A- LƠì Mở ĐầU
Sau 20 nm thc hin ng li i mi ca ng, bng s n lc sỏng
to ca qun chỳng, cỏc nghnh, cỏc cp chỳng ta ó vt qua c khng
hong, t c nhng thnh tu to ln v rt quan trng trong hot ng
thc tin trờn nhiu lnh vc ca ỡ sng xó hi, kinh t tng trng nhanh,
chớng tr n nh ,m rng quan h kinh t i ngoi v ch ng hi nhp
kinh t quc t, tn dng ngun vn v cụng ngh, phỏt huy ni lc t nc,
y nhanh cụng nghip húa hin i húa, b mt kinh t thay da i tht tng
ngy, i sng i b phn nhõn dõn ó ci thin rừ nột so vi trc.
Trong quỏ trỡnh i mi, mt trong nhng vn t duy ct lừi thuc v
ng li l vic ci to nn kinh t c v xõy dng nn kinh t mi, m xõy
dng l nhim v ch cht, quan trng nht. Thc cht ca quỏ trỡnh chuyn
nn kinh t nc ta sang kinh t th trng theo nh hng XHCN l quỏ
trỡnh kt hp gia nn kinh t cũn mang nng tớnh cht t cung t cp sang
nn kinh t hng húa tin ti nn kinh t th trng v quỏ trỡnh chuyn c ch
tp trung quan liờu bao cp sang c ch th trng cú s qun lớ ca nh nc.
T sau i hi i biu ton quc ln th VI ca ng, i hi VII ó
xỏc nh, i mi c ch kinh t nc ta l mt tt yu khỏch quan. i mi
nõng cao cht lng cuc sng, phỏt trin kinh t phự hp vi xu hng
phỏt trin chung ca ton th gii.i mi c ch kinh t khụng ch cú ý
ngha v lnh vc kinh t m cũn cú tỏc dng v mt chớnh tr xó hi. Chuyn
sang c ch th trng nh hng xó hi ch ngha, nc ta ó cú iu kin
m rng cỏc mi quan h kinh t, chớnh tr v trong cỏc mi quan h cú tớnh
cht xó hi nh: bo v mụi trng, chng chin tranh ht nhõn, xúa úi gim
nghốotrong s liờn h gia cỏc quc gia. Do vy t i hi VIII n nay,
nn kinh t nc ta ó tng bc chuyn i t nn kinh t tp trung quan
liờu bao cp sang nn kinh t th trng nh hng xó hi ch ngha, cú
nhiu thnh phn kinh t, nhiu hỡnh thc s hu, cỏc ch th kinh doanh
thuc kinh t nh nc, tp th, t nhõn xut hin v cnh tranh vi nhau
trờn th trng. Trong iu kin ú, kinh t nh nc cng thay i hỡnh thc
t chc, c ch qun lớ v phng thc sn xut, kinh doanh. Vic chuyn
i nn kinh t theo c ch th trng thỳc y sn xut v cnh tranh hng
húa khụng ch trong nc m vt ra cnh tranh c vi nc ngoi v cỏc loi
sn phm nh: hng tiờu dựng, thy sn, nụng sn lm tng kim ngch xut
khu, tớch ly vn m rng v tỏi sn xut. iu ny phự hp vi xu hng
1
phỏt trin kinh t ca th gii: ú l s phỏt trn kinh t ca mi nc khụng
th tỏch ri s phỏt trin v hũa nhp quc t. Mi quc gia u phi tớch cc
ỏp dng cỏc phng phỏp khoa hc k thut mi cnh tranh vi nhau, ú l
ng lc thỳc y kinh t. S cnh tranh lnh mnh trong nc v gia cỏc
nc vi nhau s nõng cao nng sut lao ng, to ra nhiu ca ci vt cht
cho mi quc gia, nõng cao i sng vt cht tinh thn nhõn loi
Vỡ vy trờn c s nghờn cu nhng hc thuyt v vai trũ kinh t ca nh
nc trong nn kinh t th trng v tham kho ti liu sỏch bỏo vi nhng
thnh tu ó t c ca cụng cuc i mi, em ó chn ti: Xõy dng
nn kinh t th trng nh hng XHCN Vit Nam. ng thi ti
ny cng giỳp em hiu v thy c nhng chớnh sỏch, gii phỏp v hng i
ỳng n ca ng v nh nc trong quỏ trỡnh i mi nn kinh t Vit
Nam.
Vi nhng hiu bit v kinh nghim thc t cũn hn ch, nhng sai sút
mc phi trong khi thc hin l iu khụng th trỏnh khi, em rt mong nhn
c nhng li phờ bỡnh v gúp ý ca thy giỏo.
Em xin chõn thnh cm n!
2
B- NI DUNG
I. NHNG VN Lí LUN CHUNG V KINH T TH TRNG
1. Khỏi nim v c trngca kinh t th trng
1.1- Khỏi nim
Trc tiờn, hiu c kinh t th trng l gỡ chỳng ta cn bit rng,
lch s phỏt trin ca xó hi loi ngi ó chng kin 2 loi hỡnh kinh t l:
kinh t t nhiờn v kinh t hng hoỏ.
Kinh t hng hoỏ l 1 kiu t chc kinh t xó hi m nhng sn phm do
nú sn xut ra l nhm mc ớch trao i, mua bỏn trờn th trng. Kinh t
hng hoỏ ra i l c 1 quỏ trỡnh phỏt trin lõu di, tri qua nhiu mụ hỡnh vi
nhng c trng khỏc nhau v nú cú u th hn hn so vi kinh t t nhiờn.
Cũn: Kinh t th trng xut hin nh 1 yờu cu khỏch quan khụng th thiu
ca nn kinh t hng hoỏ. Xột v mt lch s, kinh t hng hoỏ cú trc kinh
t th trng. Kinh t hng hoỏ ra i thỡ th trng cng xut hin nhng
khụng cú ngha l ó cú kinh t th trng. Vi s tng trng ca kinh t
hng hoỏ, th trng c m rng, phong phỳ, ng b; cỏc quan h kinh t
th trng tng i hon thin mi cú kinh t th trng. Nh vy:
Kinh t th trng l trỡnh phỏt trin cao ca kinh t hng húa, trong
ú ton b cỏc yu t u vo v u raca sn xut u thụng qua th
trng. Cỏc yu t ca sn xut nh : t ai v ti nguyờn, vn bng tin v
vn vt cht, sc lao ng, cụng ngh v qun lý; cỏc sn phm dch v to
ra; cht xỏm u l i tng mua bỏn, l hng húa.
1.2- c trng
V c bn thỡ nn kinh t th trng bao gm cú 4 c trng nh sau:
+ Trong nn kinh t th trng thỡ tt c cỏc ch th kinh t u cú tớnh c
lp v tớnh t ch. Kinh t th trng c coi nh mt h thng cỏc quan h
kinh t, khi cỏc quan h kinh t gia cỏc ch th u biu hin qua mua bỏn
hng húa v dch v trờn th trng (ngi bỏn cn tin, ngi mua cn hng
v h gp nhau trờn th trng ) thỡ nn kinh t ú l nn kinh t th trng.
+ Trong nn kinh t th trng, cỏc quan h kinh t ca cỏc cỏ nhõn, cỏc
doanh nghip u biu hin qua mua bỏn hng hoỏ, dch v trờn th trng v
thỏi c x ca tng thnh viờn ch th kinh t l hng vo vic tỡm kim
li ớch ca chớnh mỡnh theo s dn dt ca giỏ c th trng, hay bn tay vụ
hỡnh.
3
+ Kinh t th trng bao gi cng vn ng theo cỏc quy lut kinh t
khỏch quan, vn cú ca nú.
+ Trong nn kinh t th trng hin i bao gi cng cú s qun lý v iu
tit ca nh nc.
1.3- Vai trũ ca kinh t th trng
Vi cỏch hiu nh trờn ta cú th thy nn kinh t th trng cú 1 s nhng u
im, tỏc dng i vi phỏt trin & tng trng kinh t nh sau:
Th nht, kinh t th trng thỳc y vic ci tin k thut tng nng sut
lao ng lm cho sn phm hng hoỏ phong phỳ a dng, cht lng tng m
giỏ thnh h, thỳc y lc lng sn xut phỏt trin nhanh. Bi mc ớch ca
con ngi sn xut l cú lói cao nht, do ú h phi lm th no cú giỏ tr
cỏ bit ca hng hoỏ l thp nht. Mun vy h phi tng nng sut lao ng.
Vỡ vy, phi ci tin k thut, nõng cao trỡnh tay ngh, t chc qun lý sn
xut trong ú yu t quan trng nht, yu t cú tớnh cht quyt nh l k
thut. Ci tin k thut lỳc u ng dng tng ngi, tng xớ nghip sau lan
rng ra ton xó hi. Nh vy, lc lng sn xut ó phỏt trin thờm 1 bc
mi.
Th hai l, kinh t th trng kớch thớch tớnh nng ng, sỏng to ca
mi ngi, mi ch th kinh t t ú to ra nng sut lao ng cao, khi
lng sn phm sn xut ra nhiu, a dng hoỏ v chng loi hn.
Th ba l, kinh t th trng thỳc y s phõn cụng lao ng, xó hi phỏt
trin nhanh chúng lm cho s chuyờn mụn hoỏ v hp tỏc hoỏ ngy cng cao.
T ú cho phộp khai thỏc v s dng 1 cỏch tt nht, hiu qu nht tt c cỏc
ngun lc kinh t. ú l xu hng phỏt trin ca nn kinh t hin i.
Th t l, s phỏt trin ca kinh t s thỳc y quỏ trỡnh tớch t v tp
trung sn xut cao , do ú hỡnh thnh lờn nn sn xut cú tớnh cht xó hi
hoỏ cao hn, kinh t tng trng v phỏt trin nhanh hn.
2. c trng ca nn kinh t th trng nh hng XHCN Vit Nam
t nc ta ang trong thi kỡ quỏ lờn CNXH nờn kinh t th trng
nc ta khụng phi l kinh t th trng theo kiu TBCN nhng nú cng cha
t n trỡnh ca nn kinh t th trng XHCN m l 1 nn kinh t th
trng cú tớnh cht quỏ . Vỡ vy kinh t th trng Vit Nam va cú
nhng c im chung ca mi nn kinh t th trng nhng ng thi nú li
cú nhng c im mang tớnh c thự phn ỏnh bn cht XHCN:
4
* Nn kinh t th trng nc ta cú nhiu thnh phn kinh t tham gia
nhng trong ú kinh t nh nc bao gi cng gi vai trũ ch o.
Nn kinh t th trng m chỳng ta xõy dng l nn kinh t th trng hin
i, mang bn cht XHCN cho nờn cn cú s tham gia bi bn tay hu hỡnh
ca nh nc trong vic qun lý, iu tit nn kinh t ú. ng thi, chớnh nú
s m bo s nh hng phỏt trin ca nn kinh t th trng. Vic qun lý,
iu tit ca nh nc ta thụng qua cỏc cụng c chớnh sỏch kinh t v mụ v
vai trũ ch o ca khu vc kinh t nh nc 1 s lnh vc then cht, cú ý
ngha l i ch huy, l mch mỏu ca nn kinh t. Cựng vic nhn mnh
vai trũ ca nh nc, cn coi trng vai trũ ca khu vc kinh t t nhõn v kinh
t hn hp, t chỳng trong mi quan h gn bú hu c, thng nht, khụng
tỏch ri, bit lp.
* Nh nc qun lý nn kinh t th trng theo nh hng XHCN Vit
Nam l Nh nc phỏp quyn XHCN, l Nh nc ca dõn, do dõn v vỡ dõn.
Thnh t quan trng mang tớnh cht quyt nh trong nn kinh t th
trng hin i l nh nc tham gia vo cỏc quỏ trỡnh kinh t. Nhng khỏc
vi nh nc ca nhiu nn kinh t th trng khỏc trờn th gii, nh nc ta
l Nh nc ca dõn, do dõn v vỡ dõn, t di s lónh o ca ng
Cng Sn Vit Nam. Nú cú bn lnh, kh nng v ang t i mi m
bo gi vng nh hng XHCN trong vic phỏt trin nn kinh t th trng
hin i ca nc ta. S khỏc bit v bn cht l ni dung v l mt iu kin,
mt tin cho s khỏc bit v bn cht ca mụ hỡnh kinh t th trng
nc ta so vi nhiu mụ hỡnh khỏc trờn th gii.
* Tng trng kinh t luụn gn vi cụng bng xó hi.
Khỏc vi nhiu nc, chỳng ta phỏt trin kinh t th trng nhng ch trng
bo m cụng bng xó hi, thc hin thng nht gia tng trng kinh t v
cụng bng xó hi trong tt c cỏc giai on phỏt trin kinh t. Do vy, nn
kinh t th trng nc ta cú nhiu hỡnh thc phõn phi nhng trong ú hỡnh
thc phõn phi theo lao ng luụn gi vai trũ ch yu nht. iu ny cho
thy, s m bo cụng bng trong nn kinh t th trng nh hng XHCN
nc ta khỏc hn v bn cht vi ch ngha bỡnh quõn thu nhp v chia du
s úi nghốo cho mi ngi.
* Nn kinh t th trng Vit Nam phỏt trin theo mụ hỡnh m ca hi
nhp vi khu vc kinh t quc t, trờn c s gi vng c lp, ch quyn v
ton vn lónh th quc gia.
5
Nn kinh t th trng nc ta ang tn ti trong bi cnh khu vc v
ton cu hoỏ. Hn na, nn kinh t nc ta bc vo thi kỡ quỏ luụn luụn
nm trong tỡnh trng khan him hay thiu ht v mt ngun lc. cú vn, k
thut cụng ngh hin i, tiờn tin v tip thu c nhng kinh nghim, trỡnh
t chc qun lý 1 nn kinh t ln thỡ nn kinh t nc ta khụng th úng
ca hay khộp kớn c.
T khi nc ta bc vo thi kỡ i mi n nay nn kinh t nc ta vn
hnh theo c ch m ca, theo chin lc a phng hoỏ cỏc mi quan h
kinh t quục t v a dng hoỏ cỏc hỡnh thc kinh t i ngoi.
II. THC TRNG KINH T TH TRNG VIT NAM
1. Giai on trc i mi (trc 1986)
Thi kỡ trc nm 1986, t nc ta mi ginh c c lp, nn kinh t
phi chu hu qu nng n ca 30 chin tranh ỏc lit. Tớnh cht sn xut nh
th hin rừ nột cỏc mt nh: c s vt cht k thut cũn yu, i b phn lao
ng v nhõn cụng cũn l th cụng, phõn cụng lao ng xó hi km phỏt trin,
nng sut lao ng rt thp, tỡnh trng t chc v qun lý kinh t cũn thiu
cht ch, vic k hoch hoỏ nn kinh t quc dõn cũn yu, nn kinh t cũn b
mt cõn i nghiờm trng.
Vỡ vy, i hi IV (12/1976) ca ng ó nờu lờn ng li nn kinh t
XHCN nh sau: y mnh cụng hip hoỏ XHCN, xõy dng c s vt cht k
thut a nn kinh t nc ta t sn xut nh lờn sn xut ln XHCN, u tiờn
phỏt trin cụng nghip nng 1 cỏch hp lý, trờn c s phỏt trin nụng nghip
v cụng nghip nh. Cú th thy rng, ng li kinh t do i hi ng
ln th IV v Hi ngh TW ng khoỏ IV ra cng nh cỏc chớnh sỏch ca
nh nc trong giai on 1976-1980 v c bn l s tip tc ng li ca i
hi ng ln th III, ú l:
* Xõy dng c s vt cht k thut thụng qua cụng nghip hoỏ XHCN.
* Hon thnh ci to XHCN min nam, tip tc cng c v hon thin quan
h sn xut XHCN theo hng m kinh t quc doanh v hp tỏc xó.
* Tip tc xõy dng mụ hỡnh kinh t ch huy vi c ch k hoch hoỏ tp
trung bao cp.
Nhng sau n lc phỏt trin kinh t theo ng li trờn, nn kinh t Vit
Nam tng trng rt chm chp, thm chớ n cui nhng nm 70 ó bc
vo khng hong, sn xut trỡ tr, giỏ c tng nhanh. So vi nm trc thu
6
nhp quc dõn nm 1979 gim 2%, nm 1980 gim 1,4%. Giai on 1981-
1985, nn kinh t tng trng nhanh hn, nhng tỡnh hỡnh kinh t li khú
khn hn do lm phỏt nghiờm trng.
+ V nụng nghip: hng nm ng bng v trung du min Bc cú
khong 2,4 vn n 8,7 vn ha rung t b b hoang. Sn xut khụng tiờu
dựng, thu nhp v i sng ca xó viờn b bo bờnh v gim sỳt. Sn lng
lng thc t 6,407 triu tn, bỡnh quõn u ngi 247 kg nm 1976, gim
xung 5,997 triu tn, bỡnh quõn u ngi l 214 kg nm 1980. S d nh
vy l vỡ tp th hoỏ nụng nghip ó b y lờn ộn mc bt hp lý, ch
phõn theo ngy cụng v bỡnh quõn theo nh sut (ỏp dng t nhng nm
chin tranh) lm cho ngi nụng dõn khong hng hỏi sn xut tp th, quy mụ
HTX cng ln thỡ hiu qu cng thp.
n giai on 1981-1985, u t ca Nh nc cho ngnh nụng nghip dó
c nõng cao. Nm 1985, giỏ tr tng sn lng nụng nghip t 126,9% so
vi nm 1980, bỡnh quõn hng nm tng 4,9%, sn lng lng thc tng
27% t 18,2 triu tn, bỡnh quõn u ngi t 304 kg.
Tuy bng nhng c gng, ci cỏch ca ng v Nh nc thỡ nụng nghip
nc ta ó c ci to v phỏt trin hn nhng nhỡn chung i sng ca
nhõn dõn vn cũn rt khú khn, nghốo úi cũn rt nhiu, cung khụng cu.
+ V cụng nghip: trong nhng nm 1976- 1980, u t ca Nh nc
cho nghnh cụng nghip rt ln, chim 35,5% tng s vn u t xõy dng c
bn v tng lờn khụng ngng qua cỏc nm, nhng sn xut cụng nghip tng
lờn rt chm, giỏ tr sn lng cụng nghip trong giai on ny tng 2,5%,
bỡnh quõn ch tng 0,6%/nm, thm chớ cũn cú chiu chng gim sỳt (nm
1977 tng 10,8%, nm 1978 tng 8,2% nm, nm 1979 tng 4,7%, nm 1980
tng 10,3%).
Sau ú,vi nhng ci tin qun lý trong cụng nghip quc doanh theo tinh
thn quyt nh 25/CP, lm cho cỏc xớ nghip quc doanh tr nờn nng ng,
sn xut cụng nghip c bung ra, c cu cụng nghip iu chnh theo
hng y mnh hn cỏc nghnh cụng nghip nh, nờn nm 1985 t trng ca
cụng nghip nh trong giỏ tr tng sn lng cụng nghip chim 67,3% ( so
vi 56,9% nm 1980). Giỏ tr ti sn c nh ca ton ngnh cụng nghip ó
c tng lờn ỏng k: giai on 1976-1980 l 13 t ng, bng 35% tng giỏ
tr ti sn c nh mi tng thuc khu vc sn xut vt cht v giai on 1981-
1985 l 18,6 t ng, bng 40% tng giỏ tr tI sn c nh mi tng ca khu
7
vc ny. Giỏ tr tng sn lng cụng nghip nm 1985 so vi nm 1976 tng
58%, bỡnh quõn mi nm tng 5,2%.
Mc dự ó cú s tin b ỏng k nhng nhỡn chung cụng nghip Vit Nam
vn cũn rt nh bộ. Nm 1985 mi thu hỳt c 10,7% tng s lao ng xó
hi v ch yu l lao ng th cụng vi nng sut thp. Tuy chim 1 t trng
tng i cao trong giỏ tr tI sn c nh ca ton b nn kinh t quc dõn
nhng cụng nghip ch to ra c 28,2% thu nhp quc dõn, hiu qu sn
xut trờn 1 ng vn u t rt thp. Cụng nghip cha ỏp ng c nhu cu
trong nc.
+ V thng nghip v tI chớnh tin t: iu ỏng chỳ ý trong trong thi
k ny l ch s giỏ c tng nhanh, giỏ bỏn l hng hoỏ th trng xó hi nm
1980 so vi nm 1976 bng 198%; nm 1985 so vi nm 1980 bng
1733,1%. iu ú l do sn xut tng chm, cung cu hng hoỏ trờn th
trng luụn luụn mt cõn i; Th trng cú t chc trong nhng nm 1976-
1984 ch nm c di 50% tng mc bỏn l ca thng nghip xó hi,
trong ú thng nghip quc doanh ch chim khong 30%, thm chớ khong
25-30% i vi hng nụng sn. Thiu hng cung cp, Nh nc phI thc
hin chớnh sỏch 2 giỏ v iu chnh nhiu ln tng giỏ thu mua nụng sn v
giỏ hng cung cp. Nhng nh nc iu chnh tng giỏ thỡ giỏ hng hoỏ trờn
th trng t do cng tng theo. Chớnh sỏch 2 giỏ v vic duy trỡ ch bao
cp qua giỏ ó phỏt sinh nhiu mõu thun khú gii quyt. Lm phỏt ngy cng
nghiờm trng.
i sng nhõn dõn khú khn, nht l i vi cỏn b cụng nhõn viờn, lc
lng v 1 b phn nụng. Tin lng thc t bỡnh quõn hng nm ca cỏn b
cụng nhõn viờn chc so vi nm 1975 thỡ nm 1980 ch bng 51,1%; nm
1984 bng 32,7%. Do ú, tiờu cc xó hi v bt cụng xó hi tng lờn. Trt t
xó hi b gim sỳt. Nhng iu ú chng t trong thi gian ny nc ta b
khng hong kinh t xó hi.
Trc tỡnh hỡnh trờn, cuc sng ũi hi cp thit phi thay i mụ hỡnh c
bng mụ hỡnh mi phự hp a t nc ra khi khng hong. i mi
trờn lnh vc kinh t tr thnh vn sng cũn i vi t nc, ca dõn tc.
8
2. Giai on sau i mi (t 1986 n nay)
i hi VI (thỏng 12/1986) ca ng ta l 1 mc lch s quan trng trờn
con ng i mi ton din v sõu sc nc ta, tip ú cỏc i hi VII
( thỏng 6/1991), i hi VIII (thỏng 6/1996), i hi IX (thỏng 4/2001) v
gn õy nht l i hi X (thỏng 4/2006) ó tip tc khng nh, b sung v
hon thin chớnh sỏch i mi kinh t; xoỏ b c ch k hoch hoỏ tp trung,
bao cp, phỏt trin c ch th trng cú s qun lý ca Nh nc theo nh
hng XHCN. Do ú ó t c 1 s thnh tu quan trng sau:
2.1- Thành tựu
a) Nn kinh t t tc tng trng khỏ cao, nm sau cao hn nm trc.
Nụng nghip tip tc phỏt trin khỏ; giỏ tr sn xut nụng, lõm nghip v
thy sn tng. Nng sut, sn lng v hm lng cụng ngh trong sn phm
nụng nghip v nuụi trng thu sn tng ỏng k; an ninh lng thc quc gia
c bo m; mt s sn phm xut khu chim c v trớ cao trờn th
trng th gii. Trng rng, chm súc v bo v rng ó cú bc tin; che
ph rng t 33,7% nm 2000 tng lờn 37,4% nm 2005.
Kt cu h tng tip tc c u t nhiu hn. B mt nụng thụn, i
sng nụng dõn, k c min nỳi, vựng dõn tc thiu s, cú bc c ci
thin. Chng trỡnh xõy dng cm tuyn dõn c v nh vt l ng bng
sụng Cu Long t c kt qu bc u.
Cụng nghip v xõy dng liờn tc tng trng cao, giỏ tr tng thờm tng
10,2%/nm. Cụng nghip cú bc chuyn bin tớch cc v c cu sn xut,
cht lng sn phm v sc cnh tranh C nc ó cú trờn 100 khu cụng
nghip, khu ch xut, nhiu khu hot ng cú hiu qu; t l cụng nghip ch
tỏc, c khớ ch to v ni a hoỏ sn phm tng. Cụng nghip nụng thụn v
min nỳi tng trng cao hn tc trung bỡnh ca c nc. Mt s sn phm
cụng nghip ó cnh tranh c trờn th trng trong v ngoi nc. Ngnh
xõy dng tng trng 10,7%/nm, nng lc xõy dng tng khỏ nhanh v cú
bc tin ỏng k theo hng hin i; vic xõy dng ụ th, xõy dng nh
t nhiu kt qu, hng nm a thờm vo s dng khong 20 triu m
2
.
Dch v cú bc phỏt trin c v quy mụ, ngnh ngh, th trng v cú tin
b v hiu qu vi s tham gia ca nhiu thnh phn kinh t. Riờng nm
2005, giỏ tr tng thờm tng 8,5%, cao hn mc tng GDP.
Cỏc dch v ti chớnh, ngõn hng, bo him, kim toỏn, t vn, tin hc, k
thut, y t, giỏo dc, o to, vn hoỏ u cú bc phỏt trin.
9
b) Th ch kinh t th trng nh hng xó hi ch ngha c xõy dng
bc u, kinh t v mụ c bn n nh
H thng phỏp lut, chớnh sỏch v c ch vn hnh nn kinh t th trng
nh hng xó hi ch ngha c xõy dng tng i ng b; hot ng
ca cỏc loi hỡnh doanh nghip v b mỏy qun lý nh nc c i mi
mt bc quan trng. Mt s loi th trng mi hỡnh thnh; cỏc loi th
trng hng hoỏ, dch v, lao ng, khoa hc v cụng ngh, ti chớnh, bt
ng sn cú bc phỏt trin phự hp vi c ch mi.
Nm nm qua, ó gi c cỏc cõn i kinh t v mụ c bn n nh, to mụi
trng v iu kin cn thit cho s phỏt trin kinh t.
Qu tit kim tng cao, bỡnh quõn khong 9%/nm, ng thi, qu tiờu
dựng tng 7%/nm (tiờu dựng bỡnh quõn u ngi tng gn 5,7%/nm); nh
ú ó cú iu kin va y mnh u t phỏt trin, va ci thin i sng
nhõn dõn.
Tim lc ti chớnh nh nc ngy cng c tng cng; thu ngõn sỏch
tng trờn 18%/nm, t l GDP huy ng vo ngõn sỏch bỡnh quõn hng nm
t 23,8%, vt k hoch. Tng chi ngõn sỏch nh nc tng trờn 18%/nm;
chi u t phỏt trin chim bỡnh quõn khong 30% tng chi ngõn sỏch; bi chi
ngõn sỏch hng nm gn 4,9% GDP.
Chớnh sỏch tin t c iu hnh linh hot hn, giỏ tr ng tin c bn
n nh; cỏn cõn thanh toỏn quc t gi c cõn bng, d tr ngoi t tng
dn, gim c t l n xu trong tng d n tớn dng; n Chớnh ph v n
quc gia vn trong gii hn an ton.
Ngõn hng nh nc, h thng Ngõn hng thng mi, Qu h tr phỏt
trin v cỏc qu u t, ngõn hng chớnh sỏch, th trng chng khoỏn, h
thng tớn dng nhõn dõn c chn chnh, cú bc phỏt trin, hiu qu hot
ng tt hn.
Quan h cung cu c bn l phự hp, bo m hng hoỏ thit yu cho
sn xut v i sng. Hng tiờu dựng bỡnh quõn hng nm tng 5,1%, riờng
nm 2004 tng 9,5% v 2005 tng 8,4%.
2.2- Hạn chế
Tuy vậy, nền kinh tế thị trờng của nớc ta mới ở giai đoạn sơ khai, cha đạt
đến trình độ 1 nền kinh tế thị trờng hiện đại, thể hiện ở chỗ:
10
a) Cht lng phỏt trin kinh t - xó hi v nng lc cnh tranh ca nn kinh
t cũn kộm
Tc tng trng kinh t 5 nm qua vn thp hn so vi kh nng v
thp hn nhiu nc trong khu vc thi k u cụng nghip hoỏ. Qui mụ
nn kinh t cũn nh, thu nhp bỡnh quõn u ngi thp.
Tng trng kinh t ch yu da vo cỏc nhõn t phỏt trin theo chiu rng,
vo nhng ngnh v nhng sn phm truyn thng, cụng ngh thp, tiờu hao
vt cht cao, s dng nhiu ti nguyờn, vn v lao ng.
Cha thc hin tht tt vic kt hp tng trng kinh t vi tin b v
cụng bng xó hi. Mụi trng nhiu ni b ụ nhim nng, nh hng
nghiờm trng n cht lng cuc sng.
Ngun lc ca t nc cha c s dng cú hiu qu cao, ti nguyờn,
t ai v cỏc ngun vn ca Nh nc cũn b lóng phớ, tht thoỏt nghiờm
trng. Cỏc ngun lc trong dõn cũn nhiu tim nng cha c phỏt huy.
b) C cu kinh t chuyn dch chm
V chuyn dch c cu ngnh: Mc dự cú tc tng cao trong nhng nm
gn õy, nhng t trng dch v trong GDP cũn thp, cỏc loi dch v cao cp,
cú giỏ tr tng thờm ln cha phỏt trin mnh. Trong nụng nghip, sn xut
cha gn kt cht ch v cú hiu qu cao vi th trng; vic a khoa hc,
cụng ngh vo sn xut cũn chm; cụng nghip hoỏ, hin i hoỏ nụng nghip
v nụng thụn vn cũn lỳng tỳng. Trong cụng nghip, ớt sn phm cú hm
lng cụng ngh v tri thc cao; tc i mi cụng ngh cũn chm.
Cỏc vựng kinh t trng im cha phỏt huy c cỏc th mnh i nhanh
hn vo c cu kinh t hin i. Chớnh sỏch h tr cỏc vựng kộm phỏt trin
cha ỏp ng c yờu cu. S liờn kt vựng cha c quan tõm ỳng mc,
hiu qu thp.
Cỏc thnh phn kinh t phỏt trin cha tng xng vi tim nng. Cha
to c y mụi trng hp tỏc, cnh tranh bỡnh ng gia cỏc thnh
phn kinh t; cha khai thỏc tt cỏc ngun lc trong nc v ngi Vit Nam
nc ngoi u t phỏt trin sn xut, kinh doanh. Vic sp xp, i mi,
phỏt trin doanh nghip nh nc cũn chm, hiu qu hot ng ca doanh
nghip nh nc cũn thp. Kinh t t nhõn cha c to iu kin thun
li phỏt trin, quy mụ cũn nh, sc cnh tranh cũn yu v cha c qun
lý tt. Kinh t tp th kộm hp dn v phỏt trin chm, cũn nhiu lỳng tỳng.
11
Kinh t cú vn u t nc ngoi phỏt trin cha tng xng vi tim nng,
vic thu hỳt u t nc ngoi cũn kộm so vi mt s nc trong khu vc.
T trng lao ng trong nụng nghip cũn cao. Lao ng thiu vic lm v
khụng cú vic lm cũn nhiu. T l lao ng qua o to rt thp.
c) Th ch kinh t th trng nh hng xó hi ch ngha cũn nhiu hn ch,
cỏc cõn i v mụ cha tht vng chc
Vic xõy dng th ch kinh t th trng nh hng xó hi ch ngha cũn
nhiu vng mc v cha tht ng b. Th trng ti chớnh, th trng bt
ng sn, th trng khoa hc v cụng ngh phỏt trin chm, cha ỏp ng
kp yờu cu. Qun lý nh nc i vi tng loi th trng cũn nhiu bt cp.
Mt s nguyờn tc ca th trng b vi phm.
Thu ngõn sỏch cũn ph thuc nhiu vo ngun thu t thu nhp khu v
du thụ. Hot ng ca h thng ngõn hng cũn nhiu yu kộm, cht lng tớn
dng thp, n xu cũn cao.
Trong tỡnh hỡnh giỏ c th gii cú nhiu bin ng, cụng tỏc qun lý giỏ c
th trng, lu thụng tin t cú mt cha phự hp, lỳng tỳng, xy ra u c
gõy t bin giỏ mt s mt hng thit yu, bt li cho hot ng kinh doanh
v i sng.
d) B mỏy nh nc chm i mi, cha theo kp yờu cu ca cụng cuc phỏt
trin kinh t, xó hi
Nhng yu kộm ca b mỏy qun lý nh nc v cụng tỏc cỏn b chm
c khc phc. Ci cỏch hnh chớnh cha t yờu cu, cha gn vi xõy
dng v chnh n ng, vi i mi phng thc v nõng cao hiu qu hot
ng ca Quc hi, cha phi hp cht ch vi ci cỏch v i mi hot ng
t phỏp. Ci cỏch t phỏp cha theo kp yờu cu phỏt trin. Nng lc v phm
cht ca nhiu cỏn b, cụng chc cũn yu, mt b phn khụng nh thoỏi hoỏ,
bin cht. Dõn ch nhiu ni b vi phm, k cng phộp nc cha nghiờm.
Quan liờu, tham nhng, lóng phớ cũn nghiờm trng, c bit l tỡnh trng
nhng nhiu, ca quyn, thiu trỏch nhim ca b phn khụng nh cỏn b,
cụng chc, nht l cỏc c quan gii quyt cụng vic cho dõn v doanh
nghip. B mỏy chớnh quyn c s nhiu ni yu kộm.
12
III- Các giảI pháp để phát triển kinh tế thị trờng ở
việt nam
1-Thúc đẩy và phát huy các nguồn lực
+ Thc hin nht quỏn cỏc chớnh sỏch to mụi trng thun li cho hot
ng u t, kinh doanh v phỏt trin mnh m cỏc loi hỡnh doanh nghip.
Thc hin cú hiu qu Lut Doanh nghip, Lut u t v cỏc lut mi c
ban hnh.
+ Tip tc y mnh sp xp, i mi, nõng cao hiu qu v sc cnh
tranh ca doanh nghip nh nc.
+ Tip tc i mi, to ng lc phỏt trin cú hiu qu cỏc loi hỡnh kinh
t tp th.
+ Tip tc phỏt trin mnh cỏc h kinh doanh cỏ th v cỏc loi hỡnh
doanh nghip ca t nhõn.
+ Thu hỳt mnh ngun lc ca cỏc nh u t nc ngoi. Bo m tớnh
thng nht, n nh, minh bch v ngy cng hp dn trong chớnh sỏch u t
nc ngoi. i mi phng thc qun lý nh nc v ci tin mnh m th
tc u t, thc hin ỳng theo cỏc quy nh ca Lut u t v phự hp vi
l trỡnh thc hin cỏc cam kt quc t ca nc ta.
+ i mi chớnh sỏch v ci thin mụi trng u t, xoỏ b cỏc hỡnh thc
phõn bit i x trong tip cn cỏc c hi u t khai thỏc v s dng cú
hiu qu cỏc ngun vn t cỏc thnh phn kinh t trong nc v thu hỳt vn
u t trc tip v giỏn tip t nc ngoi.
+ y mnh ci cỏch hnh chớnh cụng, nõng cao hiu lc qun lý nh nc
v kinh t, xó hi.
+ Phỏt trin nhanh khu vc dch v ỏp ng c yờu cu v phự hp vi
tim nng cũn rt ln ca nc ta v xu hng phỏt trin chung ca th gii; tn
dng tt thi c hi nhp kinh t quc t to bc phỏt trin vt bc ca khu
vc dch v, a tc tng trng khu vc dch v cao hn tc tng GDP.
2- Thc hin ng b, kiờn quyt cỏc gii phỏp phũng, chng tham
nhng trong b mỏy nh nc
+ iu tra, x lý nghiờm minh, kp thi, cụng khai cỏc v vic tham nhng
ó c phỏt hin; ban hnh quy nh v x lý thớch ỏng, ỳng phỏp lut
13
ngi ng u c quan, n v ni xy ra tham nhng, gõy hu qu nghiờm
trng.
+ Khn trng trin khai thc hin ng b Lut Phũng, chng tham
nhng, Lut Thc hnh tit kim, chng lóng phớ.
+ Sm hỡnh thnh v trin khai cú hiu qu hot ng ca Ban ch o
phũng, chng tham nhng Trung ng.
3- Phỏt trin ng b cỏc loi th trng v tip tc hon thin th ch
kinh t th trng nh hng xó hi ch ngha
+ Phỏt trin ng b cỏc loi th trng, tip tc hon thin phỏp lut v
kinh t to lp ng b v vn hnh thụng sut cỏc loi th trng, cỏc
giao dch th trng din ra phự hp vi cỏc nguyờn tc ca kinh t th trng.
+ Phát triển chính sách tài chính tiền tệ và tín dụng.
- Xõy dng ng b th ch ti chớnh phự hp vi th ch kinh t th
trng nh hng xó hi ch ngha.
- Xõy dng v thc thi chớnh sỏch tin t theo nguyờn tc th trng,
khn trng thc hin y cỏc chun mc v thụng l quc t v hot ng
ngõn hng; nõng dn v tin ti thc hin y tớnh chuyn i ca ng
tin Vit Nam.
- Tip tc thc hin chớnh sỏch t giỏ hi oỏi linh hot theo nguyờn tc th
trng vi biờn c m rng hn phự hp vi mc m ca th trng
ti chớnh v nng lc kim soỏt ca Ngõn hng Nh nc, tin ti thc hin
c ch t giỏ hi oỏi th ni cú kim soỏt. i mi chớnh sỏch qun lý ngoi
hi theo hng t do hoỏ hon ton giao dch vóng lai, tng bc m ca cỏc
giao dch vn; thu hp v tin ti xoỏ b tỡnh trng s dng ngoi t lm
phng tin thanh toỏn trờn lónh th Vit Nam.
+ i mi v nõng cao hiu lc, hiu qu cụng tỏc quy hoch, k hoch.
Ban hnh v thc thi Lut K hoch hoỏ phỏt trin kinh t - xó hi.i mi
cụng tỏc thng kờ, nõng cao cht lng v tớnh kp thi ca cỏc s liu thng
kờ nhm ỏp ng tt hn cho vic xõy dng chớnh sỏch, iu hnh nn kinh
t, nht l cỏc s liu v cht lng tng trng, s liu v lao ng, vic lm,
mụi trng, u t, s liu v s lng v cht lng dch v cụng
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét