Chuyờn tt nghip:K toỏn tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh
*S 1: S t chc sn xut Nh mỏy
* Nhim v ca cỏc t:
- T vn hnh: cú nhim v vn hnh ton b mỏy múc thit b c dõy
chuyn hot ng m bo cho sn xut.
- T dch v: Cú nhim v bo dng nh k, sa cha mỏy múc thit b khi
cú s c v mỏy múc.
- T sn xut nc khoỏng chai thy tinh: cú nhim v chuyờn sn xut nc
khoỏng úng chai thy tinh cú ga.
- T sn xut nc khoỏng Pột: cú nhim v sn xut nhp khu nc
khoỏng Pột.
- T bc vỏc: nhim v ch yu l bc sn phm, v chai, vt t hng húa
trong nh mỏy phc v cho cụng tỏc sn xut v tiờu th sn phm.
2.2. T chc b mỏy qun lý:
B mỏy qun lý ca Nh mỏy hin cú 23 ngi c t chc theo hỡnh thc
ch o trc tuyn kt hp vi quy ch lm vic trong ni b Nh mỏy.
Sinh viờn thc hin: Phạm Thị Xô - 5
PHN XNG
SN XUT
T
VN
HNH
T
DCH
V
T
SX,
NK
CHAI
THY
TINH
T SX
NC
KHO
NG
PẫT
T
BC
XP
Chuyờn tt nghip:K toỏn tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh
2.2.1 S t chc:
S 2: S t chc b mỏy qun lý Nh mỏy
2.2.2. Chc nng, nhim v cỏc phũng ban:
Giỏm c:
- iu hnh chung ton b hot ng kinh doanh ca Nh mỏy.
- Trc tip ch o v iu hnh cỏc cụng tỏc nh: T chc nhõn s v b
mỏy qun lý, nh biờn lao ng, thc hin cỏc chớnh sỏch ch i vi ngi lao
ng , cụng tỏc khen thng k lut, cụng tỏc ti chớnh k toỏn, tiờu th sn phm
v ra cỏc quyt nh trong phm vi sn xuỏt kinh doanh ca Nh mỏy.
Phú Giỏm c:
- Tham mu giỳp vic cho Giỏm c, chu trỏch nhim trc Giỏm c v
phỏp lut Nh nc nhng cụng vic c phõn cụng theo lnh vc ca mỡnh.
- Thay mt Giỏm c iu hnh cỏc hot ng ca Nh mỏy khi Giỏm c i
vng. Thay mt Giỏm c gii quyt nhng ni dung cn thit trong cỏc cuc
hp m Giỏm c d hp vi t cỏch l i din cho Nh mỏy v phi bỏo cỏo li
tt c ni dung m mỡnh thay mt gii quyt.
Phũng K hoch th trng:
Sinh viờn thc hin: Phạm Thị Xô - 6
GIM C
PHể GIM C
KINH DOANH
PHể GIM C
K THUT
PHềNG
TC-HC
PHềNG
K TON
PHềNG
KH-TT
PHN XNG
SN XUT
PHềNG
KT - C
Chuyờn tt nghip:K toỏn tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh
- Tham mu cung cp s liu cho lónh o Nh mỏy, nm bt tỡnh hỡnh nhu
cu th trng tham mu cho Giỏm c cú hng ch o, thc hin vic m
rng th trng v tiờu th sn phm.
- Cú nhim v phõn phi v tiờu th sn phm
Phũng T chc hnh chớnh:
T chc cỏn b lm cụng tỏc vn phũng, bo v Nh mỏy, qun lý biờn ch
lao ng v m bo quyn li chớnh ỏng cho ngi lao ng.Tham mu cho
Giỏm c t chc kớ kt hp ng lao ng v tuyn chn con ngi, t chc,
thc hin cụng tỏc thi ua khen thng.
Phũng K toỏn:
Tham mu giỳp vic cho giỏm c nh mỏy, qun lý cụng tỏc ti v k toỏn,
thng kờ, kho qu, qun lý ton b c s vt cht ti sn ca Nh mỏy. Ch ng,
huy ng mi ngun vn kp thi nhm ỏp ng nhu cu v vn cho sn xut kinh
doanh.
3: T chc b mỏy k toỏn:
3.1. Tổ chức vận dụng hệ thống chứng từ kế toán.
Hệ thống chứng từ kế toán tại Nhà máy áp dụng theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày
20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trởng Bộ Tài chính.
3.2. Tổ chức vận dụng hệ thống tài khoản kế toán.
Hệ thống tài khoản kế toán tại Nhà máy áp dụng theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày
20 tháng 03 năm 2006 của Bộ trởng Bộ Tài chính. Và theo chuẩn mực kế toán Việt
Nam.
3.3. Hỡnh thc k toỏn ỏp dng ti Nh mỏy:
Hỡnh thc k toỏn ỏp dng ti nh mỏy theo phng phỏp Nht ký chung.
c im ch yu ca phng phỏp ny l s kt hp gia vic ghi chộp theo th
t thi gian vi vic ghi s theo h thng, gia k toỏn tng hp vi k toỏn chi
tit, gia vic ghi chộp hng ngy vi vic tng hp s liu cui thỏng. Phng
phỏp k toỏn hng tn kho ca nh mỏy ú l phng phỏp kờ khai thng xuyờn.
H thng s k toỏn theo hỡnh thc Nht ký chung bao gm:
* S k toỏn tng hp gm cú: S nht ký chung, s cỏi
* S k toỏn chi tit gm cú: S chi tit Ti sn c nh, vt t, thnh phm,
hng húa, s qu tin mt, s tin gi ngõn hng, S chi tit cụng n phi thu, phi
tr, S chi tit tin vay, Ngun vn v cỏc Bng kờ, Bng phõn b
Sinh viờn thc hin: Phạm Thị Xô - 7
Chuyờn tt nghip:K toỏn tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh
S 3: S hch toỏn k toỏn Nht ký chung
Ghi chỳ: : Ghi hng ngy
: Ghi cui thỏng
: Quan h i chiu
Trỡnh t k toỏn theo hỡnh thc Nht ký chung:
Sinh viờn thc hin: Phạm Thị Xô - 8
CHNG T GC
S
NHT Kí
CHUNG
S
CI
BNG CN I
TI KHON
BO CO
TI CHNH
S
NHT Kí
C BIT
BNG TNG
HP CHI TIấT
S
K TON
CHI TIT
Chuyờn tt nghip:K toỏn tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh
- Hng ngy cn c vo cỏc chng t hp l ó c kim tra, c dựng
lm cn c ghi s, trc ht ghi nghip v phỏt sinh vo s Nht ký chung, sau ú
lm cn c s liu ó ghi trờn s Nht ký chung ghi vo s Cỏi theo cỏc ti
khon k toỏn phự hp. Nu n v cú m s, th k toỏn chi tit thỡ ng thi vi
vic ghi s Nht ký chung, cỏc nghip v phỏt sinh c ghi vo cỏc s, th k toỏn
chi tit liờn quan.
Trng hp n v m cỏc s Nht ký c bit thỡ hng ngy, cn c vo cỏc
chng t c dựng lm cn c ghi s, ghi cỏc nghip v kinh t phỏt sinh vo s
nht ký c bit liờn quan. nh k (3,5,10 ngy) hoc cui thỏng, tựy khi lng
nghip v phỏt sinh, tng hp tng s Nht ký c bit, ly s liu ghi vo cỏc
ti khon phự hp trờn s Cỏi, sau khi ó loi tr s trựng lp do mt s nghip v
c ghi ng thi vo nhiu s Nht ký c bit (nu cú).
- Cui thỏng, cui quý, cui nm, cng s liu trờn s Cỏi. Lp bng cõn i
phỏt sinh, sau khi ó i chiu khp ỳng s liu ghi trờn s Cỏi v bng tng hp
chi tit (c lp t cỏc s, th k toỏn chi tit) c dựng lp Bỏo cỏo ti chớnh.
V nguyờn tc, Tng s phỏt sinh N v Tng s phỏt sinh Cú trờn Bng cõn
i phỏt sinh phi bng Tng s phỏt sinh N v Tng s phỏt sinh Cú trờn s Nht
ký chung (hoc s Nht ký chung v cỏc s Nht ký c bit sau khi ó loi tr s
trựng lp trờn cỏc s Nht ký c bit) cựng k.
3.4. Tổ chức hệ thống báo cáo kế toán.
Hệ thống báo cáo kế toán áp dụng tại Nhà máy QĐ số 15/2006/QĐ-BTC Ngày 20
tháng 03 năm 2006 của Bộ trởng Bộ Tài chính. Bao gồm:
1-Bảng cân đối kế toán Mẫu B01-DN.
2-Kết quả kinh doanh Mẫu số B02 DN.
3-Lu chuyển tiền tệ Mộu số B03 DN
4-Thuyết minh báo cáo tài chính Mẫu số B09 - DN.
3.5. Tổ chức bộ máy kế toán.
C cu b mỏy k toỏn theo mụ hỡnh hch toỏn tp trung ti vn phũng nh
mỏy, tt c chng t thu thp cho n cụng tỏc kim tra cỏc chng t ghi s,
phng tin tớnh toỏn s dng phn mm k toỏn trờn mỏy vi tớnh, m bo s
thng nht trong ch o, iu hnh qun lý v cụng tỏc k toỏn kp thi, chớnh xỏc
cú hiu qu.
T chc b mỏy k toỏn ca nh mỏy gn nh nhng m bo kim tra kp
thi s liu cho lónh o nh mỏy, nhm ỏp ng kp thi cho vic ra k hoch,
Sinh viờn thc hin: Phạm Thị Xô - 9
Chuyờn tt nghip:K toỏn tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh
chin lc sn xut ỳng n nhm ỏp ng nhu cu th trng. S lng b mỏy
k toỏn gm cú 5 ngi.
S 4: S t chc b mỏy k toỏn ti Nh mỏy
* Chc nng cỏc phần hành:
K toỏn trng: cú nhim v t chc thc hin cụng tỏc k toỏn trong n v k
toỏn theo Quy nh iu 5 Lut K toỏn. Tham mu cho Giỏm c trong cụng tỏc
qun lý v giỏm sỏt ti chớnh, trc tip ch o cụng tỏc k toỏn, lm nhim v iu
hnh cụng tỏc t chc qun lý vt t, tin vn hch toỏn v kim tra ton b hot
ng v mt ti chớnh ca Nh mỏy, thc hin y chc nng nhim v K toỏn
trng. Ngoi ra cũn tham gia trc tip theo dừi cỏc phn hnh cụng vic c
giao.
K toỏn tng hp: Cú nhim v tng hp ton b cỏc phn hnh k toỏn, lp bỏo
cỏo ti chớnh trỡnh k toỏn trng, tp hp chi phớ sn xut v giỏ thnh sn phm.
Tham mu cho K toỏn trng trong cụng tỏc ch o hch toỏn k toỏn.
K toỏn viờn: chu trỏch nhim thc hin v hon thnh cụng vic theo phn hnh
c giao, ngoi cỏc phn hnh c giao k toỏn viờn cũn m nhn mt s cụng
vic do trng phũng phõn cụng nh: cụng tỏc bỏo cỏo thng kờ, cụng tỏc k
hoch
Sinh viờn thc hin: Phạm Thị Xô - 10
K TON
TRNG
K TON
TNG HP
K TON TSC,
VN BNG TIN,
THANH TON
K TON TP, TIấU
TH, CễNG N
K TON
NGUYấN VT
LIU, CễNG C,
DNG C
Chuyờn tt nghip:K toỏn tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh
- K toỏn Ti sn c nh, vn bng tin v thanh toỏn cú nhim v theo dừi
tỡnh hỡnh tng gim ti sn c nh, tỡnh hỡnh trớch v phõn b khu hao ti sn c
nh, theo dừi v qun lý vn bng tin, thanh toỏn cỏc khon trong n v nh:
lng, BHXH
- K toỏn thnh phm, tiờu th cú nhim v theo dừi cụng tỏc nhp, xut
thnh phm sn xut, thnh phm, hng húa tiờu th v theo dừi cụng n
- K toỏn nguyờn vt liu, cụng c, dng c cú nhim v theo dừi, qun lý
vt t nguyờn liu u vo, cụng c, dng c trong ton nh mỏy.
3.6. Tổ chức trang bị hiện đại hoá công tác kế toán.
Tại Nhà máy hiện đang áp dụng phần mềm kế toán BRAVO 6.0. BRAVO 6.0. là một
phần mềm kế toán tơng đối hiện đại , đợc thiết kế và viết theo quy định của Bộ Tài
chính cùng với các chuẩn mực kế toán. Với phần mềm BRAVO thì ngời sử dụng chỉ
cần cập nhật các số liệu đầu vào còn máy tính sẽ tự động tính toán và lên các sổ sách,
báo cáo theo yêu cầu. Chức năng của chơng trình là theo dõi các chứng từ đầu
vào(Phiếu thu, Phiếu chi, Phiếu nhập kho, Phiếu xuất kho, Hoá đơn bán hàng, Phiếu
thanh toán ). Dựa trên các chứng từ đó ch ơng trình sẽ lên các báo cáo kế toán.
* S 5 hch toỏn k toỏn trờn mỏy vi tớnh ti Nh mỏy:
Ghi chỳ: : Nhp s liu hng ngy
: In i, bỏo cỏo cui thỏng, cui nm
Sinh viờn thc hin: Phạm Thị Xô - 11
PHN MM
K TON
CHNG T K
TON
BNG TNG
HP CHNG
T K TON
CNG LOI
S K TON
- S tng hp
- S chi tit
MY VI TNH
- BO CO TI CHNH
- BO CO K TON
QUN TR
Chuyờn tt nghip:K toỏn tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh
: i chiu, kim tra
Sinh viờn thc hin: Phạm Thị Xô - 12
Chuyờn tt nghip:K toỏn tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh
2.3.Tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh của nhầ máy qua 2 năm.
Biểu 1.
Chỉ tiêu Năm 2007 Năm 2008
Chênh lệch
+/- %
1.Vốn kinh doanh 18.569.925.085 18.384.022.424 -185.902.661 -1,0
2.Tài sản cố định 9.005.259.515 8.672.764.538 -332.494.977 +3,7
3.Tổng số lao động 183 173 -10 -4,5
4.Doanh thu 14.465.874.394 13.855.543.83
2
-610.330.562 -4,3
5.Chi phí 14.425.208.012 13.800.223.770 -624.984.242 -4,3
6.Lợi nhuận 40.666.382 55.320.062 14.536.680 +36
7.Nộp NSNN 1.077.556.610 929.636.624 -147.919.986 -14
8.Quỹ đầu t phát triển
9.Quỹ khen thởng phúc lợi
10.Thu nhập B/q ngời LĐ 1.300.000 1.500.000 200.000 +15
*Nhận xét: Qua bảng số liệu trên ta thấy: Vốn kinh doanh năm 2008 giảm
185.902.661 đồng tơng ứng với 1% so với năm 2007. Chứng tỏ vốn đầu t cho sản
xuất bị thiếu, năng lực sản xuất có giảm vì vậy sản lợng sản xuất cũng giảm theo.
Tài sản cố định giảm 332.494.977 đồng tơng đơng với 3,7% là do Nhà máy đã có
thanh lý một số tài sản h hỏng không sử dụng đợc.
Lao động giảm 10 ngời tơng ứng với 4,5% chủ yếu là do thuyên chuyển công tác đi
nơi khác. vì vậy Nhà máy phải có ký thêm lao động hợp đồng ngắn hạn.
Doanh thu năm 2008 giảm so với năm 2007 là 610.330.562 đồng tơng ứng với 4,3%.
Nguyên nhân là do năng lực sản xuất giảm, sản phẩm sản xuất và tiêu thụ giảm, sức
cạnh tranh với các loại sản phẩm khác cũng giảm dẩn đến doanh thu giảm.
Chi phí sản xuất năm 2008 giảm 624.984.242 đồng tơng ứng với 4,3%. Nguyên
nhân là do sản lợng sản xuất giảm nên chi phí giảm.
Lợi nhuận tăng 14.536.680 đồng tơng ứng với 36% chủ yếu là do tăng Thu nhập khác
11.193.307 đồng.
Nộp Ngân sách Nhà nớc giảm 147.919.986 đồng nguyên nhân là doanh thu giảm nên
thuế cũng giảm theo.
Thu nhập bình quân ngời lao động tăng 200.000 đông tơng ứng với 15%. Điều này
chứng tỏ Nhà máy đã có điều chỉnh Quỹ tiền lơng để làm tăng thu nhập ổn định đời
sống cho ngời lao động.
Phần 2. Thực tế công tác kế toán tiêu thụ thành phẩm và
xác định kết quả tại Nhà máy nớc khoáng Cosevco Bang
Sinh viờn thc hin: Phạm Thị Xô - 12
Chuyờn tt nghip:K toỏn tiờu th v xỏc nh kt qu kinh doanh
1. Đc im hoạt động sản xuất, kinh doanh ảnh hởng tới công tác kế toán tiêu
thụ thành phẩm và xác định kết qủa taị Nh máy:
1.1. Đc im sn phm ch yu:
Sản phẩm của Nhà máy là loại sản phẩm nớc khoáng đóng chai dùng cho giải khát và
chữa bệnh, gồm các loại sau:
- Nc khoỏng mn thy tinh 0,37 lớt cú ga
- Nc khoỏng mn thy tinh 0,46 lớt cú ga
- Nc khoỏng ngt thy tinh 0,46 lớt cú ga
- Nc khoỏng PET khụng ga 0,5 lớt
- Nc khoỏng PET khụng ga 1,5 lớt
- Nc khoỏng khụng ga bỡnh 20 lớt
1.2. Phơng thức tiêu th sản phẩm:
Hin nay phng thc tiờu th ch yu ca Nh mỏy l tiờu th trc tip v
tiờu th qua cỏc i lý. Th trng tiờu th ch yu ca Nh mỏy trờn i bn tnh.
v m rng cỏc i lý cỏc tnh, thnh ph t H Ni n Quóng Ngói
1.3. Các hoạt động tạo ra doanh thu, thu nhập chủ yếu của đơn vị.
Doanh thu và thu nhập chủ yếu của đơn vị là nguồn thu từ bán sản phẩm nớc
khoáng.
2. Các chính sách, phơng pháp kế toán áp dụng.
-Phơng pháp tính thuế GTGT: Sản phẩm nớc khoáng tính thuế GTGT đầu ra
mức thuế suất 10% trên doanh thu bán sản phẩm.
-Phơng pháp kế toán hàng tồn kho: Kê khai thờng xuyên.
-Phơng pháp tính giá thực tế thành phẩm xuất kho: Theo giá bình quân.
3.Thực trạng kế toán tiêu thụ thành phẩm xác định kết quả tại đơn vị.
3.1. Kế toán tiêu thụ thành phẩm(Doanh thu bán hàng).
3.1.1Chng t s dng :
- Húa n bỏn hng
- Phiu xut kho
- Phiu thu tin bỏn hng
- Giy bỏo Cú ca Ngõn hng
3.1.2. Ti khon s dng:
TK 511 - Doanh thu bỏn hng
Sinh viờn thc hin: Phạm Thị Xô - 13
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét