Chủ Nhật, 9 tháng 2, 2014

Dự báo và hoạch định tổng hợp cho công ty cơ khí công nông nghiệp phần 4

Chương 4: Dự báo nhu cầu sản phẩm
- Máy làm nguội
- Trống phân hạt
- Đấu trộn
- Cân thành phẩm
- Máy đóng gói
- Băng tải
- Bù đài
2
2
2
2
24
Máy
Cái
Máy
Cái
Cây
Tổng 56
4.4. DỰ BÁO SẢN PHẨM MÁY
4.4.1 Nhóm sản phẩm máy dự báo theo phương pháp đònh lượng
Bảng 4 – 2: Bảng tổng hợp số liệu máy thực tế
BẢNG SỐ LIỆU MÁY THỰC TẾ
Năm Quý
Máy
Xát
Trắng
Máy
Bóc Vỏ
Lúa
Máy
Đánh
Bóng
Trống
Phân
Hạt
Máy
Tiện
Rulô
cao su
Sàn
Đá

Đài
Máy
Tách
Thóc
2002
I
11 25 32 5 3 10 3 0
II
8 12 15 7 3 3 2 0
III
7 9 15 5 5 11 1 0
IV
9 15 29 4 4 4 4 0
41
Chương 4: Dự báo nhu cầu sản phẩm
2003
I
56 77 40 10 18 11 11 12
II
24 20 10 12 22 6 7 11
III
26 14 21 4 23 13 6 10
IV
29 71 24 7 25 9 14 16
2004
I
95 80 49 14 17 13 18 18
II
23 55 19 19 27 5 18 11
III
17 40 10 8 16 17 9 10
IV
55 56 20 12 42 9 25 23
2005
I
89 95 46 19 23 17 26 16
II
15 38 22 19 30 7 19 9
III
22 25 12 5 20 11 13 12
IV
78 64 40 21 43 15 28 16
2006
I
101 79 55 23 25 19 39 21
II
45 40 12 32 38 11 17 15
III
29 24 29 11 20 18 17 20
IV
112 101 42 27 45 14 47 26
2007
I
129 105 101 24 25 22 40 42
II
88 58 30 27 60 10 25 19
III
72 50 12 16 15 17 25 12
IV
108 148 98 30 55 18 60 40
Dự báo máy xát trắng:
Bảng 4 – 3: Tổng hợp số liệu máy xát trắng
42
Chương 4: Dự báo nhu cầu sản phẩm
Quý 2002 2003 2004 2005 2006 2007
I
11 56 95 89 101 129
II
8 24 23 15 45 88
III
7 26 17 22 29 72
IV
9 29 55 78 112 108
Tổng 35 135 190 204 287 397
Bước 1:
Xây dựng phương trình đường thẳng để dự báo xu hướng của máy xát trắng.
Y
c
= aX + b = 3.69X + 49.57
Với các hệ số a, b được tính theo công thức sau:
Bước 2: Tính chỉ số mùa tác động đến nhu cầu.
Bảng 4 – 4: Tính chỉ số mùa tác động đến nhu cầu máy xát trắng qua từng thời kỳ.
Y
1
Y
2
Y
3
Y
4
Y
5
ΣY
i
ΣY
i
/ 5
Is = Y
i
/ Y
O
Quý 2002 2003 2004 2005 2006
42.55
I
11 56 95 89 101 352 70.4 1.65
II
8 24 23 15 45 115 23 0.54
III
7 26 17 22 29 101 20.2 0.47
IV
9 29 55 78 112 283 56.6 1.33
Tổng 35 135 190 204 287 851 170.2 4.00
43
Σ XY
Σ X
2
a =
= 3.69
Σ Y
n
b =
= ==
= 49.57
= ==
a = ΣXY/ΣX
2
= 3.69
b = ΣY/n = 49.57
Y
c
= aX + b = 3.69X + 49.57
F
tc
= Y
ci
+ 0.95 ( Y
i
- Y
ci
)
F
tcs
= Y
csi
+ 0.95 ( Y
i
- Y
csi
)))
I
s
=
Chương 4: Dự báo nhu cầu sản phẩm
Bước 3:
Sử dụng phương pháp san bằng số mũ theo công thức đề làm giảm sai số trong quá
trình dự báo.
F
t
= F
(t-1)
+ α[A
(t-1)
– F
(t-1)
]
Sau khi tiến hành thou nghiệm với nhiều hệ số α, tác giả nhận thấy hệ số α = 0.95 cho
kết quả có sai số thấp nhất.
44
Chương 4: Dự báo nhu cầu sản phẩm
Năm Quý Y X X
2
XY Y
c
I
s
Y
cs
Y - Y
cs
Y - Y
c
Ftc
(0.95)
Ftcs
(0.95) Y - Ftc Y - Ftcs
2002 I
11 -11 121 -121 9 1.65 15 -4 2 11 11 0 0
II
8 -10 100 -80 13 0.54 7 1 -5 8 8 0 0
III
7 -9 81 -63 16 0.47 8 -1 -9 7 7 0 0
IV
9 -8 64 -72 20 1.33 27 -18 -11 10 10 -1 -1
2003 I
56 -7 49 -392 24 1.65 39 17 32 54 55 2 1
II
24 -6 36 -144 27 0.54 15 9 -3 24 24 0 0
III
26 -5 25 -130 31 0.47 15 11 -5 26 25 0 1
IV
29 -4 16 -116 35 1.33 46 -17 -6 29 30 0 -1
2004 I
95 -3 9 -285 39 1.65 64 31 57 92 93 3 2
II
23 -2 4 -46 42 0.54 23 0 -19 24 23 -1 0
III
17 -1 1 -17 46 0.47 22 -5 -29 18 17 -1 0
IV
55 0 0 0 50 1.33 66 -11 5 55 56 0 -1
2005 I
89 1 1 89 53 1.65 88 1 36 87 89 2 0
II
15 2 4 30 57 0.54 31 -16 -42 17 16 -2 -1
III
22 3 9 66 61 0.47 29 -7 -39 24 22 -2 0
45
Chương 4: Dự báo nhu cầu sản phẩm
IV
78 4 16 312 64 1.33 86 -8 14 77 78 1 0
2006 I
101 5 25 505 68 1.65 113 -12 33 99 102 2 -1
II
45 6 36 270 72 0.54 39 6 -27 46 45 -1 0
III
29 7 49 203 75 0.47 36 -7 -46 31 29 -2 0
IV
112 8 64 896 79 1.33 105 7 33 110 112 2 0
2007 I
129 9 81 1161 83 1.65 137 -8 46 127 129 2 0
II
88 10 100 880 86 0.54 47 41 2 88 86 0 2
III
72 11 121 792 90 0.47 43 29 -18 73 71 -1 1
1140 0 1012 3738
ΣY = 1140 ΣX = 0 ΣX
2
= 1012 ΣXY = 3738
IV
108 12 94 1.33 125 107 109 1 -1
2008 I
13 98 1.65 161 110 146
46
Chương 4: Dự báo nhu cầu sản phẩm
DỰ BÁO MÁY XÁT TRẮNG
0
20
40
60
80
100
120
140
160
180
1 3 5 7 9 11 13 15 17 19 21 23 25
THỜI ĐOẠN
DOANH SỐ
Y
Yc
Ycs
Ftc
Ftcs
Hình 4 – 1: Đồ thò biểu thể hiện xu hướng của máy xát trắng
47
Chương 4: Dự báo nhu cầu sản phẩm
Bảng 4 – 6: Kết quả dự báo máy Xát Trắng
Quý 2002 2003 2004 2005 2006 2007 2008
I
11 55 93 89 102 129 146
II
8 24 23 16 45 86
III
7 25 17 22 29 71
IV
10 30 56 78 112 109
Tổng 36 134 189 205 288 395
Đối với các máy khác tiến hành dự báo tương tự .
Bảng 4 – 7: Kết quả dự báo của tất cả các loại máy
KẾT QUẢ DỰ BÁO MÁY
Năm Quý
Máy
Xát
Trắng
Máy
Bóc Vỏ
Lúa
Máy
Đánh
Bóng
Trống
Phân
Hạt
Máy
Tiện
Rulô
cao su
Sàn
Đá

Đài
Máy
Tách
Thóc
2002
I
11 26 32 5 3 10 3 12
II
8 12 15 7 3 3 2 11
III
7 9 15 5 5 11 1 10
IV
10 16 29 4 5 4 4 16
2003
I
55 76 40 10 18 11 11 12
II
24 20 10 12 22 6 7 11
III
25 14 21 4 22 13 6 10
IV
30 70 24 7 25 9 14 16
48
Chương 4: Dự báo nhu cầu sản phẩm
2004
I
93 79 49 14 17 13 18 18
II
23 54 19 19 27 5 18 11
III
17 39 10 8 16 17 9 10
IV
56 56 21 12 42 9 25 23
2005
I
89 94 46 19 23 17 26 16
II
16 38 22 19 30 7 19 9
III
22 25 12 5 20 11 13 12
IV
78 65 40 21 43 15 28 16
2006
I
102 80 55 23 25 19 38 21
II
45 40 12 32 38 11 17 15
III
29 24 29 11 20 18 17 20
IV
112 100 42 27 45 14 47 26
2007
I
129 105 99 24 25 22 40 41
II
86 58 30 27 59 10 25 19
III
71 49 13 16 16 17 25 12
IV
109 146 95 30 55 18 59 39
2008 I
146 162 115 31 30 24 52 35
49
Chương 4: Dự báo nhu cầu sản phẩm
4.4.2 Nhóm sản phẩm máy dự báo theo phương pháp đònh tính
Dự báo máy làm nguội:
Bảng 4 – 8: Phương pháp dự báo Máy làm nguội
Đối tượng
Dự báo
(Máy)
Trọng số
Dự báo có trọng số
(Máy)
PGĐ. Kỹ Thuật - Marketing 7 0.50 3
PGĐ. Sản Xuất 6 0.30 2
BP. Bán Hàng 6 0.20 1
Kế quả 1.00 6
Nhu cầu máy làm nguội = (0.5 x 7) + (0.3 x 6) + (0.2 x 6) = 6 (máy)
Phương pháp tính tương tự cho các máy khác.
Bảng 4 – 9: Kết quả dự báo máy
KẾT QUẢ DỰ BÁO MÁY
STT Loại máy 2002 2003 2004 2005 2006 2007
Quý I/
2008
1 Máy làm nguội 0 0 0 0 12 20 6
2 Cân tự động 4 6 2 8 10 15 5
3 Trống tách hạt lép 0 3 5 10 6 9 3
4 Máy tách trấu 2 8 5 14 5 11 4
5 Lọc bụi 3 0 0 6 8 12 4
6 Đònh lượng 0 0 0 5 10 23 7
7 Sàng đảo 10 15 10 3 8 5 2
8 Mấy sấy 5 3 15 10 5 23 7
50

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét