4 thể hiện nội dung gì?


Nỗi oan trái của cuộc đời Tiểu
Nỗi oan trái của cuộc đời Tiểu
Thanh.
Thanh.



TIẾT 41:
TIẾT 41:
(ĐỌC VĂN)
(ĐỌC VĂN)
ĐỌC TIỂU THANH KÍ
ĐỌC TIỂU THANH KÍ


ĐỘC TIỂU THANH KÍ”
ĐỘC TIỂU THANH KÍ”


(NGUYỄN DU)
(NGUYỄN DU)
Từ ngữ nào được chú ý đến trong hai câu thơ
Từ ngữ nào được chú ý đến trong hai câu thơ
này?, gợi lên điều gì về Tiểu Thanh?
này?, gợi lên điều gì về Tiểu Thanh?
2.
2.
Hai câu thực
Hai câu thực
:
:
-Chi phấn(son phấn):
-Chi phấn(son phấn):
+ “Thần”
+ “Thần”
+ “Hận”
+ “Hận”
: Linh hồn (linh thiêng).
: Linh hồn (linh thiêng).
: uất ức.
: uất ức.


Cái đẹp, cái tài là không có ở số mệnh nhưng vẫn
Cái đẹp, cái tài là không có ở số mệnh nhưng vẫn
bị dập vùi.
bị dập vùi.


nhan sắc
nhan sắc


sắc đẹp của Tiểu
sắc đẹp của Tiểu
Thanh.
Thanh.
-Văn chương:
-Văn chương:


tập thơ của Tiểu Thanh và cái tài ở
tập thơ của Tiểu Thanh và cái tài ở
đời của nàng.
đời của nàng.

Vậy, em nghĩ gì về cuộc đời và xã hội này?
Vậy, em nghĩ gì về cuộc đời và xã hội này?




Cuộc đời phi lí, xã hội bất công ngang trái, cái
Cuộc đời phi lí, xã hội bất công ngang trái, cái
đẹp, cái tài luôn bị chà đạp phũ phàng.
đẹp, cái tài luôn bị chà đạp phũ phàng.
3.
3.
Hai câu luận
Hai câu luận
:
:
Hai câu luận nêu lên vấn đề gì?
Hai câu luận nêu lên vấn đề gì?
Hiện thực xã hội.
Hiện thực xã hội.


TIẾT 41:
TIẾT 41:
(ĐỌC VĂN)
(ĐỌC VĂN)
ĐỌC TIỂU THANH KÍ
ĐỌC TIỂU THANH KÍ


ĐỘC TIỂU THANH KÍ”
ĐỘC TIỂU THANH KÍ”


(NGUYỄN DU)
(NGUYỄN DU)
2.
2.
Hai câu thực
Hai câu thực
:
:
Từ ngữ nào đáng được lưu ý? Gợi lên điều gì?
Từ ngữ nào đáng được lưu ý? Gợi lên điều gì?
- “Nỗi hờn kim cổ”:
- “Nỗi hờn kim cổ”:
nỗi oan của những người có tài.
nỗi oan của những người có tài.
những mối hận từ xưa đến nay.
những mối hận từ xưa đến nay.
- “Án phong lưu”:
- “Án phong lưu”:




lời tự giải đáp cho nỗi oan của Tiểu Thanh và
lời tự giải đáp cho nỗi oan của Tiểu Thanh và
của chính Nguyễn Du.
của chính Nguyễn Du.




Nêu lên những chuyện phi lí ở đời và sự đồng
Nêu lên những chuyện phi lí ở đời và sự đồng
cảm của tác giả .
cảm của tác giả .

4.
4.
Hai câu kết
Hai câu kết
:
:
Hai câu kết nêu lên vấn đề gì?
Hai câu kết nêu lên vấn đề gì?


Cảm nghĩ của Nguyễn Du về cuộc
Cảm nghĩ của Nguyễn Du về cuộc
đời của mình.
đời của mình.
Nghệ thuật gì được sử dụng ở hai câu thơ kết?
Nghệ thuật gì được sử dụng ở hai câu thơ kết?
Tác dụng?
Tác dụng?
-Nghệ thuật:
-Nghệ thuật:
Câu hỏi tu từ: câu hỏi buồn tha thiết.
Câu hỏi tu từ: câu hỏi buồn tha thiết.
Đại từ phiếm chỉ “ai”
Đại từ phiếm chỉ “ai”




chỉ sự cô
chỉ sự cô
đơn của tác giả mong tìm sự đồng
đơn của tác giả mong tìm sự đồng
cảm của hậu thế.
cảm của hậu thế.


TIẾT 41:
TIẾT 41:
(ĐỌC VĂN)
(ĐỌC VĂN)
ĐỌC TIỂU THANH KÍ
ĐỌC TIỂU THANH KÍ


ĐỘC TIỂU THANH KÍ”
ĐỘC TIỂU THANH KÍ”


(NGUYỄN DU)
(NGUYỄN DU)


Tình thương của tác giả dành cho Tiểu Thanh và
Tình thương của tác giả dành cho Tiểu Thanh và
tâm sự của mình với cuộc đời và xã hội lúc bấy
tâm sự của mình với cuộc đời và xã hội lúc bấy
giờ.
giờ.

III.
III.
Kết luận
Kết luận
:
:
Qua bài học, em hãy rút ra chủ đề của bài thơ?
Qua bài học, em hãy rút ra chủ đề của bài thơ?


Bài thơ thể hiện tấm lòng nhân đạo cao cả của
Bài thơ thể hiện tấm lòng nhân đạo cao cả của
Nguyễn Du đối với những người tài hoa bạc mệnh,
Nguyễn Du đối với những người tài hoa bạc mệnh,
đồng thời thể hiện sự u uất đối với xã hội đương
đồng thời thể hiện sự u uất đối với xã hội đương
thời.
thời.


TIẾT 41:
TIẾT 41:
(ĐỌC VĂN)
(ĐỌC VĂN)
ĐỌC TIỂU THANH KÍ
ĐỌC TIỂU THANH KÍ


ĐỘC TIỂU THANH KÍ”
ĐỘC TIỂU THANH KÍ”


(NGUYỄN DU)
(NGUYỄN DU)

*
*
Hướng dẫn học bài
Hướng dẫn học bài
:
:
1.
1.
Bài vừa học
Bài vừa học
:
:


- Nắm những nét chính về tác giả Nguyễn Du.
- Nắm những nét chính về tác giả Nguyễn Du.


- Đọc thuộc lòng bài thơ.
- Đọc thuộc lòng bài thơ.


- Phân tích bài thơ, nắm nội dung và nghệ thuật .
- Phân tích bài thơ, nắm nội dung và nghệ thuật .
2.
2.
Bài sắp học
Bài sắp học
: “ Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt (tiết 2)
: “ Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt (tiết 2)


- Đọc kỹ trước bài và cho biết:
- Đọc kỹ trước bài và cho biết:


+ Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt có mấy đặc
+ Phong cách ngôn ngữ sinh hoạt có mấy đặc
trưng? Khái niệm và đặc điểm của mỗi đặc trưng?
trưng? Khái niệm và đặc điểm của mỗi đặc trưng?


+ Trả lời các câu hỏi theo yêu cầu của bài tập
+ Trả lời các câu hỏi theo yêu cầu của bài tập
1,2,3(SGK).
1,2,3(SGK).


TIẾT 41:
TIẾT 41:
(ĐỌC VĂN)
(ĐỌC VĂN)
ĐỌC TIỂU THANH KÍ
ĐỌC TIỂU THANH KÍ


ĐỘC TIỂU THANH KÍ”
ĐỘC TIỂU THANH KÍ”


(NGUYỄN DU)
(NGUYỄN DU)

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét