Thứ Hai, 17 tháng 2, 2014

Công ty cổ phần sữa Việt Nam Vinamilk



SBU Sữa tươi:
Bảng ma trận EFE Mức quan
trọng
Phân loại Điểm quan
trọng
1. Nguồn cung cấp 0,16 4 0,64
2. Thị trường tiềm năng 0,16 3 0,48
3. Đe dọa sp thay thế 0,06 3 0,18
4. Nhu cầu đa dạng của
khách hàng
0,08 3 0,24
5. Sự cạnh tranh trong ngành 0,13 4 0,52
6. Dân số 0,08 3 0,24
7. Thói quen uống sữa 0,13 3 0,39
8. Cuộc vận động ưu tiên
dùng hàng Việt Nam
0,06 3 0,18
9. Công nghệ 0,08 4 0,32
10. Lạm phát 0,06 3 0,18
Tổng 3,37
Bảng ma trận IFE
Mức độ
Quan trọng Phân loại
Số điểm
quan trọng
Tài chính 0,13 4 0,52
Trình độ quản lí uy tín 0,13 4 0,52
Hệ thống phân phối 0,1 4 0,4
Cơ cấu tồ chức bộ máy 0,1 3 0,3
Mức độ đa dạng sản phẩm 0,08 4 0,32
Kh̉ả năng quản lí nguồn
nguyên liệu
0,1 4 0,4
Hiệu quả marketing 0,1 3 0,3
Hệ thống R&D 0,1 3 0,3
Kh̉ả trăng cạnh tranh về giá 0,1 2 0,2
Thị trường xuất khẩu 0,06 2 0,12
Tổng 1 3,38
Bảng ma trận CPM
Mức
quan
trọng
Vinamilk Dutch Lady Hanoimilk
Phân
loại
Điểm
quan
trọng
PL ĐQT PL ĐQT
1.Uy tín thương hiệu 0,08 4 0,32 4 0,32 2 0,16
2.Hiệu quả quảng cáo –
Marketing
0,11 3 0,33 4 0.44 2 0,22
3.Chất lượng, an toàn vệ sinh
thực phẩm
0,11 4 0,44 3 0,33 3 0,33
4.Mức độ đa dạng sản phẩm 0,08 4 0,32 3 0,24 3 0,24
5.Mạng lưới phân phối 0,11 4 0,44 3 0,33 2 0,22
6.Khả năng cạnh tranh về giá 0,08 2 0,16 4 0,32 3 0,24
7. Phân khúc thị trường 0,08 4 0,32 3 0,24 1 0,08
8. Thị trường xuất khẩu 0,08 2 0,16 4 0,32 1 0,08
9.Khả năng quản lí nguồn
nguyên liệu.
0,11 4 0,44 3 0,33 3 0,33
10.Khả năng tài chính 0,16 4 0,64 4 0,64 2 0,32
Tổng 3,57 3,51 2,22
Bảng ma trận BCG
Bảng ma trận IE
SWOT
O: Cơ hội
1.Bộ công nghiệp phê duyệt quy
hoạch phát triển ngành sữa VN
đến năm 2010 và định hướng đến
năm 2020.
2.Nguồn cung cấp nguyên liệu ổn
định.
3.Dân số VN đông, cơ cấu trẻ.
4.Nhu cầu đa dạng của khách
hàng.
5.Thị trường tiềm năng.
T: Thách thức
1.Đối thủ cạnh tranh nhiều.
2.Công nghệ quốc tế phát triển
nhanh.
3.Tỷ giá thay đổi bất lợi.
4.Sản phẩm thay thế nhiều.
5.Khách hàng đòi hỏi sản phẩm
có chất lượng và độ an toàn thực
phẩm cao.
S: Sức mạnh
1.Hệ thống phân phối dày
đặc.
2.Sản phẩm đa dạng.
3.Hệ thống sản xuất phát
triển.
4.Tài chính mạnh.
5.Trình độ quản lý uy tín.
SO
_S1,S2,S3,S5,O1,O2,O3,O5: thâm
nhập thị trường.
_S1,S4,S5,O2,O3,O4: đa dạng hóa
có liên quan.
_S3,S4,S5,O2,O4: phát triển sản
phẩm.
ST
_S1,S2,S3,S4,S5,T1: thâm nhập
thị trường.
_S4,S5,T3,T5: kết hợp phía sau.
_S2,S4,S5,T1,T5: kết hợp trước
_S3,S4,S5,T1,T2,T4,T5: phát
triển sản phẩm.
_S1,S4,S5,T4: đa dạng hóa có
liên quan
W: Điểm yếu
1.Khả năng cạnh tranh về giá
thấp.
2.Thị trường xuất khẩu yếu.
WO
_O2,O4,W1: phát triển sản phẩm.
WT
_T1,T2,T5,W1: phát triển sản
phẩm.
_T3,W2: kết hợp phía trước.

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét