BẢNG CÂU HỎI THĂM DÒ Ý KIẾN
CỦA NGƯỜI LAO ĐỘNG VỀ XUẤT KHẨU LAO ĐỘNG
(PHẦN DÀNH CHO NGƯỜI LĐ PHỔ THÔNG )
1. Người phỏng vấn: 6. Huyện…………………
2. Ngày phỏng vấn: 7. Số điện thoại:
3. Đáp viên: 8. Trình độ văn hóa:
4. Giới tính: □ Nam □ Nữ 9. Dân tộc: □ Kinh □ Khmer □ Hoa
5. Tuổi:
Xin chào anh (chị), chúng tôi là sinh viên Khoa Kinh Tế - Trường Đại Học Cần
Thơ. Nay chúng tôi tiến hành khảo sát ý kiến của người lao động về hoạt động xuất
khẩu lao động để đưa ra các chiến lược nhằm đẩy mạnh hoạt động xuất khẩu lao động
của Tỉnh. Chúng tôi rất hoan nghênh sự cộng tác và giúp đỡ của anh (chị), xin chân
thành cảm ơn.
Câu 1: Xin anh chị vui lòng cho biết nghề nghiệp chính của anh (chị) hiện nay?
□ Hiện chưa có việc làm
□ Làm vườn, làm ruộng
□ Chăn nuôi
□ Làm thuê
□ Buôn bán, kinh doanh
□ Học sinh, sinh viên
□ Cán bộ công nhân viên
□ Nghề khác:…………….
Câu 2: Trước đây anh (chị) đã được đào tạo qua những ngành nghề nào?
□ Chưa từng đào tạo
□ Xây dựng
□ Cơ khí
□ Y tế
□ Thợ mộc
□ Điện tử, tin học
□ Trồng trọt
□ May
□ Chế biến
□ Ngành khác:
Câu 3: Thời gian anh (chị) được đào tạo là bao lâu: …….…… tháng
Câu 4: Vui lòng cho biết thu nhập trung bình hàng tháng hiện nay của bản thân anh
(chị)?
□ Chưa có thu nhập
□ Dưới 300 ngàn đồng
□ 300 – < 500 ngàn đồng
□ 500 – <700 ngàn đồng
□ 700 – <900 ngàn đồng
□ Hơn 900 ngàn đồng
Câu 5: Xin vui lòng cho biết tình trạng hôn nhân hiện nay của anh (chị) ?
□ Độc thân □ Đã lập gia đình □ Ly hôn
Câu 6: Xin vui lòng cho biết thông tin về gia đình anh (chị)?
STT Chi tiết số lao động trong gia đình Số người
1 Tổng số người hiện có trong gia đình
2 Số người trong độ tuổi lao động
3 Số người đã có việc làm
4 Số người trong độ tuổi LĐ đang cần việc làm
Câu 7: Theo bản thân anh (chị), tìm được một việc làm ổn định tại địa phương thì:
□ Rất khó tìm
□ Khó tìm
□ Hơi khó
□ Dễ tìm
□ Rất dễ tìm
Câu 8 : Việc làm ổn định đối với bản thân anh (chị) hiện nay thì
□ Chưa thực sự cần
□ Chưa cần
□ Khá cần
□ Cần thiết
□ Rất cần thiết
Câu 9 : Anh (chị) có thường nghe nói đến việc xuất khẩu lao động hay không?
□ Chưa nghe
□ Thỉnh thoảng có nghe
□ Có nghe thường
□ Nghe rất thường xuyên
Câu 10: Nếu có, anh (chị) nghe nói đến xuất khẩu lao động qua những nguồn nào?
□ Bạn bè ở thôn xóm
□ Người thân trong gia đình
□ Các trung tâm giới thiệu việc làm
□ Các hiệp hội địa phương
□ Ti vi, báo chí, radio
□ Nguồn khác:………
Câu 11: Mức độ quan tâm của anh (chị) đối với XKLĐ
□ Chưa từng quan tâm
□ Thỉnh thoảng có quan tâm
□ Quan tâm nhiều
□ Quan tâm rất nhiều
Câu 12: Nhu cầu đi lao động nước ngoài hiện nay đối với bản thân anh (chị)?
□ Chưa thực sự cần
□ Hơi cần
□ Cần thiết
□ Rất cần
Câu 13: Nếu có cơ hội đi XKLĐ anh (chị ) có sẵn sàng tham gia hay không?
□ Chắc chắn không tham gia □ Không tham gia
□ Chưa xác định được
□ Sẽ tham gia
□ Tham gia liền
Câu 14: Nếu tham gia anh (chị) sẽ đăng kí đi làm việc tại nước nào?
□ Malaysia
□ Nhật Bản
□ Đài Loan
□ Hàn Quốc
□ Dubai
□ Nước khác:………
CHÂN THÀNH CẢM ƠN SỰ CỘNG TÁC CỦA ANH (CHỊ) !
QUY TRÌNH HƯỚNG DẪN THỦ TỤC, HỒ SƠ CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở
NƯỚC NGOÀI
LÀM VIỆC TẠI ĐÀI LOAN, MALAYSIA
(Khám sức khỏe tại bệnh viện đa khoa Trà Vinh, chợ Rẫy)
Lao động được tư vấn,
làm hồ sơ, về tiêu chuẩn
giới tính, tuổi, cao, nặng,
trình độ văn hóa, chuyên
môn
Nộp lại hồ sơ
Hướng dẫn khám
sức khỏe (HIV,
siêu vi B, phổi,
thị lực…)
Thi tuyển nếu đạt
làm hộ chiếu, lịch tư
pháp học giáo dục
định hướng
Chờ chuyến bay Cấp visa
Thẩm định lại
hồ sơ
Làm thủ tục vay vốn
Đài loan : Nộp hồ sơ đến ngày nhận việc khoảng 4 – 5 tháng
Malaysia : Nộp hồ sơ đến ngày nhận việc khoảng 3 – 4 tháng
QUY TRÌNH HƯỚNG DẪN THỦ TỤC, HỒ SƠ CHO NGƯỜI LAO ĐỘNG ĐI LÀM VIỆC CÓ THỜI HẠN Ở
NƯỚC NGOÀI
LÀM VIỆC TẠI NHẬT BẢN, HÀN QUỐC
(Khám sức khỏe tại bệnh viện 30/4 hoặc bệnh viện An Bình)
Lao động được tư vấn,
làm hồ sơ, về tiêu
chuẩn giới tính, tuổi,
cao, nặng, trình độ văn
hóa, chuyên môn
Nộp lại hồ sơ
Hướng dẫn khám
sức khỏe (HIV,
siêu vi B, phổi,
thị lực…)
Sơ tuyển tại công ty
nếu đạt làm hộ chiếu,
lịch tư pháp
Chờ chuyến bay Cấp visa
Học ngoại ngữ (4
tháng), vay vốn,
thẩm định hồ sơ
Thi tuyển chính thức
Nhận Bản : Nộp hồ sơ đến ngày nhận việc khoảng 8 – 10 tháng (tùy theo có thông báo Visa của phía Nhật)
Hàn Quốc : Nộp hồ sơ đến ngày nhận việc khoảng 3 – 4 tháng (tùy theo có thông báo Visa của phía Hàn)
TRUNG TÂM DỊCH VỤ VIỆC LÀM TỈNH TRÀ VINH
TÓM LƯỢC TIÊU CHUẨN, ĐIỀU KIỆN, CHI PHÍ ĐI LÀM VIỆC CÓ
THỜI HẠN Ở NƯỚC NGOÀI
(Hộ bình thường Ngân hàng Thương mại cho vay 80% tổng chi phí)
Tiêu chuẩn chung
Sức khỏe tốt ( không bị HIV, viêm gan siêu vi B, bệnh phổi, giang mai…)
- Không dị tật, không vết xăm trên cơ thể, không cận thị mù màu, thuận tay
phải.
- Tư cách đạo đức tốt, không tiền án tiền sự.
- Có ý thức tổ chức kỷ luật trong sinh hoạt, trong lao động, làm việc trong
môi trường có áp lực cao.
- Có tâm huyết làm việc, chấp nhận làm tăng ca.
Điều kiện cụ thể
NHẬT BẢN
Điều kiện tuyển chọn
- Nam 18 – 35
T
; cao1,60m↑ ;nặng 50kg↑
- Nữ 19 – 28
T
; cao1,54m↑ ;nặng 45kg↑
- Trình độ văn hóa tối thiểu 9/12↑
Ngành nghề
- May công nghiệp (nữ có tay nghề)
- Lắp rắp điện tử
- Lao động phổ thông
- Cơ khí (hàn, tiện, phay bào)
Học tiếng, GDĐH - Khoảng 04 – 06 tháng (tại TP HCM)
Hợp đồng - Từ 02 – 03 năm
Chi phí trước khi đi
- Từ 9.500 – 10.000 USD/lao động (khoảng
150.000.000-160.000.000 đồng/lao động (trong đó có
tiền thế chân, chống trốn 6.000 – 8.000 USD hoàn
thành hợp đồng về nước sẽ được nhận lại)
Lương cơ bản (chưa tính
tiền làm ca thêm giờ)
- Từ 64.000 – 120.000 yên/tháng trở lên (khoảng
8.500.000-15.000.000đồng/tháng)
- Bao ở
Thu nhập sau 03 năm - Từ 350 – 400 triệu/lao động
HÀN QUỐC
Điều kiện tuyển - Nam 20 – 35
T
; cao1,60m↑; nặng 50kg↑
chọn
- Nữ 20 – 28
T
; cao1,50m↑; nặng 40kg↑
- Trình độ văn hóa tối thiểu 9/12↑
Ngành nghề - Lao động không nghề (LĐPT)
Học tiếng GDĐH - Khoảng 03 – 04 tháng (tại TP HCM)
Hợp đồng - Từ 02 – 03 năm
Chi phí trước khi đi
- Từ 5.700 – 6.000 USD/lao động (khoảng
90.000.000-94.000.000 đồng/lao động (trong đó có tiền
thế chân, chống trốn 3.700 – 4.000 USD hoàn thành hợp
đồng về nước sẽ được nhận lại)
Lương cơ bản (chưa
tính tiền làm ca thêm
giờ)
- Từ 500 – 800 yên/tháng trở lên (khoảng 8.000.000 -
12.000.000 đồng/tháng)
- Bao ăn, ở
Thu nhập sau 3 năm - Từ 300 – 350 triệu/lao động
ĐÀI LOAN
Điều kiện tuyển
chọn
- Nam 20 – 30
T
; cao1,67m↑ ;nặng 55kg↑
- Nữ 20 – 28
T
; cao1,54m↑ ;nặng 44kg↑
- Trình độ văn hóa tối thiểu 12/12↑
Ngành nghề
- May công nghiệp (nữ có tay nghề)
- Lắp rắp điện tử
- Lao động phổ thông
- Điều dưỡng (có bằng cấp trở lên)
Học tiếng GDĐH - Khoảng 02 – 04 tháng (tại TP HCM)
Hợp đồng - Từ 02 – 03 năm
Chi phí trước khi đi
- Từ 4.400 – 4.500 USD/lao động (khoảng
70.000.000-75.000.000đồng/lao động.
- Điều dưỡng chi phí 10400 – 1.500 USD/lao động
Lương cơ bản (chưa
tính tăng ca)
- Từ 15.840 đài tệ/tháng (khoảng 7.000.000
đồng/tháng)
Thu nhập sau 3 năm - Từ 170 – 250 triệu/lao động
MALAYSIA
Điều kiện tuyển chọn
- Nam 19 – 32
T
; cao1,58m↑ ;nặng 50kg↑
- Nữ 19 – 35
T
; cao1,48m↑ ;nặng 40kg↑
- Trình độ văn hóa tối thiểu 6/12↑
Ngành nghề - May công nghiệp (nữ có tay nghề)
- Lắp rắp điện tử
- Mộc
- Lao động phổ thông
Học tiếng GDĐH - Khoảng 1,5 – 02 tháng (tại Trà Vinh )
Hợp đồng - Từ 03 năm, có thể gia hạn 02 năm
Chi phí trước khi đi - Chi phí 17.000.000đồng/lao động (được Ngân hàng
chính sách xã hội cho vay tín chấp 80%, còn lại 20%
lao động tự đóng)
Luơng cơ bản
(chưa tính tiền làm ca
thêm giờ)
- Từ 200 – 300 USD/tháng trở lên(khoảng 3.000.000
-4.800.000đồng/tháng)
- Bao ở, ăn lao động tự lo
Thu nhập sau 3 năm - Từ 70 – 100 triệu/lao động
Hồ sơ đăng ký làm việc có thời hạn ở nước ngoài: (Hồ sơ có phát hành tại
Trung Tâm).
- 01 Bản sao hộ khẩu ( có photo công chứng)
- 01 Bản sao CMND (có photo công chứng)
- 01 Bản sao bằng tốt nghiệp PTCS lớp 9/12
- 02 Sơ yếu l lịch theo mẫu của Trung Tâm (có chứng thực ở địa phương)
- 20 Tấm ảnh màu 4 x 6 (khổ quốc tế)
01 Bản sao các văn bằng (nếu có)
KẾT QUẢ XỬ LÝ SPSS
1. Mức độ nghe nói về XKLĐ
- Lao động phổ thông
MUC DO NGHE xkld
11 3.1 3.1 3.1
11 3.1 3.1 6.3
10 2.9 2.9 9.1
101 28.9 28.9 38.0
125 35.7 35.7 73.7
92 26.3 26.3 100.0
350 100.0 100.0
0
Chua tung nghe bao gio
Chua nghe
Thinh thoang nghe
Co nghe
Nghe rat thuong
Total
Valid
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
- Lao động đăng kí
MUC DO NGHE DEN XKLD
10 3.6 3.6 3.6
205 73.0 73.7 77.3
63 22.4 22.7 100.0
278 98.9 100.0
3 1.1
281 100.0
Thinh thoang nghe
Co nghe
Nghe rat thuong
Total
Valid
SystemMissing
Total
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
2. Nguồn cung cấp thông tin về XKLĐ
BAN BE
169 60.1 60.8 60.8
109 38.8 39.2 100.0
278 98.9 100.0
3 1.1
281 100.0
Khong
Co
Total
Valid
SystemMissing
Total
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
TI VI BAO CHI
93 33.1 33.5 33.5
185 65.8 66.5 100.0
278 98.9 100.0
3 1.1
281 100.0
Khong
Co
Total
Valid
SystemMissing
Total
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
NGUON KHAC
266 94.7 95.7 95.7
12 4.3 4.3 100.0
278 98.9 100.0
3 1.1
281 100.0
Khong
Co
Total
Valid
SystemMissing
Total
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
CAC TRUNG TAM GTVL
278 98.9 100.0 100.0
3 1.1
281 100.0
CoValid
SystemMissing
Total
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
CAC HIEP HOI DIA PHUONG
255 90.7 91.7 91.7
23 8.2 8.3 100.0
278 98.9 100.0
3 1.1
281 100.0
Khong
Co
Total
Valid
SystemMissing
Total
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
3. Mức độ hiểu biết về XKLĐ
MUC DO HIEU VE XKLD
2 .7 .7 .7
13 4.6 4.7 5.4
61 21.7 21.9 27.3
48 17.1 17.3 44.6
125 44.5 45.0 89.6
29 10.3 10.4 100.0
278 98.9 100.0
3 1.1
281 100.0
0
Khong hieu gi va
Hoi hieu
Hieu kha ro
Hieu doi chut
Hieu rat ro
Total
Valid
SystemMissing
Total
Frequency Percent Valid Percent
Cumulative
Percent
Không có nhận xét nào:
Đăng nhận xét