Thứ Năm, 13 tháng 2, 2014

Quyết định 2392/QĐ-BTNMT năm 2011 bổ sung kế hoạch và dự toán chi ngân sách nhà nước do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành

- Thẩm định hồ sơ cấp phép khai thác khoáng sản - 702 702 0
- Kinh phí Đoàn ra - 220 133 -87
- Kiểm tra tình hình quản lý nhà nước về khoáng sản và hoạt
động khai thác khoáng sản làm vật liệu xây dựng
- 523 523
c Trợ cấp khó khăn cho cán bộ, công chức - 8,25 8,25 0
d Chi đột xuất (lệ phí trước bạ xe ô tô) - 107 107 0
f Chi lương cho lao động hợp đồng theo Nghị định
68/2000/NĐ-CP
192 192
VII QUAN HỆ TÀI CHÍNH VỚI NƯỚC NGOÀI - 1.000 1.000 0
Điều tra khoáng sản và lập bản đồ địa chất tỷ lệ 1/200.000
vùng Bắc Viêng Chăn - Nam Luang-pra-bang
- 1.000 1.000 0 Phụ lục 4.6
Biểu số 02
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
Chương 026
ĐIỀU CHỈNH DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2011
Đơn vị: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
(Kèm theo Quyết định số 2392/QĐ-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Đơn vị tính: triệu đồng
Số
TT
ĐƠN VỊ KHO BẠC NN NƠI
GIAO DỊCH
Dự toán đã
giao
Dự toán
tăng
Dự toán
giảm
Dự toán điều
chỉnh
Ghi chú
A DỰ TOÁN THU, CHI, NỘP NGÂN SÁCH PHÍ,
LỆ PHÍ
1 Thu phí, lệ phí 10.150 0 0 10.150
1.1 Lệ phí cấp phép hoạt động khoáng sản 1.000 1.000
1.2 Lệ phí độc quyền thăm dò khoáng sản 9.000 9.000
1.3 Thu khai thác tài liệu địa chất khoáng sản 150 0 150
2 Chi từ nguồn thu phí, lệ phí
3 Số phí, lệ phí nộp ngân sách nhà nước 10.150 0 10.150
B DỰ TOÁN CHI NSNN 284.385,659 89.881 0 374.266,659
I SỰ NGHIỆP GIÁO DỤC ĐÀO TẠO
II SỰ NGHIỆP Y TẾ
III SỰ NGHIỆP KHOA HỌC (L.370 - K.373) 29.028 0 29.028
1 Văn phòng Tổng cục KBNN TP Hà Nội
MSKB 0011
3.705 0 3.705
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN 3.705 0 3.705
Kinh phí thường xuyên
Kinh phí không thường xuyên
2 Liên đoàn Địa chất Xạ Hiếm KBNN TP Hà Nội
MSKB 0011
21.137 21.137
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN 21.137 21.137
Kinh phí thường xuyên
Kinh phí không thường xuyên
3 Liên đoàn Vật lý địa chất 2.120 2.120
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN KBNN Hà Đông - Hà
Nội MSKB: 0026
2.120 2.120
Kinh phí thường xuyên
Kinh phí không thường xuyên
4 Liên đoàn Bản đồ Địa chất Miền Nam 536 536
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN
KBNN TP. Hồ Chí
536 536
Kinh phí thường xuyên
Minh MSKB: 0111
Kinh phí không thường xuyên
5 Liên đoàn Bản đồ Địa chất Miền Bắc 564 564
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN
KBNN TP Hà Nội
MSKB: 0011
564 564
Kinh phí thường xuyên
Kinh phí không thường xuyên
6 Trung tâm TT Lưu trữ 666 666
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN KBNN Đống Đa - Hà
Nội MSKB: 0015
666 666
Kinh phí thường xuyên
Kinh phí không thường xuyên
7 Trung tâm kiểm định và công nghệ Địa chất 150 150
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN KBNN TP Hà Nội
MSKB: 0011
150 150
Kinh phí thường xuyên
Kinh phí không thường xuyên
8 Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao
Công nghệ Địa chất - Khoáng sản
150 150
Kinh phí thực hiện nhiệm vụ KHCN
KBNN Trung ương
MSKB: 0003
150 150
Kinh phí thường xuyên
Kinh phí không thường xuyên
IV SỰ NGHIỆP KINH TẾ (L.430 - K.432) 233.996,409 89.881 0 323.877,409
IV.1 VỐN TRONG NƯỚC 231.496,409 89.881 0 321.377,409
1 Văn phòng Tổng cục 3.936 - 0 3.936
Kinh phí thường xuyên KBNN TP Hà Nội
Kinh phí không thường xuyên 3.936 - 0 3.936
2 Liên đoàn Địa chất Đông Bắc 22.010,741 5.415 - 27.425,741
Kinh phí thường xuyên KBNN tỉnh Thái
Nguyên MSKB 2261
,000
Kinh phí không thường xuyên 22.010,741 5.415 - 27.425,741
3 Liên đoàn Địa chất Tây Bắc
KBNN tỉnh Vĩnh
Phúc MSKB 1211
11.950,140 7.498 - 19.448,140
Kinh phí thường xuyên ,000
Kinh phí không thường xuyên 11.950,140 7.498 - 19.448,140
4 Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ KBNN tỉnh Nghệ An
MSKB 1411
21.166,565 7.841 - 29.007,565
Kinh phí thường xuyên ,000
Kinh phí không thường xuyên 21.166,565 7.841 - 29.007,565
5 Liên đoàn Địa chất Trung Trung Bộ KBNN Bình Định
MSKB 2011
39.943,921 19.390 - 59.333,921
Kinh phí thường xuyên ,000
Kinh phí không thường xuyên 39.943,921 19.390 - 59.333,921
6 Liên đoàn Bản đồ Địa chất Miền Bắc KBNN TP Hà Nội
MSKB 0011
13.516,993 4.044 - 17.560,993
Kinh phí thường xuyên ,000
Kinh phí không thường xuyên 13.516,993 4.044 - 17.560,993
7 Liên đoàn Bản đồ Địa chất Miền Nam
KBNN TP Hồ Chí
Minh MSKB 0111
18.897,477 5.864 0 24.761,477
Kinh phí thường xuyên ,000
Kinh phí không thường xuyên 18.897,477 5.864 0 24.761,477
8 Liên đoàn Địa chất Bắc Xạ Hiếm KBNN TP Hà Nội
MSKB 0011
44.668,361 17.978 - 62.646,361
Kinh phí thường xuyên ,000
Kinh phí không thường xuyên 44.668,361 17.978 - 62.646,361
9 Liên đoàn Intergeo 23.674,888 7.196 - 30.870,888
Kinh phí thường xuyên ,000
KBNN TP Hà Nội
MSKB 0011
Kinh phí không thường xuyên 23.674,888 7.196 - 30.870,888
10 Liên đoàn Vật lý địa chất KBNN Hà Đông - Hà
Nội MSKB 0026
14.230,294 7.561 0 21.791,294
Kinh phí thường xuyên ,000
Kinh phí không thường xuyên 14.230,294 7.561 0 21.791,294
11 Trung tâm Phân tích thí nghiệm Địa chất KBNN Hà Đông - Hà
Nội MSKB 0026
2.589 1.637 0 4.226
Kinh phí thường xuyên
Kinh phí không thường xuyên 2.589 1.637 4.226
12 Trung tâm Thông tin - Lưu trữ địa chất 6.018,029 50 - 6.068,029
Kinh phí thường xuyên
KBNN Đống Đa - Hà
Nội MSKB 0015
,000
Kinh phí không thường xuyên 6.018,029 50 - 6.068,029
13 Bảo tàng Địa chất KBNN TP Hà Nội
MSKB 0011
3.047 - 3.047
Kinh phí thường xuyên
Kinh phí không thường xuyên 3.047 - 3.047
14 Trung tâm kiểm định và công nghệ Địa chất KBNN TP Hà Nội
MSKB 0011
2.135 1.055 3.190
Kinh phí thường xuyên
Kinh phí không thường xuyên 2.135 1.055 - 3.190
15 Trung tâm nghiên cứu và chuyển giao công
nghệ địa chất
KBNN Trung ương
MSKB 0003
3.712 4.352 - 8.064
Kinh phí thường xuyên
Kinh phí không thường xuyên 3.712 4.352 8.064
IV.2 VỐN NGOÀI NƯỚC 2.500 2.500
1 Văn phòng Tổng cục 2.500 2.500
Kinh phí thường xuyên
Kinh phí không thường xuyên (vốn ngoài
nước)
2.500 2.500
V SỰ NGHIỆP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (L.280 -
K.281)
8.000 0 8.000
1 Liên đoàn Địa chất Bắc Trung Bộ KBNN tỉnh Nghệ An
MSKB 1411
1.312 0 1.312
Kinh phí thường xuyên
Kinh phí không thường xuyên 1.312 0 1.312
2 Liên đoàn Vật lý địa chất
KBNN Hà Đông - Hà
Nội MSKB 0026
4.500 4.500
Kinh phí thường xuyên
Kinh phí không thường xuyên 4.500 4.500
3 Liên đoàn Địa chất Xạ Hiếm KBNN TP Hà Nội
MSKB 0011
2.000 2.000
Kinh phí thường xuyên
Kinh phí không thường xuyên 2.000 2.000
4 Trung tâm kiểm định và công nghệ Địa chất KBNN TP Hà Nội
MSKB 0011
18 18
Kinh phí thường xuyên
Kinh phí không thường xuyên 18 18
5 Trung tâm Phân tích thí nghiệm Địa chất KBNN Hà Đông - Hà
Nội MSKB 0026
170 170
Kinh phí thường xuyên
Kinh phí không thường xuyên 170 170
VI QUẢN LÝ HÀNH CHÍNH (L.460 - K.463) 12.361,25 0 0 12.361,25
1 Văn phòng Tổng cục 10.988,25 0 0 10.988,25
Kinh phí tự chủ 6.786 0 6.786
Trong đó tiết kiệm chi thường xuyên 309 309
Kinh phí không tự chủ 4.202,25 0 4.202,25
2 Chi cục Kiểm soát hoạt động khoáng sản
miền Trung
KBNN Đà Nẵng
MSKB 0161
687,50 0 0 687,50
Kinh phí tự chủ 409 0 409
Trong đó tiết kiệm chi thường xuyên 19 19
Kinh phí không tự chủ 278,50 0 278,50
3 Chi cục Kiểm soát hoạt động khoáng sản
miền Nam
KBNN Quận II TP.
Hồ Chí Minh MSKB
0129
685,50 0 0 685,50
Kinh phí tự chủ 464 464
Trong đó tiết kiệm chi thường xuyên 23 23
Kinh phí không tự chủ 221,50 0 221,50
VII QUAN HỆ TÀI CHÍNH VỚI NƯỚC NGOÀI
(L340-K342-M7400-TM7403)
1.000 1.000
4 Liên đoàn Intergeo
KBNN TP Hà Nội
MSKB 0011
1.000 1.000
Kinh phí thường xuyên
Kinh phí không tự chủ 1.000 1.000
Phụ lục 03
BỘ TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG
ĐIỀU CHỈNH KẾ HOẠCH NHIỆM VỤ, DỰ ÁN CHUYÊN MÔN - NĂM 2011
(Nguồn vốn: Sự nghiệp khoa học)
Đơn vị: Tổng cục Địa chất và Khoáng sản
(Kèm theo Quyết định số 2392/QĐ-BTNMT ngày 20 tháng 12 năm 2011 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số
TT
Nhiệm vụ, Dự án
Thời gian
khởi
Dự toán
(Khái
Lũy kế
hết năm
Kế hoạch 2011
Tăng (+),
giảm (-)
Ghi chú
Đã giao
Điều
chỉnh
TỔNG SỐ (I+II+III+IV) 13.551 1.475 29.028 29.028 0
I Đề tài độc lập cấp nhà nước 20.000 20.000 0
1
“Xử lý mẫu công nghệ thu nhận urani” thuộc Đề
án Thăm dò quặng urani khu Pà Lừa - Pà Rồng,
huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
20.000 20.000 0
II Đề tài, dự án độc lập cấp Bộ 10.871 1.400 6.923 6.923 0
II.1 Đề tài chuyển tiếp 5.807 1.400 4.423 4.423 0
1
Nghiên cứu ứng dụng các phương pháp phân tích
xử lý hiện đại để phân tích luận giải tài liệu địa vật
lý khu vực nhằm khoanh định các diện tích triển
vọng khoáng sản ẩn sâu lãnh thổ Việt Nam (phần
đất liền)
2010-2011 945 200 745 745 0
2
Biên tập, hoàn chỉnh đề xuất bản bản đồ trường
trọng lực Việt Nam tỷ lệ 1/500.000 (Phần đất liền)
2010-2011 875 200 675 675 0
3
Nghiên cứu cơ sở khoa học và thực tiễn xác định
mức chiếu xạ tự nhiên có khả năng gây hại cho
con người
2010-2011 1.037 200 837 837 0
4
Nghiên cứu ứng dụng các phương pháp địa vật lý
hiện đại trong đo vẽ địa chất và điều tra khoáng
sản tỷ lệ 1/50.000 và áp dụng thử nghiệm cho
nhóm tờ Tân Biên
2010-2011 736 200 536 536 0
5
Nghiên cứu lịch sử hình thành và phát triển của
các đứt gãy hoạt động trong Neogen và Đệ tứ Dự
báo khả năng và mức độ gây ra tai biến địa chất
chúng
2010-2011 764 200 564 564 0
6
Chỉnh lý đề xuất bản đồ địa chất khoáng sản Việt
Nam tỷ lệ 1/1.000.000 hội nhập chương trình “Một
địa chất Quốc tế” (International One Geology)
2010-2011 850 200 666 666 0
7
Đề tài: “Nghiên cứu xác lập tổ hợp phương pháp
địa vật lý nhằm nâng cao hiệu quả điều tra, đánh
giá nguyên liệu khoáng chất công nghiệp (felspat,
barit)”
2010-2011 600 200 400 400 0
II.2 Đề tài mở mới 5.064 0 2.500 2.500 0
1
Nghiên cứu cơ sở khoa học để xác định khu vực
có mức chiếu xạ tự nhiên có khả năng gây hại
cho con người để tiến hành khảo sát, đánh giá chi
tiết
2011-2012 1.021 300 300 0
2
Nghiên cứu cơ sở khoa học, xác lập tiêu chí và
phương pháp xác định tiền cấp quyền khai thác
khoáng sản
2011-2012 1.001 600 600 0
3
Nghiên cứu xây dựng các mô hình quặng urani
mỏ cát kết Việt Nam
2011-2012 938 300 300 0
4
Nghiên cứu chế tạo máy đo điện, phóng xạ
đường bộ và từ phục vụ điều tra, thăm dò khoáng
sản
2011-2012 1.420 400 400 0
5
Nghiên cứu cơ sở khoa học xây dựng tiêu chí
khoanh định khu vực có khoáng sản phân tán,
nhỏ lẻ
2011-2012 684 600 600 0
6
Nghiên cứu đánh giá giá trị kinh tế các loại tài
nguyên khoáng sản làm cơ sở xác định giá trị
khoáng sản trong tổng thu nhập quốc nội (GDP),
định hướng chính sách đầu tư trong lĩnh vực địa
chất - khoáng sản
2011 300 300 0
III Đề tài cấp cơ sở 900 75 945 945 0
III.1 Đề tài chuyển tiếp 150 75 75 75 0
1
Nghiên cứu, xây dựng và áp dụng hệ thống quản
lý chất lượng theo TCVN ISO 9001:2008 tại cơ
quan Cục Địa chất và Khoáng sản Việt Nam
150 75 75 75 0

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét