dụng nguồn vốn Nhà nước phải có văn bản đồng ý của cơ quan đại diện
Chủ sở hữu hoặc quyết định đồng ý đầu tư của Hội đồng quản trị Tổng
công ty hoặc Tập đoàn kinh tế).
b) Số lượng hồ sơ: 04 bộ (01 bộ gốc)
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối tượng thực hiện: Tổ chức
Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ban quản lý các
KCN tỉnh Bắc Giang.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc
Giang.
Kết quả: Giấy chứng nhận đầu tư
Phí, lệ phí: Không
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Quyết định
1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư)
Yêu cầu, điều kiện: Không
Căn cứ pháp lý :
- Luật Đầu tư số 59/2005/QH Ngày 29/11/2005;
- Nghị định Số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục
đầu tư tại Việt Nam.
3. Thủ tục Đăng ký đầu tư đối với dự án có vốn đầu tư nước ngoài không phải thẩm tra
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cá nhân, tổ chức nộp Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ tại Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả – Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang:
+ Địa chỉ: Trung tâm điều hành KCN Đình Trám, KCN Đình Trám, huyện
Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
+ Điện thoại/Fax: 0240 3661 089/0240 3566 972
+ Thời gian tiếp nhận: Buổi sáng từ 7h30 - 11h00, buổi chiều từ 14h00 -
16h00 (từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần)
(nếu thiếu, phải bổ sung theo quy định – có sự hướng dẫn của cán bộ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả) và nhận Giấy biên nhận hồ sơ (có
ngày hẹn trả kết quả).
- Bước 2: Phòng Quản lý Đầu tư kiểm tra Hồ sơ và tổ chức cấp Giấy
chứng nhận đầu tư theo quy định, trình Lãnh đạo ban phụ trách ký duyệt
và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
- Bước 3: Cá nhân, tổ chức xuất trình giấy hẹn và nhận kết quả tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang.
Thời gian trả kết quả: Buổi sáng từ 7h30 - 11h00, buổi chiều từ 14h00 -
16h00 (từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần)
Cách thức thực hiện:
Tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc
Giang
Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
1 - Bản đăng ký/đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu);
2 - Văn bản thoả thuận giữa nhà đầu tư với Công ty xây dựng và kinh
5
doanh hạ tầng về khu đất thuê (đối với dự án thuê đất để đầu tư ) hoặc
Văn bản thoả thuận cho thuê nhà xưởng và Văn bản chấp thuận mục tiêu
cho thuê nhà xưởng của bên cho thuê (đối với dự án thuê nhà xưởng để
đầu tư);
3 - Các văn bản chứng minh tư cách pháp lý của Nhà đầu tư.
4 - Báo cáo năng lực tài chính của Nhà đầu tư; Đối với doanh nghiệp
đang hoạt động phải có báo cáo tài chính 2 năm gần nhất.
Đối với nhà đầu tư nước ngoài lần đầu tiên đầu tư vào Việt Nam thì
phải có dự án đầu tư nộp kèm theo hồ sơ đăng ký kinh doanh sau:
1. Điều lệ công ty tương ứng với từng loại hình doanh nghiệp: Công ty
hợp danh có vốn đầu tư nước ngoài hoặc Công ty TNHH (doanh nghiệp
100% vốn FDI, doanh nghiệp liên doanh) hoặc Công ty cổ phần có vốn
nước ngoài.
2. Hợp đồng liên doanh đối với hình thức đầu tư thành lập tổ chức kinh
tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài.
3. Danh sách thành viên sáng lập đối với Công ty TNHH, Công ty hợp
danh hoặc cổ đông sáng lập đối với Công ty cổ phần, Kèm theo danh
sách thành viên hoặc danh sách cổ đông sáng lập phải có:
a) Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân đối với
thành viên sáng lập hoặc cổ đông sáng lập là cá nhân;
b) Bản sao Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
hoặc giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác,
bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại
diện theo Ủy quyền và quyết định Ủy quyền tương ứng đối với thành
viên sáng lập hoặc cổ đông sáng lập là pháp nhân.
c) Danh sách người đại diện theo Ủy quyền đối với Công ty TNHH một
thành viên. Kèm theo danh sách này phải có Bản sao hợp lệ một trong
các giấy tờ chứng thực cá nhân của từng đại diện theo Ủy quyền. Văn
bản Ủy quyền của chủ sở hữu cho người được Ủy quyền đối với trường
hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức
4. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan có thẩm quyền đối với
trường hợp ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật phải có
vốn pháp định;
5. Bản sao hợp lệ Chứng chỉ hành nghề đối với trường hợp kinh doanh
ngành nghề theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.
b) Số lượng hồ sơ: 04 bộ (01 bộ gốc)
Thời hạn giải quyết: 05 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ.
Đối tượng thực hiện: Cá nhân, Tổ chức
Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ban quản lý các
KCN tỉnh Bắc Giang.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc
Giang.
Kết quả: Giấy chứng nhận đầu tư
Phí, lệ phí: Không
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Quyết định
1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư)
6
Yêu cầu, điều kiện: Không
Căn cứ pháp lý :
- Luật Đầu tư số 59/2005/QH Ngày 29/11/2005 có hiệu lực thi hành từ
ngày 01/7/2006;
- Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2006 có hiệu lực thi
hành từ ngày 01/7/2006;
- Nghị định Số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 139/2007/NĐ-CP ngày 5/9/2007 Hướng dẫn chi tiết thi
hành một số điều của Luật Doanh nghiệp;
- Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29/8/2006 về đăng ký kinh doanh.
- Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục
đầu tư tại Việt Nam.
4. Thủ tục Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn dưới 300
tỷ đồng và thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cá nhân, tổ chức nộp Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ tại Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả – Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang:
+ Địa chỉ: Trung tâm điều hành KCN Đình Trám, KCN Đình Trám, huyện
Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
+ Điện thoại/Fax: 0240 3661 089/0240 3566 972
+ Thời gian tiếp nhận: Buổi sáng từ 7h30 - 11h00, buổi chiều từ 14h00 -
16h00 (từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần)
(nếu thiếu, phải bổ sung theo quy định – có sự hướng dẫn của cán bộ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả) và nhận Giấy biên nhận hồ sơ (có
ngày hẹn trả kết quả).
- Bước 2: Phòng Quản lý Đầu tư kiểm tra Hồ sơ và tổ chức cấp Giấy
chứng nhận đầu tư theo quy định, trình Lãnh đạo ban phụ trách ký duyệt
và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
- Bước 3: Cá nhân, tổ chức xuất trình giấy hẹn và nhận kết quả tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang.
Thời gian trả kết quả: Buổi sáng từ 7h30 - 11h00, buổi chiều từ 14h00 -
16h00 (từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần)
Cách thức thực hiện:
Tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc
Giang
Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
1. Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu);
2. Văn bản chứng minh tư cách pháp lý của nhà đầu tư
3. Văn bản thoả thuận giữa nhà đầu tư với Công ty xây dựng và kinh
doanh hạ tầng về khu đất thuê;
4. Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo Hợp đồng
hợp tác kinh doanh;
5. Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (đối với doanh nghiệp
đang hoạt động có báo cáo tài chính 2 năm gần nhất đã được kiểm toán,
văn bản chứng minh khả năng tài chính; đối với doanh nghiệp mới thành
lập phải có văn bản chứng minh khả năng tài chính; đối với dự án có sử
dụng nguồn vốn Nhà nước phải có văn bản đồng ý của cơ quan đại diện
Chủ sở hữu hoặc quyết định đồng ý đầu tư của Hội đồng quản trị Tổng
công ty hoặc Tập đoàn kinh tế).
7
6. Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng
theo quy định của pháp luật đối với dự án thuộc lĩnh vực đầu tư có điều
kiện quy định tại Điều 29 của Luật Đầu tư và Phụ lục C ban hành kèm
theo Nghị định 108/2006/NĐ-CP.
Đối với trường hợp dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức
kinh tế, ngoài hồ sơ quy định trên, nhà đầu tư phải nộp kèm theo:
1. Điều lệ công ty tương ứng với từng loại hình doanh nghiệp: Công ty
hợp danh có vốn đầu tư nước ngoài hoặc Công ty TNHH (doanh nghiệp
100% vốn FDI, doanh nghiệp liên doanh) hoặc Công ty cổ phần có vốn
nước ngoài.
2. Hợp đồng liên doanh đối với hình thức đầu tư thành lập tổ chức kinh
tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài.
3. Danh sách thành viên sáng lập đối với Công ty TNHH, Công ty hợp
danh hoặc cổ đông sáng lập đối với Công ty cổ phần, Kèm theo danh
sách thành viên hoặc danh sách cổ đông sáng lập phải có:
a) Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân đối với
thành viên sáng lập hoặc cổ đông sáng lập là cá nhân;
b) Bản sao Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
hoặc giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác,
bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại
diện theo Ủy quyền và quyết định Ủy quyền tương ứng đối với thành
viên sáng lập hoặc cổ đông sáng lập là pháp nhân.
c) Danh sách người đại diện theo Ủy quyền đối với Công ty TNHH một
thành viên. Kèm theo danh sách này phải có Bản sao hợp lệ một trong
các giấy tờ chứng thực cá nhân của từng đại diện theo Ủy quyền. Văn
bản Ủy quyền của chủ sở hữu cho người được Ủy quyền đối với trường
hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức
4. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan có thẩm quyền đối với
trường hợp ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật phải có
vốn pháp định;
5. Bản sao hợp lệ Chứng chỉ hành nghề đối với trường hợp kinh doanh
ngành nghề theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.
b) Số lượng hồ sơ: 08 bộ (01 bộ gốc)
Thời hạn giải quyết:
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc
diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
- 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc
diện phải xin ý kiến thẩm tra của Bộ quản lý ngành.
Đối tượng thực hiện: Tổ chức
Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ban quản lý các
KCN tỉnh Bắc Giang.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc
Giang.
Kết quả: Giấy chứng nhận đầu tư
Phí, lệ phí: Không
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Quyết định
1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư)
Yêu cầu, điều kiện: Không
8
Căn cứ pháp lý :
- Luật Đầu tư số 59/2005/QH Ngày 29/11/2005 có hiệu lực thi hành từ
ngày 01/7/2006;
- Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2006 có hiệu lực thi
hành từ ngày 01/7/2006;
- Nghị định Số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 139/2007/NĐ-CP ngày 5/9/2007 Hướng dẫn chi tiết thi
hành một số điều của Luật Doanh nghiệp;
- Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29/8/2006 về đăng ký kinh doanh.
- Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục
đầu tư tại Việt Nam.
5. Thủ tục Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn từ 300 tỷ
đồng trở lên và không thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cá nhân, tổ chức nộp Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ tại Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả – Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang:
+ Địa chỉ: Trung tâm điều hành KCN Đình Trám, KCN Đình Trám, huyện
Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
+ Điện thoại/Fax: 0240 3661 089/0240 3566 972
+ Thời gian tiếp nhận: Buổi sáng từ 7h30 - 11h00, buổi chiều từ 14h00 -
16h00 (từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần)
(nếu thiếu, phải bổ sung theo quy định – có sự hướng dẫn của cán bộ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả) và nhận Giấy biên nhận hồ sơ (có
ngày hẹn trả kết quả).
- Bước 2: Phòng Quản lý Đầu tư kiểm tra Hồ sơ và tổ chức cấp Giấy
chứng nhận đầu tư theo quy định, trình Lãnh đạo ban phụ trách ký duyệt
và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
- Bước 3: Cá nhân, tổ chức xuất trình giấy hẹn và nhận kết quả tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang.
Thời gian trả kết quả: Buổi sáng từ 7h30 - 11h00, buổi chiều từ 14h00 -
16h00 (từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần)
Cách thức thực hiện:
Tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc
Giang
Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
1. Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu);
2. Văn bản thoả thuận giữa nhà đầu tư với Công ty xây dựng và kinh
doanh hạ tầng về khu đất thuê;
3. Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư (đối với nhà đầu tư
là tổ chức thì nộp bản sao quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; đối với nhà đầu
tư là cá nhân thì nộp bản sao hộ chiếu hoặc chứng minh nhân dân);
4. Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (đối với doanh nghiệp
đang hoạt động có báo cáo tài chính 2 năm gần nhất đã được kiểm toán,
văn bản chứng minh khả năng tài chính; đối với doanh nghiệp mới thành
lập phải có văn bản chứng minh khả năng tài chính; đối với dự án có sử
dụng nguồn vốn Nhà nước phải có văn bản đồng ý của cơ quan đại diện
Chủ sở hữu hoặc quyết định đồng ý đầu tư của Hội đồng quản trị Tổng
công ty hoặc Tập đoàn kinh tế);
5. Giải trình kinh tế - kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu,
9
quy mô, địa điểm đầu tư; vốn đầu tư, tiến độ thực hiện dự án; nhu cầu
sử dụng đất, giải pháp về công nghệ và giải pháp về môi trường;
6. Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng
hợp tác kinh doanh;
Đối với trường hợp dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức
kinh tế, ngoài hồ sơ quy định trên, nhà đầu tư phải nộp kèm theo:
1. Điều lệ công ty tương ứng với từng loại hình doanh nghiệp: Công ty
hợp danh có vốn đầu tư nước ngoài hoặc Công ty TNHH (doanh nghiệp
100% vốn FDI, doanh nghiệp liên doanh) hoặc Công ty cổ phần có vốn
nước ngoài.
2. Hợp đồng liên doanh đối với hình thức đầu tư thành lập tổ chức kinh
tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài.
3. Danh sách thành viên sáng lập đối với Công ty TNHH, Công ty hợp
danh hoặc cổ đông sáng lập đối với Công ty cổ phần, Kèm theo danh
sách thành viên hoặc danh sách cổ đông sáng lập phải có:
a) Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân đối với
thành viên sáng lập hoặc cổ đông sáng lập là cá nhân;
b) Bản sao Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
hoặc giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác,
bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại
diện theo Ủy quyền và quyết định Ủy quyền tương ứng đối với thành
viên sáng lập hoặc cổ đông sáng lập là pháp nhân.
c) Danh sách người đại diện theo Ủy quyền đối với Công ty TNHH một
thành viên. Kèm theo danh sách này phải có Bản sao hợp lệ một trong
các giấy tờ chứng thực cá nhân của từng đại diện theo Ủy quyền. Văn
bản Ủy quyền của chủ sở hữu cho người được Ủy quyền đối với trường
hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức
4. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan có thẩm quyền đối với
trường hợp ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật phải có
vốn pháp định;
5. Bản sao hợp lệ Chứng chỉ hành nghề đối với trường hợp kinh doanh
ngành nghề theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.
b) Số lượng hồ sơ: 08 bộ (01 bộ gốc)
Thời hạn giải quyết:
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc
diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
- 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc
diện phải xin ý kiến thẩm tra của Bộ quản lý ngành.
Đối tượng thực hiện: Tổ chức
Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ban quản lý các
KCN tỉnh Bắc Giang.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc
Giang.
Kết quả: Giấy chứng nhận đầu tư
Phí, lệ phí: Không
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Quyết định
1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư)
10
Yêu cầu, điều kiện: Không
Căn cứ pháp lý :
- Luật Đầu tư số 59/2005/QH Ngày 29/11/2005 có hiệu lực thi hành từ
ngày 01/7/2006;
- Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2006 có hiệu lực thi
hành từ ngày 01/7/2006;
- Nghị định Số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 139/2007/NĐ-CP ngày 5/9/2007 Hướng dẫn chi tiết thi
hành một số điều của Luật Doanh nghiệp;
- Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29/8/2006 về đăng ký kinh doanh.
- Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục
đầu tư tại Việt Nam.
6. Thủ tục Thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư đối với dự án đầu tư có quy mô vốn từ 300 tỷ
đồng trở lên và thuộc danh mục lĩnh vực đầu tư có điều kiện
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cá nhân, tổ chức nộp Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ tại Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả – Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang:
+ Địa chỉ: Trung tâm điều hành KCN Đình Trám, KCN Đình Trám, huyện
Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
+ Điện thoại/Fax: 0240 3661 089/0240 3566 972
+ Thời gian tiếp nhận: Buổi sáng từ 7h30 - 11h00, buổi chiều từ 14h00 -
16h00 (từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần)
(nếu thiếu, phải bổ sung theo quy định – có sự hướng dẫn của cán bộ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả) và nhận Giấy biên nhận hồ sơ (có
ngày hẹn trả kết quả).
- Bước 2: Phòng Quản lý Đầu tư kiểm tra Hồ sơ và tổ chức cấp Giấy
chứng nhận đầu tư theo quy định, trình Lãnh đạo ban phụ trách ký duyệt
và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả.
- Bước 3: Cá nhân, tổ chức xuất trình giấy hẹn và nhận kết quả tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang.
Thời gian trả kết quả: Buổi sáng từ 7h30 - 11h00, buổi chiều từ 14h00 -
16h00 (từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần)
Cách thức thực hiện:
Tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc
Giang
Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
1. Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu);
2. Văn bản thoả thuận giữa nhà đầu tư với Công ty xây dựng và kinh
doanh hạ tầng về khu đất thuê;
3. Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư (đối với nhà đầu tư
là tổ chức thì nộp bản sao quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận
đăng ký kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; đối với nhà đầu
tư là cá nhân thì nộp bản sao hộ chiếu hoặc chứng minh nhân dân);
4. Báo cáo năng lực tài chính của nhà đầu tư (đối với doanh nghiệp
đang hoạt động có báo cáo tài chính 2 năm gần nhất đã được kiểm toán,
văn bản chứng minh khả năng tài chính; đối với doanh nghiệp mới thành
lập phải có văn bản chứng minh khả năng tài chính; đối với dự án có sử
dụng nguồn vốn Nhà nước phải có văn bản đồng ý của cơ quan đại diện
Chủ sở hữu hoặc quyết định đồng ý đầu tư của Hội đồng quản trị Tổng
11
công ty hoặc Tập đoàn kinh tế);
5. Giải trình kinh tế - kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu,
quy mô, địa điểm đầu tư; vốn đầu tư, tiến độ thực hiện dự án; nhu cầu
sử dụng đất, giải pháp về công nghệ và giải pháp về môi trường;
6. Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng
hợp tác kinh doanh;
7. Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng
khi tham gia thị trường quy định đối với dự án thuộc lĩnh vực đầu tư quy
định tại Điều 29 của Luật Đầu tư và Phụ lục C ban hành kèm theo Nghị
định 108/2006/NĐ-CP.
Đối với trường hợp dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức
kinh tế, ngoài hồ sơ quy định trên, nhà đầu tư phải nộp kèm theo:
1. Điều lệ công ty tương ứng với từng loại hình doanh nghiệp: Công ty
hợp danh có vốn đầu tư nước ngoài hoặc Công ty TNHH (doanh nghiệp
100% vốn FDI, doanh nghiệp liên doanh) hoặc Công ty cổ phần có vốn
nước ngoài.
2. Hợp đồng liên doanh đối với hình thức đầu tư thành lập tổ chức kinh
tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài.
3. Danh sách thành viên sáng lập đối với Công ty TNHH, Công ty hợp
danh hoặc cổ đông sáng lập đối với Công ty cổ phần, Kèm theo danh
sách thành viên hoặc danh sách cổ đông sáng lập phải có:
a) Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân đối với
thành viên sáng lập hoặc cổ đông sáng lập là cá nhân;
b) Bản sao Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
hoặc giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác,
bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại
diện theo Ủy quyền và quyết định Ủy quyền tương ứng đối với thành
viên sáng lập hoặc cổ đông sáng lập là pháp nhân.
c) Danh sách người đại diện theo Ủy quyền đối với Công ty TNHH một
thành viên. Kèm theo danh sách này phải có Bản sao hợp lệ một trong
các giấy tờ chứng thực cá nhân của từng đại diện theo Ủy quyền. Văn
bản Ủy quyền của chủ sở hữu cho người được Ủy quyền đối với trường
hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức
4. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan có thẩm quyền đối với
trường hợp ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật phải có
vốn pháp định;
5. Bản sao hợp lệ Chứng chỉ hành nghề đối với trường hợp kinh doanh
ngành nghề theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.
b) Số lượng hồ sơ: 08 bộ (01 bộ gốc)
Thời hạn giải quyết:
- 10 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc
diện thẩm tra cấp Giấy chứng nhận đầu tư.
- 20 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ đối với dự án thuộc
diện phải xin ý kiến thẩm tra của Bộ quản lý ngành.
Đối tượng thực hiện: Tổ chức
Cơ quan thực hiện:
- Cơ quan có thẩm quyền quyết định theo quy định: Ban quản lý các
KCN tỉnh Bắc Giang.
- Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Ban quản lý các KCN tỉnh Bắc
Giang.
Kết quả: Giấy chứng nhận đầu tư
12
Phí, lệ phí: Không
Tên mẫu đơn, mẫu tờ
khai:
Bản đăng ký/đề nghị cấp Giấy chứng nhận đầu tư (Quyết định
1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và
Đầu tư)
Yêu cầu, điều kiện: Không
Căn cứ pháp lý :
- Luật Đầu tư số 59/2005/QH Ngày 29/11/2005 có hiệu lực thi hành từ
ngày 01/7/2006;
- Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 ngày 29/11/2006 có hiệu lực thi
hành từ ngày 01/7/2006;
- Nghị định Số 108/2006/NĐ-CP ngày 22/9/2006 của Chính phủ Quy định
chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư;
- Nghị định số 139/2007/NĐ-CP ngày 5/9/2007 Hướng dẫn chi tiết thi
hành một số điều của Luật Doanh nghiệp;
- Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 29/8/2006 về đăng ký kinh doanh.
- Quyết định 1088/2006/QĐ-BKH ngày 19/10/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế
hoạch và Đầu tư về việc ban hành các mẫu văn bản thực hiện thủ tục
đầu tư tại Việt Nam.
7. Thủ tục Thẩm tra Cấp Giấy chứng nhận đầu tư cho dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp
thuận của Thủ tướng Chính phủ
Trình tự thực hiện:
- Bước 1: Cá nhân, tổ chức nộp Hồ sơ đầy đủ, hợp lệ tại Bộ phận tiếp
nhận và trả kết quả – Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang:
+ Địa chỉ: Trung tâm điều hành KCN Đình Trám, KCN Đình Trám, huyện
Việt Yên, tỉnh Bắc Giang.
+ Điện thoại/Fax: 0240 3661 089/0240 3566 972
+ Thời gian tiếp nhận: Buổi sáng từ 7h30 - 11h00, buổi chiều từ 14h00 -
16h00 (từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần)
(nếu thiếu, phải bổ sung theo quy định – có sự hướng dẫn của cán bộ
Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả) và nhận Giấy biên nhận hồ sơ (có
ngày hẹn trả kết quả).
- Bước 2: Phòng Quản lý Đầu tư tổ chức kiÓm tra, lấy ý kiến của c¸c Bộ
quản lý ngành, Bộ Kế hoạch và Đầu tư và các cơ quan khác có liên quan
để tổng hợp, trình Thủ tướng Chính phủ quyết định chủ trương đầu tư.
Sau khi có ý kiến đồng ý chủ trương đầu tư của Chính phủ, phòng Quản lý
đầu tư tổ chức cấp Giấy chứng nhận đầu tư theo quy định, trình Lãnh
đạo ban phụ trách ký duyệt và chuyển kết quả cho Bộ phận tiếp nhận và
trả kết quả.
- Bước 3: Cá nhân, tổ chức xuất trình giấy hẹn và nhận kết quả tại Bộ
phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc Giang.
Thời gian trả kết quả: Buổi sáng từ 7h30 - 11h00, buổi chiều từ 14h00 -
16h00 (từ thứ 2 đến thứ 6 hàng tuần)
Cách thức thực hiện:
Tại Bộ phận tiếp nhận và trả kết quả - Ban Quản lý các KCN tỉnh Bắc
Giang
Thành phần, số lượng hồ
sơ:
a) Thành phần hồ sơ bao gồm:
a-1. Đối với dự án có quy mô dưới 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh vực
đầu tư có điều kiện
1- Bản đăng ký/đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu);
2- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
3- Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng
13
hợp tác kinh doanh;
4- Báo cáo năng lưc tài chính của nhà đầu tư (Do nhà đầu tư tự lập và
chịu trách nhiệm; đối với dự án có sử dụng nguồn vốn nhà nước phải có
văn bản đồng ý của cơ quan đại diện chủ sở hữu hoặc quyết định đồng ý
đầu tư của Hội đồng quản trị Tổng công ty hoặc Tập đoàn kinh tế);
5- Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng
theo quy định của pháp luật.
a-2. Đối với dự án có quy mô vốn trên 300 tỷ đồng và thuộc lĩnh
vực đầu tư có điều kiện
1- Bản đăng ký/đề nghị cấp giấy chứng nhận đầu tư (theo mẫu);
2- Văn bản xác nhận tư cách pháp lý của nhà đầu tư;
3- Hợp đồng hợp tác kinh doanh đối với hình thức đầu tư theo hợp đồng
hợp tác kinh doanh;
4- Báo cáo năng lưc tài chính của nhà đầu tư (Do nhà đầu tư tự lập và
chịu trách nhiệm; đối với dự án có sử dụng nguồn vốn nhà nước phải có
văn bản đồng ý của cơ quan đại diện chủ sở hữu hoặc quyết định đồng ý
đầu tư của Hội đồng quản trị Tổng công ty hoặc Tập đoàn kinh tế);
5- Giải trình khả năng đáp ứng điều kiện mà dự án đầu tư phải đáp ứng
theo quy định của pháp luật;
6- Giải trình kinh tế - kỹ thuật bao gồm các nội dung chủ yếu: mục tiêu,
quy mô, địa điểm đầu tư; vốn đầu tư, tiến độ thực hiện dự án; nhu cầu
sử dụng đất, giải pháp về công nghệ và giải pháp về môi trường.
Đối với trường hợp dự án đầu tư gắn với việc thành lập tổ chức
kinh tế, ngoài hồ sơ quy định trên, nhà đầu tư phải nộp kèm theo:
1. Điều lệ công ty tương ứng với từng loại hình doanh nghiệp: Công ty
hợp danh có vốn đầu tư nước ngoài hoặc Công ty TNHH (doanh nghiệp
100% vốn FDI, doanh nghiệp liên doanh) hoặc Công ty cổ phần có vốn
nước ngoài.
2. Hợp đồng liên doanh đối với hình thức đầu tư thành lập tổ chức kinh
tế liên doanh giữa nhà đầu tư trong nước và nhà đầu tư nước ngoài.
3. Danh sách thành viên sáng lập đối với Công ty TNHH, Công ty hợp
danh hoặc cổ đông sáng lập đối với Công ty cổ phần, Kèm theo danh
sách thành viên hoặc danh sách cổ đông sáng lập phải có:
a) Bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân đối với
thành viên sáng lập hoặc cổ đông sáng lập là cá nhân;
b) Bản sao Quyết định thành lập, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh
hoặc giấy tờ tương đương khác, Điều lệ hoặc tài liệu tương đương khác,
bản sao hợp lệ một trong các giấy tờ chứng thực cá nhân của người đại
diện theo Ủy quyền và quyết định Ủy quyền tương ứng đối với thành
viên sáng lập hoặc cổ đông sáng lập là pháp nhân.
c) Danh sách người đại diện theo uỷ quyền đối với Công ty TNHH một
thành viên. Kèm theo danh sách này phải có Bản sao hợp lệ một trong
các giấy tờ chứng thực cá nhân của từng đại diện theo Ủy quyền. Văn
bản Ủy quyền của chủ sở hữu cho người được Ủy quyền đối với trường
hợp chủ sở hữu công ty là tổ chức
4. Văn bản xác nhận vốn pháp định của cơ quan có thẩm quyền đối với
trường hợp ngành nghề kinh doanh theo quy định của pháp luật phải có
vốn pháp định;
5. Bản sao hợp lệ Chứng chỉ hành nghề đối với trường hợp kinh doanh
ngành nghề theo quy định của pháp luật phải có chứng chỉ hành nghề.
14
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét